2 Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Lịch sử 9 - Trường THCS Tân Long Hội (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Lịch sử 9 - Trường THCS Tân Long Hội (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_lich_su_9_truong_thcs_tan_lo.doc
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Lịch sử 9 - Trường THCS Tân Long Hội (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN MANG THÍT MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: LỊCH SỬ - KHỐI 9 BẢNG MA TRẬN : Tên Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL -Biết Liên - Mối Chủ đề Xô phóng quan 1 thành hệ Liên công vệ giữa Xô và tinh nhân Việt các tạo Nam - Nguyên nước với nhân sự Liên Đông sụp đổ Xô Âu sau của Liên chiến Xô và tranh Đông Âu thế giới thứ hai Số câu: 2 câu 3 Số 0.5 đ 1 câu 0.75đ điểm: 5% 0.25 đ 7.5% Tỉ lệ: 2.5% - Biết -Trình - Châu Những Chủ đề tổng bày Phi thách 2 Các thống hoàn phải thức nước Á, người da cảnh đối khi Việt Phi, Mỹ đen đầu thành mặt Nam La-tinh tiên trong lập tổ hiện gia lịch sử nay vì từ 1945 chức nhập nước dân số đến nay ASEA ASEA Cộng hoà N tăng Nam Phi N - Biết sự kiện ngày 1-10- 1949 ở Trung
- Quốc - Biết Cu Ba đi đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La- tinh -Tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới. - Thế kỉ XXI là thế kỉ của châu Á” Sốcâu: 5 câu 1/2câu 1 câu 1/2câu 7 Số 1,25 đ 0.5 đ 0.25 đ 1 đ 3.0đ điểm: 12.5% 5% 2.5% 10% 30% Tỉ lệ:
- - Đồng Nhật Biết chứng Chủ đề tiền Bản nguyên minh sự 3 chung có nhân phát Mĩ, châu Âu những phát triển “ Nhật ra đời vào thuận triển thần kỳ Bản, lợi để “thần “ nền kì” của Tây Âu phát kinh tế Nhật từ năm triển Bản Nhật 1945 kinh tế sau Bản từ đến nay đạt chiến những mức “ tranh năm 60 thần thế của thế kì” giới kỷ XX? thứ hai (1939- 1945 Sốcâu: 1 câu ½ câu 1 câu ½ câu 3 Sốđiểm 0.25 đ 1.0 đ 0.25 đ 1.5 đ 3.0đ : 2.5% 10% 2.5% 15% 30% Tỉ lệ: Chủ đề - Hiểu 4: vai trò Quan quan Hiểu Liên hệ quốc trọng nguyên hệ tế từ nhất nhân kiến năm của tổ hai thức chức 1945 nguyên biết xu Liên đến thủ thế hợp phát nay. quốc quốc triển gia là chung - Hiểu Liên của được Xô và thế chính Mĩ lại giới sách tuyên khi đối bố bước ngoại chấm vào của Mĩ dứt thế kỉ sau chiến XXI Chiến tranh tranh lạnh ” thế giới
- thứ hai Số câu: 2 câu 1 câu 1 câu 4 Số 0.5 đ 2.0 đ 0.25 đ 2.75đ điểm: 5% 20% 2.5% 27.5 Tỉ lệ: % Chủ đề - Biết 5 Cuộc thành tựu cách của mạng Mĩ1969 khoa đã đưa học kĩ con người lên Mặt thuật từ Trăng năm 1945 - Biết vật đến liệu Pô-li- nay. me ( chất dẻo) giữ vai trò quan trọng trong đời sống con người và công nghiệp Số câu: 2 câu 2 Số 0.5 đ câu điểm: % 0.5 đ Tỉ lệ: % Tổng 10 1 4 1 câu 2 ½ câu ½ câu 19 2.5đ 1.5đ 1.0đ 2.0đ 0.5 đ 1.5 đ 1.0 đ câu 25 % 15% 10% 20% 5% 15% 10% 10đ 100 %
- Số câu: 11 5 2.5 ½ câu 19 Số 4.0 đ 3.0 đ 2.0đ 1.0 đ câu điểm: 40% 30% 20% 10% 10đ Tỉ lệ: 100 % UBND HUYỆN MANG THÍT ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024
- TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI Môn: Lịch sử 9 ĐỀ A Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài Câu 1: Năm 1957 nước nào phóng thành công vệ tinh nhân tạo? A. Mĩ B. Liên Xô C. Anh D. Nhật Câu 2: Ai là Tổng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử nước Cộng hoà Nam Phi? A. Mao Trạch Đông B. Phi-đen-ca-xtơ-rô C. Nen-xơn Man-đê-la D. Ba-ti-xta Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu quyết định sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là A. Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất C. Vai trò của con người Nhật Bản B. Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước D. Chi phí cho quốc phòng ít Câu 4: Hiện nay tình hình châu Phi phải đối mặt khó khăn lớn vì A. Nạn phân biệt chủng tộc B. Nội chiến, mâu thuẫn sắc tộc C. Nợ nước ngoài, kinh tế phát triển chậm D. Đói nghèo, nợ nước ngoài, dân số tăng nhanh, nội chiến. Câu 5: Ngày 1-10-1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng? A. Nam Kinh được giải phóng B. Bắc Kinh được giải phóng C. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập D. Quốc Dân Đảng thất bại và phải rút ra đảo Đài Loan Câu 6: Năm 1969, quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng là A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản. Câu 7: Quốc gia đã giành được thắng lợi sớm nhất trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Chi-lê. B. Cu-ba. C. Bra-xin. D. Ác-hen-ti-na. Câu 8: Xu thế phát triển chung của thế giới khi bước vào thế kỉ XXI là gì? A. Hòa bình ổn định và hợp tác phát triển. B. Xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế. C. Hòa nhập sâu rộng, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. D. Chạy đua vũ trang, đối đầu căng thẳng. Câu 9: Nội dung nào không đúng về chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Đề ra “Chiến lược toàn cầu”. B. “Viện trợ” để lôi kéo, khống chế các nước. C. Xác lập trật tự thế giới “đơn cực”. D. Tích cực đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân. Câu 10: Loại vật liệu nào giữ vị trí quan trọng nhất trong cuộc sống hàng ngày và trong các ngành công nghiệp? A. Chất dẻo Pôlime B. Vật liệu Nano C. Vật liệu siêu bền D. Vật liệu siêu dẫn
- Câu 11: Liên Xô đã giúp chúng ta xây dựng ? A. Đường dây 500KV. B. Nhà máy thuỷ điện Y-a-ly. C. Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim. D. Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình. Câu 12: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới B. Giải quyết các tranh chấp bằng hòa bình C. Giúp đỡ các quốc gia phát triển kinh tế - xã hội D. Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia Câu 13. Lí giải nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX) ? A. Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm. B. Sự chống phá của các thế lực thù địch. C. Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí. D. Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật. Câu 14. Sau 20 năm mở cửa (1979-2000), kinh tế Trung Quốc như thế nào ? A. Không ổn định. B. Bị cạnh tranh gay gắt. C. Ổn định phát triển nhanh. D. Tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới. Câu 15. Tại sao người ta dự đoán rằng “Thế kỉ XXI là thế kỉ của châu Á” ? A. Các nước Châu Á đều đã giành được độc lập. B. Châu Á là Châu lục có diện tích lớn nhất thế giới. C. Một số nước Châu Á đã đạt được tốc độ tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế. D. Châu Á có nhiều nước lớn như Trung Quốc, Ấn Độ chiếm phần lớn diện tích và dân số thế giới. Câu 16. Đồng tiền chung châu Âu ra đời vào năm nào? A.1993 B. 1995 C. 1999 D. 2000 UBND HUYỆN MANG THÍT ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024
- TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI Môn: Lịch sử 9 ĐỀ B Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài Câu 1: Ngày 1-10-1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng? A. Nam Kinh được giải phóng B. Bắc Kinh được giải phóng C. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập D. Quốc Dân Đảng thất bại và phải rút ra đảo Đài Loan Câu 2: Năm 1969, quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng là A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản. Câu 3: Quốc gia đã giành được thắng lợi sớm nhất trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Chi-lê. B. Cu-ba. C. Bra-xin. D. Ác-hen-ti-na. Câu 4: Liên Xô đã giúp chúng ta xây dựng ? A. Đường dây 500KV. B. Nhà máy thuỷ điện Y-a-ly. C. Nhà máy thuỷ điện Đa Nhim. D. Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình. Câu 5: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới B. Giải quyết các tranh chấp bằng hòa bình C. Giúp đỡ các quốc gia phát triển kinh tế - xã hội D. Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia Câu 6: Nội dung nào không đúng về chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Đề ra “Chiến lược toàn cầu”. B. “Viện trợ” để lôi kéo, khống chế các nước. C. Xác lập trật tự thế giới “đơn cực”. D. Tích cực đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân. Câu 7: Loại vật liệu nào giữ vị trí quan trọng nhất trong cuộc sống hàng ngày và trong các ngành công nghiệp? A. Chất dẻo Pôlime B. Vật liệu Nano C. Vật liệu siêu bền D. Vật liệu siêu dẫn Câu 8: Năm 1957 nước nào phóng thành công vệ tinh nhân tạo? A. Mĩ B. Liên Xô C. Anh D. Nhật Câu 9: Ai là Tổng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử nước Cộng hoà Nam Phi? A. Mao Trạch Đông B. Phi-đen-ca-xtơ-rô C. Nen-xơn Man-đê-la D. Ba-ti-xta Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu quyết định sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là A. Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất C. Vai trò của con người Nhật Bản B. Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước D. Chi phí cho quốc phòng ít Câu 11: Hiện nay tình hình châu Phi phải đối mặt khó khăn lớn vì A. Nạn phân biệt chủng tộc
- B. Nội chiến, mâu thuẫn sắc tộc C. Nợ nước ngoài, kinh tế phát triển chậm D. Đói nghèo, nợ nước ngoài, dân số tăng nhanh, nội chiến. Câu 12: Xu thế phát triển chung của thế giới khi bước vào thế kỉ XXI là gì? A. Hòa bình ổn định và hợp tác phát triển. B. Xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế. C. Hòa nhập sâu rộng, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. D. Chạy đua vũ trang, đối đầu căng th Câu 13. Lí giải nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX) ? A. Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm. B. Sự chống phá của các thế lực thù địch. C. Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí. D. Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật. Câu 14. Sau 20 năm mở cửa (1979-2000), kinh tế Trung Quốc như thế nào ? A. Không ổn định. B. Bị cạnh tranh gay gắt. C. Ổn định phát triển nhanh. D. Tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới. Câu 15. Tại sao người ta dự đoán rằng “Thế kỉ XXI là thế kỉ của châu Á” ? A. Các nước Châu Á đều đã giành được độc lập. B. Châu Á là Châu lục có diện tích lớn nhất thế giới. C. Một số nước Châu Á đã đạt được tốc độ tăng trưởng nhanh chóng về kinh tế. D. Châu Á có nhiều nước lớn như Trung Quốc, Ấn Độ chiếm phần lớn diện tích và dân số thế giới. Câu 16. Đồng tiền chung châu Âu ra đời vào năm nào? A.1993 B. 1995 C. 1999 D. 2000 Trường THCS Tân Long Hội ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2023-2024 Tên: ................................................... Lớp: ......
- Môn: LỊCH SỬ 9 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời phê II.TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 1: (1.5đ) a. Em hãy trình bày hoàn cảnh thành lập tổ chức ASEAN? b. Khi Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN gặp phải những thách thức gì? Câu 2: ( 2.0đ) Vì sao hai nguyên thủ quốc gia là Liên Xô và Mĩ lại tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh ”? Câu 3: ( 2.5đ) Nhật Bản có những thuận lợi gì để phát triển kinh tế đạt đến mức “ thần kì” ? Bằng những sự kiện lịch sử hãy chứng minh nguyên nhân sự phát triển “ thần kỳ “ nền kinh tế Nhật Bản từ những năm 60 của thế kỷ XX? BÀI LÀM ĐỀ . I.Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn II. Tự luận .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................................................................
