2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Chánh An (Có đáp án)

docx 5 trang vuhoai 07/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Chánh An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_giao_duc_dia_phuong_7_nam_ho.docx

Nội dung text: 2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Chánh An (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN MANG THÍT KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS CHÁNH AN MÔN: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG - LỚP 7 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Câu 1. Lễ đầy tháng xuất phát từ điều gì? Câu 8. Lễ đầy tháng được tổ chức để làm A. Từ hình thức tín ngưỡng dân gian. gì? B. Từ sự xuất hiện của đứa trẻ. A. Để cầu sự hạnh phúc cho gia đình. C. Từ tình yêu thương của cha mẹ. B. Để cầu sự giàu sang cho gia đình. D. Từ nhu cầu của người lớn. C. Để cầu sự bình an cho gia đình. Câu 2. Lề đầy tháng được tổ chức để giới D. Để cảm ơn các bà Mụ, Trời, Phật, thánh thiệu sự có mặt của ai? thần, tổ tiên. A. Của cha mẹ đứa trẻ. Câu 9. Lễ thôi nôi được tổ chức để làm gì? B. Sự hiện diện của đứa trẻ. A. Cảm ơn Trời, Phật, thánh thần, tổ tiên và C. Sự có mặt của những người thân trong Bà Chúa Thai sanh, mười hai bà mụ và ba gia đình. đức thầy. D. Sự có mặt họ hàng thân tộc của đứa trẻ. B. Cầu sự bình an cho gia đình. Câu 3. Lễ đầy tháng của đứa trẻ được tổ C. Cầu giàu sang, hạnh phúc. chức để đứa trẻ nhận được điều gì? D. Cầu vui vẻ, mạnh khỏe. A. Nhân quà bánh của họ hàng. Câu 10. Lễ cưới hỏi là gì? B. Nhận quần áo của họ hàng. A. Là những nghi thức hài hước. C. Nhận lời chúc phúc và quà mừng của bà B. Là những nghi thức quan trọng. con thân tộc. C. Là những nghi thức vui vẻ. D. Nhận tiền lì xì. D. Là những nghi thức để hai người nam nữ Câu 4. Lễ vật không thể thiếu trong lễ đầy thành vợ chồng. tháng để dâng cúng là gì? Câu 11. Ca dao thuộc thể loại gì? A. Chè. A. Là một câu chuyện truyền miệng. B. Quần áo. B. Là sáng tác của dân gian. C. Trang sức. C. Là một thể thơ dân gian. D. Bánh kem. D. Là một bài hát truyền miệng. Câu 5. Lễ thôi nôi là nghi lễ có vai trò như Câu 12. Ca dao diễn tả điều gì? thế nào trong đời của đứa trẻ? A. Diễn tả cuộc sống muôn màu. A. Là nghi lễ quan trọng trong đời của đứa B. Diễn tả một vở kịch. trẻ. C. Diễn tả đời sống tâm hồn của con người. B. Là nghi lễ không quan trọng. D. Diễn tả một vở cải lương. C. Là nghi thức tổ chức sơ sài. Câu 13. Ca dao có tính chất gì? D. Là nghi thức không cần tổ chức. A. Tính đa dạng. Câu 6. Lễ đầy tháng được tổ chức khi nào? B. Tính phong phú. A. Khi đứa trẻ mới chào đời. C. Tính biện luận. B. Khi đứa trẻ được một tháng tuổi. D. Tính dị bản. C. Khi đứa trẻ tròn 12 tháng. Câu 14. Vĩnh Long nằm trong môi trường D. Khi đứa trẻ được 24 tháng. khí hậu nào? Câu 7. Khi nào tổ chức lễ thôi nôi cho trẻ? A. Khí hậu xích đạo. A. Khi đứa trẻ được 12 tháng tuổi. B. Khi đứa trẻ 2 tuổi. B. Khí hậu nhiệt đới. C. Khi đứa trẻ 3 tuổi. C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. D. Khi đứa trẻ 4 tuổi. D. Khí hậu ôn đới.
