2 Đề kiểm tra học kỳ I môn Lịch sử & Địa lí 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Long Hội (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kỳ I môn Lịch sử & Địa lí 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Long Hội (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_lich_su_dia_li_8_nam_hoc_2023_202.doc
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra học kỳ I môn Lịch sử & Địa lí 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Tân Long Hội (Có đáp án)
- UBND HUYỆN MANG THÍT ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI Môn: Lịch Sử và Địa Lí 8 ĐỀ A Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài Câu 1. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”? A. Hoàng Công Chất.B. Nguyễn Hữu Cầu. C. Lê Duy Mật. D. Nguyễn Danh Phương. Câu 2. Nguyễn Huệ chọn địa điểm nào để làm trận địa quyết chiến với quân Xiêm? A. Sông Gián Khẩu (sông Đáy) B. Biện Sơn (Thanh Hoá) C. Hạ đồn Hà Hồi (Thường Tín, Hà Nội) D. Khúc sông Tiền đoạn từ Rạch Gầm đến Xoài Mút Câu 3. Cơ quan cao nhất của công xã Pari là? A. Hội đồng công xã B. Uỷ ban an ninh xã hội C. Uỷ ban quân sự D. Uỷ ban giáo dục. Câu 4. Lênin gọi chủ nghĩa đế quốc Pháp là A. “chủ nghĩa đế quốc thực dân”. B. “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”. C. “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến”. D. “xứ xở của các ông vua công nghiệp”. Câu 5. Đến cuối thế kỉ XIX, quốc gia nào dẫn đầu thế giới về xuất khẩu tư bản, thương mại và thuộc địa? A. Anh. B. Pháp. C. Đức. D. Mỹ. Câu 6. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Công xã Pa-ri? A. Là cuộc cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới. B. Cổ vũ tinh thần cách mạng cho nhân dân lao động. C. Do liên minh giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo. D. Để lại bài học quý gia cho phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản. Câu 7. Người có công lớn trong việc hình thành nên phương cách viết tiếng Việt bằng mẫu tự La-tinh là A. F. Gác-ni-ê. B. A-lếch-xăng Đơ-Rốt. C. H. Ri-vi-e. D. Đuy-Puy. Câu 8. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước? A. Ngày 1/5 hằng năm. B. Ngày 5/1 hằng năm. C. Ngày 25/6 hằng năm. D. Ngày 22/12 hằng năm. Câu 9. Hai đồng bằng châu thổ nào dưới đây có diện tích lớn nhất, nhì nước ta? A. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Mường Thanh. C. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng ven biển miền Trung. D. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng ven biển miền Trung. Câu 10. Dạng địa hình nào sau đây thuộc địa hình nhân tạo? A. Cao nguyên. B. Vùng đồi núi. C. Đê, đập, hầm mỏ. D. Đồng bằng châu thổ. Câu 11. Nước ta có mấy hệ thống sông lớn? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
- Câu 12. Hệ thống sông nào dưới đây có tổng chiều dài của dòng sông chính 1126 km? A. Hệ thống sông Hồng. B. Hệ thống sông Mã. C. Hệ thống sông Cả. D. Hệ thống sông Thu Bồn. Câu 13. Sông nào sau đây trên lãnh thổ nước ta có chiều dài 556 km? A. Sông Mã. B. Sông Hồng. C. Sông Cả. D. Sông Thu Bồn. Câu 14. Hệ thống sông nào dưới đây có tổng chiều dài của dòng sông chính là 4300 km? A. Hệ thống sông Cả. B. Hệ thống sông Hồng. C. Hệ thống sông Thái Bình. D. Hệ thống sông Mê Công (Cửu Long). Câu 15. Mùa lũ nước ta thường kéo dài A. 4 – 5 tháng. B. 5 – 6 tháng. C. 6 – 7 tháng. D. 7 – 8 tháng. Câu 16. Mùa cạn nước ta thường kéo dài A. 4 – 5 tháng. B. 5 – 6 tháng. C. 6 – 7 tháng. D. 7 – 8 tháng.