- .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... UBND HUYỆN MANG THÍT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI NĂM HỌC: 2023-2024
- Môn: LỊCH SỬ 9 I.Trắc nghiệm (4.0đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đề B C C D C A B A D A D A A Đề C A B D A D A B C C D A B Câu 13 14 15 16 Đề A D C C A Đề A D C C B II. TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. Hoàn cảnh thành lập tổ chức ASEAN Nhiều nước Đông Nam Á chủ trương thành lập một tổ chức liên minh khu vực nhằm cùng nhau hợp tác phát triển, đồng thời hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực. Ngày 8-8-1967, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được 0.5đ thành lập tại thủ đô Băng Cốc-Thái Lan với sự tham gia sáng lập của năm nước: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Thái Lan. b. Thách thức khi Việt Nam gia nhập ASEAN Câu 1 – Thách thức: + Trong quá trình hội nhập văn hoá, nếu không biết chọn lọc sẽ đánh mất bản sắc văn hoá dân tộc + Việt Nam phải đối mặt với sự cạnh tranh quyết liệt của các nền kinh tế lớn trên thế giới như Mĩ, EU, Nhật Bản, Trung Quốc, NICs 1đ + Việt Nam là phải giải quyết hài hòa mối quan hệ với các nước lớn để đảm bảo tối đa lợi ích quốc gia dân tộc. => Nếu không nắm được thời cơ, vượt qua thách thức thì Việt Nam sẽ có nguy cơ bị tụt hậu. Vì sao hai nguyên thủ quốc gia là Liên Xô và Mĩ quyết định chấm dứt “chiến tranh lạnh” – Do một thời gian dài chạy đua vũ trang tốn kém ,tình hình thế giới 0,75đ Câu 2 dẫn tơi sự căng thẳng ,nguy cơ bùng nổ chiến tranh thế giới. – Phải chi phí một khối lượng khổng lồ về tiền của để sản xuất vũ khí 0,75đ huỷ diệt, xây dựng các căn cứ quân sự trong khi loài người vẫn khó
- khăn, đói nghèo, dịch bệnh, thiên tai. – Do xu thế của thế giới thời kì mới có nhiều biến chuyển theo đường 0,5 đ lối đối thoại, hợp tác cùng có lợi. Thuận lợi + Chính phủ Nhật Bản tiến hành một loạt các cải cách dân chủ. 1.0 đ + Nhờ những đơn đặt hàng “béo bở” của Mĩ trong hai cuộc chiến tranh Triều Tiên và Việt Nam. Đây được coi là “ngọn gió thần” đối với kinh tế Nhật, . * sự phát triển “ thần kỳ “ nền kinh tế Nhật Bản từ những năm Câu 3 60 của thế kỷ XX do + Đề ra các chiến lược phát triển kinh tế vĩ mô, tận dung hợp lý các 1.5đ nguồn vay, vốn đầu tư nước ngoài.. + Con người Nhật: cần cù, chịu khó, ham học hỏi, có trách nhiệm, biết tiết kiệm, lo xa + Các công ty Nhật năng động, có tầm nhìn xa + Áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật vào sản xuất. UBND HUYỆN MANG THÍT ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI Môn: Lịch sử 9 (HSHN)
- Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Tên: Từ Thị Dương Thanh Điểm Lời Phê của giáo viên Lớp: 9/3 I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm): Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài Câu 1: Năm 1957 nước nào phóng thành công vệ tinh nhân tạo? A. Mĩ B. Liên Xô C. Anh D. Nhật Câu 2: Ai là Tổng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử nước Cộng hoà Nam Phi? A. Mao Trạch Đông B. Phi-đen-ca-xtơ-rô C. Nen-xơn Man-đê-la D. Ba-ti-xta Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu quyết định sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là A. Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất C. Vai trò của con người Nhật Bản B. Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước D. Chi phí cho quốc phòng ít Câu 4: Hiện nay tình hình châu Phi phải đối mặt khó khăn lớn vì A. Nạn phân biệt chủng tộc B. Nội chiến, mâu thuẫn sắc tộc C. Nợ nước ngoài, kinh tế phát triển chậm D. Đói nghèo, nợ nước ngoài, dân số tăng nhanh, nội chiến. Câu 5: Năm 1969, quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng là A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản. Câu 6: Quốc gia đã giành được thắng lợi sớm nhất trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Chi-lê. B. Cu-ba. C. Bra-xin. D. Ác-hen-ti-na. Câu 7: Loại vật liệu nào giữ vị trí quan trọng nhất trong cuộc sống hàng ngày và trong các ngành công nghiệp? A. Chất dẻo Pôlime B. Vật liệu Nano C. Vật liệu siêu bền D. Vật liệu siêu dẫn II. TỰ LUẬN: 3.0 điểm Em hãy trình bày về hoàn cảnh ra đời, mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN? BÀI LÀM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án
- .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... UBND HUYỆN MANG THÍT ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI Môn: Lịch sử 9 (HSHN) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Tên: Võ Thị Trúc Ly Điểm Lời Phê của giáo viên
- Lớp: 9/2 I. TRẮC NGHIỆM (10 điểm): Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài Câu 1: Năm 1957 nước nào phóng thành công vệ tinh nhân tạo? A. Mĩ B. Liên Xô C. Anh D. Nhật Câu 2: Ai là Tổng thống người da đen đầu tiên trong lịch sử nước Cộng hoà Nam Phi? A. Mao Trạch Đông B. Phi-đen-ca-xtơ-rô C. Nen-xơn Man-đê-la D. Ba-ti-xta Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu quyết định sự phát triển “thần kì” của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là A. Áp dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất C. Vai trò của con người Nhật Bản B. Vai trò quản lý, điều tiết của nhà nước D. Chi phí cho quốc phòng ít Câu 4: Hiện nay tình hình châu Phi phải đối mặt khó khăn lớn vì A. Nạn phân biệt chủng tộc B. Nội chiến, mâu thuẫn sắc tộc C. Nợ nước ngoài, kinh tế phát triển chậm D. Đói nghèo, nợ nước ngoài, dân số tăng nhanh, nội chiến. Câu 5: Ngày 1-10-1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng? A. Nam Kinh được giải phóng B. Bắc Kinh được giải phóng C. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập D. Quốc Dân Đảng thất bại và phải rút ra đảo Đài Loan Câu 6: Năm 1969, quốc gia đầu tiên đưa con người lên Mặt Trăng là A. Mĩ. B. Liên Xô. C. Trung Quốc. D. Nhật Bản. Câu 7: Quốc gia đã giành được thắng lợi sớm nhất trong phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ La-tinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là A. Chi-lê. B. Cu-ba. C. Bra-xin. D. Ác-hen-ti-na. Câu 8: Xu thế phát triển chung của thế giới khi bước vào thế kỉ XXI là gì? A. Hòa bình ổn định và hợp tác phát triển. B. Xu thế hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế. C. Hòa nhập sâu rộng, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. D. Chạy đua vũ trang, đối đầu căng thẳng. Câu 9: Nội dung nào không đúng về chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Đề ra “Chiến lược toàn cầu”. B. “Viện trợ” để lôi kéo, khống chế các nước. C. Xác lập trật tự thế giới “đơn cực”. D. Tích cực đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân. Câu 10: Loại vật liệu nào giữ vị trí quan trọng nhất trong cuộc sống hàng ngày và trong các ngành công nghiệp? A. Chất dẻo Pôlime B. Vật liệu Nano C. Vật liệu siêu bền D. Vật liệu siêu dẫn
- BÀI LÀM CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐÁP ÁN