  2. Câu 15. Con sông nào chảy qua địa phận Câu 18. Hệ thống sông ngòi dày đặc gây ra Vĩnh Long nối liền sông Hậu và sông Cổ khó khăn gì? Chiên? A. Trồng trọt và chăn nuôi không thuận lợi. A. Sông Tiền. B. Đánh bắt thủy sản không hiệu quả. B. Sông Măng. C. Giao thông đường bộ khó khăn. C. Sông Cái. D. Thiếu nước sạch sinh hoạt. D. Sông Hàm Luông. Câu 19. Khí hậu nhiệt đới gió mùa làm cho Câu 16. Giá trị nào không phải của sông hoạt động sản suất ở Vĩnh Long diễn ra ngòi Vĩnh Long? A. theo mùa. A. Thủy điện. B. quanh năm. B. Bồi đắp phù sa. C. xen kẻ. C. Cung cấp nước sinh hoạt. D. gián đoạn. D. Giao thông đường thủy. Câu 20. Khó khăn chủ yếu của khí hậu Câu 17. Trong những năm gần đây, hiện Vĩnh Long đối với nông nghiệp hiện nay là tượng nào đã gây thiệt hại trên diện rộng ở A. hạn hán, mưa phùn, bão. Vĩnh Long? B. sạt lở bờ biển, cháy rừng. A. Sạt lỡ. C. sâu bệnh và sương muối. B. Hạn hán. D. nhiều thiên tai, dịch bệnh. C. Lũ lụt. D. Xâm nhập mặn. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng của khí hậu đến hoạt động sản xuất của người dân Vĩnh Long. Câu 2. (1,0 điểm) Nêu một số hành động thực tế của em góp phần bảo vệ môi trường không khí và môi trường nước của tỉnh. ------Hết------
  3. UBND HUYỆN MANG THÍT KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS CHÁNH AN MÔN: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG - LỚP 7 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ B I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Câu 1. Lễ vật không thể thiếu trong lễ đầy A. Khi đứa trẻ được 12 tháng tuổi. tháng để dâng cúng là gì? B. Khi đứa trẻ 2 tuổi. A. Chè C. Khi đứa trẻ 3 tuổi. B. Quần áo. D. Khi đứa trẻ 4 tuổi. C. Trang sức. Câu 9. Lễ đầy tháng được tổ chức để làm D. Bánh kem. gì? Câu 2. Lễ thôi nôi là nghi lễ có vai trò như A. Để cầu sự hạnh phúc cho gia đình. thế nào trong đời của đứa trẻ? B. Để cầu sự giàu sang cho gia đình. A. Là nghi lễ quan trọng trong đời của đứa C. Để cầu sự bình an cho gia đình. trẻ. D. Để cảm ơn các bà Mụ, Trời, Phật, thánh B. Là nghi lễ không quan trọng. thần, tổ tiên. C. Là nghi thức tổ chức sơ sài. Câu 10. Lễ thôi nôi được tổ chức để làm D. Là nghi thức không cần tổ chức. gì? Câu 3. Lễ đầy tháng được tổ chức khi nào? A. Cảm ơn Trời, Phật, thánh thần, tổ tiên và A. Khi đứa trẻ mới chào đời. Bà Chúa Thai sanh, mười hai bà mụ và ba B. Khi đứa trẻ được một tháng tuổi. đức thầy. C. Khi đứa trẻ tròn 12 tháng. B. Cầu sự bình an cho gia đình. D. Khi đứa trẻ được 24 tháng. C. Cầu giàu sang, hạnh phúc. Câu 4. Lễ cưới hỏi là gì? D. Cầu vui vẻ, mạnh khỏe. A. Là những nghi thức hài hước. Câu 11. Trong những năm gần đây, hiện B. Là những nghi thức quan trọng. tượng nào đã gây thiệt hại trên diện rộng ở C. Là những nghi thức vui vẻ. Vĩnh Long? D. Là những nghi thức để hai người nam nữ A. Sạt lỡ. thành vợ chồng. Câu 5. Ca dao là gì? B. Hạn hán. A. Là một câu chuyện truyền miệng. C. Lũ lụt. B. Là sáng tác của dân gian. D. Xâm nhập mặn. C. Là một thể thơ dân gian. Câu 12. Hệ thống sông ngòi dày đặc gây ra D. Là một bài hát truyền miệng. khó khăn gì? Câu 6. Ca dao diễn tả điều gì? A. Trồng trọt và chăn nuôi không thuận lợi. A. Diễn tả cuộc sống muôn màu. B. Đánh bắt thủy sản không hiệu quả. B. Diễn tả một vở kịch. C. Giao thông đường bộ khó khăn. C. Diễn tả đời sống tâm hồn của con người. D. Diễn tả một vở cải lương. D. Thiếu nước sạch sinh hoạt. Câu 7. Giá trị nào không phải của sông Câu 13. Khí hậu nhiệt đới gió mùa làm cho ngòi Vĩnh Long? hoạt động sản suất ở Vĩnh Long diễn ra A. Thủy điện. A. theo mùa. B. Bồi đắp phù sa. B. quanh năm. C. Cung cấp nước sinh hoạt. C. xen kẻ. D. Giao thông đường thủy. D. gián đoạn. Câu 8. Khi nào tổ chức lễ thôi nôi cho trẻ?