- UBND HUYỆN MANG THÍT ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024 TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI Lịch Sử và Địa Lí 8 ĐỀ B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm): Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào phiếu làm bài Câu 1. Cơ quan cao nhất của công xã Pari là? A. Hội đồng công xã B. Uỷ ban an ninh xã hội C. Uỷ ban quân sự D. Uỷ ban giáo dục. Câu 2. Lênin gọi chủ nghĩa đế quốc Pháp là A. “chủ nghĩa đế quốc thực dân”. B. “chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi”. C. “chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến”. D. “xứ xở của các ông vua công nghiệp”. Câu 3. Đến cuối thế kỉ XIX, quốc gia nào dẫn đầu thế giới về xuất khẩu tư bản, thương mại và thuộc địa? A. Anh. B. Pháp. C. Đức. D. Mỹ. Câu 4. Vị thủ lĩnh nào còn có tên là “quận He”? A. Hoàng Công Chất.B. Nguyễn Hữu Cầu. C. Lê Duy Mật. D. Nguyễn Danh Phương. Câu 5. Nguyễn Huệ chọn địa điểm nào để làm trận địa quyết chiến với quân Xiêm? A. Sông Gián Khẩu (sông Đáy) B. Biện Sơn (Thanh Hoá) C. Hạ đồn Hà Hồi (Thường Tín, Hà Nội) D. Khúc sông Tiền đoạn từ Rạch Gầm đến Xoài Mút Câu 6. Đại hội lần thứ nhất của Quốc tế thứ hai (1889) đã quyết định lấy ngày nào làm ngày biểu dương lực lượng và đấu tranh chung của vô sản các nước? A. Ngày 1/5 hằng năm. B. Ngày 5/1 hằng năm. C. Ngày 25/6 hằng năm. D. Ngày 22/12 hằng năm. Câu 7. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về Công xã Pa-ri? A. Là cuộc cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới. B. Cổ vũ tinh thần cách mạng cho nhân dân lao động. C. Do liên minh giai cấp tư sản và quý tộc mới lãnh đạo. D. Để lại bài học quý gia cho phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản. Câu 8. Người có công lớn trong việc hình thành nên phương cách viết tiếng Việt bằng mẫu tự La-tinh là A. F. Gác-ni-ê. B. A-lếch-xăng Đơ-Rốt. C. H. Ri-vi-e. D. Đuy-Puy. Câu 9. Mùa cạn nước ta thường kéo dài A. 4 – 5 tháng. B. 5 – 6 tháng. C. 6 – 7 tháng. D. 7 – 8 tháng. Câu 10. Hai đồng bằng châu thổ nào dưới đây có diện tích lớn nhất, nhì nước ta? A. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Mường Thanh. C. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng ven biển miền Trung. D. Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng ven biển miền Trung. Câu 11: Dạng địa hình nào sau đây thuộc địa hình nhân tạo? A. Cao nguyên. B. Vùng đồi núi. C. Đê, đập, hầm mỏ. D. Đồng bằng châu thổ. Câu 12: Nước ta có mấy hệ thống sông lớn?
- A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 13: Hệ thống sông nào dưới đây có tổng chiều dài của dòng sông chính 1126 km? A. Hệ thống sông Hồng. B. Hệ thống sông Mã. C. Hệ thống sông Cả. D. Hệ thống sông Thu Bồn. Câu 14: Sông nào sau đây trên lãnh thổ nước ta có chiều dài 556 km? A. Sông Mã. B. Sông Hồng. C. Sông Cả. D. Sông Thu Bồn. Câu 15: Hệ thống sông nào dưới đây có tổng chiều dài của dòng sông chính là 4300 km? A. Hệ thống sông Cả. B. Hệ thống sông Hồng. C. Hệ thống sông Thái Bình. D. Hệ thống sông Mê Công (Cửu Long). Câu 16: Mùa lũ nước ta thường kéo dài A. 4 – 5 tháng. B. 5 – 6 tháng. C. 6 – 7 tháng. D. 7 – 8 tháng.