  4. Câu 14. Khó khăn chủ yếu của khí hậu C. Nhận lời chúc phúc và quà mừng của bà Vĩnh Long đối với nông nghiệp hiện nay là con thân tộc. D. Nhận tiền lì xì. A. hạn hán, mưa phùn, bão. Câu 18. Ca dao có tính chất gì? B. sạt lở bờ biển, cháy rừng. A. Tính đa dạng. C. sâu bệnh và sương muối. B. Tính phong phú. D. nhiều thiên tai, dịch bệnh. C. Tính biện luận. Câu 15. Lễ đầy tháng xuất phát từ điều gì? D. Tính dị bản. A. Từ hình thức tín ngưỡng dân gian. Câu 19 Vĩnh Long nằm trong môi trường B. Từ sự xuất hiện của đứa trẻ. khí hậu nào? C. Từ tình yêu thương của cha mẹ. A. Khí hậu xích đạo. D. Từ nhu cầu của người lớn. B. Khí hậu nhiệt đới. Câu 16. Lề đầy tháng được tổ chức để giới C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. thiệu sự có mặt của ai? D. Khí hậu ôn đới. A. Của cha mẹ đứa trẻ. B. Sự hiện diện của đứa trẻ. Câu 20. Con sông nào chảy qua địa phận C. Sự có mặt của những người thân trong Vĩnh Long nối liền sông Hậu và sông Cổ gia đình. Chiên? D. Sự có mặt họ hàng thân tộc của đứa trẻ. A. Sông Tiền. Câu 17. Lễ đầy tháng của đứa trẻ được tổ B. Sông Măng. chức để đứa trẻ nhận được điều gì? C. Sông Cái. A. Nhân quà bánh của họ hàng. B. Nhận quần áo của họ hàng. D. Sông Hàm Luông. II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Trình bày ảnh hưởng của khí hậu đến hoạt động sản xuất của người dân Vĩnh Long. Câu 2. (1,0 điểm) Nêu một số hành động thực tế của em góp phần bảo vệ môi trường không khí và môi trường nước của tỉnh. ------Hết------
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG 7 CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024-2025 I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm ĐỀ A Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA A B C A A B A D A D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA C C D C B A D C B D ĐỀ B Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA A A B D C C A A D A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA D C B D A B C D C B II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu hỏi Nội dung Điểm Câu 1. (1,0 điểm) -Thuận lợi: Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều thuận lợi cây 0,5 Trình bày ảnh hưởng cối phát triển, phát triển nông nghiệp, các hoạt động sản của khí hậu đến hoạt xuất và sinh hoạt của người dân. động sản xuất của - Khó khăn: nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán gây người dân Vĩnh Long. ảnh hưởng lớn đến sản xuất và đời sống của dân cư. 0,5 Câu 2. (1,0 điểm) Một số hành động 1,0 Nêu một số hành - Hạn chế dùng chai nhựa một lần. động thực tế của em - Tiết kiệm điện, nước, tắt khi không sử dụng. - Vứt rác đúng nơi quy định, không xả rác bừa bãi. góp phần bảo vệ môi - Ưu tiên sử dụng phương tiện công cộng. trường không khí và - Trồng cây xanh, môi trường nước của (Học sinh có thể trả lời các ý khác phù hợp, mỗi ý đúng tỉnh. 0,25 điểm, tổng điểm không quá 1,0 điểm)