- Trường THCS Tân Long Hội ĐỀ KIỂM TRA HK I NĂM HỌC 2023-2024 Tên: ................................................. Môn: Lịch Sử và Địa Lí 8 Lớp: ...... Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Điểm Lời phê II.TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu 1: (1.5 điểm) Tại sao nói: Công xã Pa-ri là nhà nhà nước kiểu mới, do dân vì dân? Câu 2: (1.5 điểm) a. Việc Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế có ý nghĩa gì đối với chiến thắng? b. Hãy miêu tả ngắn gọn về một di tích lịch sử hay công trình tưởng niệm có liên quan đến phong trào Tây Sơn mà em biết? Câu 3: (1,5 điểm) Phân tích vai trò của hồ, đầm đối với sản xuất và sinh hoạt ở nước ta. Câu 4: a. Em hãy chứng minh mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, rộng khắp cả nước ? (1.0 điểm) b. Là học sinh em có thể làm gì để ứng phó với với biến đổi khí hậu? (0.5 điểm) BÀI LÀM ĐỀ . I.Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn II. Tự luận .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................................................................
- .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................................................................
- UBND HUYỆN MANG THÍT HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TÂN LONG HỘI NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN Lịch Sử và Địa Lí 8 I.Trắc nghiệm (4.0đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đề A B D A B A C B A A C D A D D A D Đề B A B A B D A C B D A C D A D D A II. TỰ LUẬN: (6.0 điểm) Câu Gợi ý trả lời Điểm Câu 1 - Công xã Pa-ri là nhà nhà nước kiểu mới + Công xã Pa-ri đã đập tan bộ máy nhà nước tư sản cũ, lập nền chuyên chính 1.0 đ của giai cấp vô sản. Cơ quan cao nhất là Hội đồng Công xã, gồm nhiều ủy ban, đứng đầu mỗi ủy ban là một ủy viên công xã, chịu trách nhiệm trước nhân dân và có thể bị bãi miễn. + Quân đội và bộ máy cảnh sát cũ bị giải tán, thay thế là lực lượng vũ trang nhân dân. + Công xã tách nhà thờ khỏi các hoạt động của trường học và nhà nước + Công nhân được làm chủ những xí nghiệp + Đề ra chủ trương giáo dục bắt buộc + Công xã kiểm soát chế độ tiền lương, giảm bớt lao động đêm, cấp cúp phạt công nhân. - Do dân vì dân 0.5 đ + Thành viên trong Hội đồng công xã do chính nhân dân lao động bầu ra theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu. + Các ủy viên trong công xã sẽ chịu trách nhiệm trước nhân dân, có thể bị bãi miễn. + Các chính sách của công xã Pa-ri đều phục vụ cho quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động. Câu 2: a. Được quần chúng nhân dân ủng hộ, tháng 12 – 1788, Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế, lấy hiệu là Quang Trung. Việc Nguyễn Huệ lên ngôi Hoàng đế để chứng tỏ nước Nam đã thống nhất, khẳng định Đại Việt là một quốc gia đã có chủ, khẳng định quyền tự chủ, độc lập của dân tộc đối với quân 1 .0 đ xâm lược. b. Bảo tàng Quang Trung được xây dựng trên nền nhà cũ của anh em Nhà Tây Sơn. Đây là nơi trưng bày 11.605 tư liệu, hiện vật liên quan đến phong trào 0.5 đ Tây Sơn. Phía trước Bảo tàng có tượng đài Hoàng đế Quang Trung uy nghi bằng đồng. Đây là một địa điểm vô cùng hấp dẫn để thăm quan và tìm hiểu về cuộc khởi nghĩa Tây Sơn hào hùng cũng như để tưởng nhớ công lao của người anh hùng áo vải Quang Trung - Nguyễn Huệ.
- Câu 3 * Vai trò của hồ, đầm đối với sản xuất: - Nông nghiệp: + Các hồ, đầm nước ngọt là nguồn cung cấp nước cho trồng trọt và chăn nuôi. 0,25 + Hồ, đầm là mặt nước tự nhiên để nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản nước ngọt, 0,25 nước lợ và nước mặn như đầm phá Tam Giang, đầm Thị Nại, hồ thuỷ điện Hoà Bình,... - Công nghiệp: 0,25 + Các hồ thuỷ điện (Hoà Bình, Sơn La, Yaly,..) là nơi trữ nước cho nhà máy thuỷ điện. + Hồ cung cấp nước cho các ngành công nghiệp như: chế biến lương thực - thực phẩm, khai khoáng,... 0.25 - Dịch vụ: + Một số hồ, đầm thông với các sông, biển có giá trị về giao thông. + Nhiều hồ, đầm có cảnh quan đẹp, hệ sinh thái với tính đa dạng sinh học cao, khí hậu trong lành được khai thác để phát triển du lịch, như hồ Tơ Nưng, hồ Ba 0.25 Bể, 0,25 * Vai trò của vai trò của hồ, đầm đối với sinh hoạt: - Phục vụ nhu cầu nước trong sinh hoạt, là nguồn nước ngọt lớn. - Đóng vai trò đảm bảo an ninh nguồn nước, nhất là ở các khu vực có mùa khô sâu sắc. Câu 4 a. Em hãy chứng minh mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc rộng khắp cả nước 0.5 đ - Nước ta có 2360 con sông dài trên 10km, 0.25 đ - Mật độ mạng lưới sông khoảng 0,66km/km2, ở đồng bằng là 2-4km/km2 0.25 đ - Dọc bờ biển nước ta cứ khoảng 20km lại có 1 cửa sông. b. Là học sinh em có thể làm gì để ứng phó với với biến đổi khí hậu? - Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. - sử dụng nước tiết kiêm 0.5 đ - Hạn chế tối đa việc sử dụng túi nilong. - Bảo vệ cây xanh. - Tăng cường sử dụng phương tiện công cộng. ( HS nêu được 3 ý trở lên cho 0.5 điểm) Tổng 6.0 đ
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023 - 2024 Nhận Thông Vận Vận dụng biết hiểu dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) 1 ĐẶC ĐIỂM - Đặc điểm chung của địa 2TN 0,5 ĐỊA HÌNH VÀ hình điểm KHOÁNG SẢN 10% VIỆT NAM (10% của kiểm tra giữa kì 1) 2 ĐẶC ĐIỂM - Đặc điểm sông ngòi. KHÍ HẬU VÀ Chế độ nước sông của 6TN 1TL THUỶ VĂN 4,5 một số hệ thống sông lớn VIỆT NAM điểm - Hồ, đầm và nước ngầm 1TL - Giải pháp ứng phó với 1TL (b) 90% biến đổi khí hậu Số câu/loại câu 8 TNKQ 1TL 1TL 1TL Tổng điểm 2.0 1.5 1.0 0.5 5.0 Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Số câu hỏi theo mức độ nhận Nội thức Chương/ dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Thông Vận Chủ đề vị kiến Nhận Vận hiểu dụng thức biết dụng cao Phân môn Địa lí 1 ĐẶC - Đặc điểm Nhận biết ĐIỂM chung của VỊ TRÍ – Trình bày được một trong những địa hình ĐỊA LÍ đặc điểm chủ yếu của địa hình Việt VÀ Nam. PHẠM VI LÃNH 2TN THỔ VIỆT NAM (10% của kiểm tra
- giữa kì 1) 2 ĐẶC - Đặc điểm Nhận biết 1TL (a) ĐIỂM sông ngòi. – Xác định được trên bản đồ lưu vực 6TN KHÍ Chế độ của các hệ thống sông lớn. HẬU nước sông VÀ của một số Thông hiểu THUỶ hệ thống – Phân tích được vai trò của hồ, đầm VĂN sông lớn và nước ngầm đối với sản xuất và 1TL VIỆT - Hồ, đầm sinh hoạt. NAM và nước Vận dụng 1TL ngầm – Chứng minh được đặc điểm (b) - Giải pháp mạng lưới sông và chế độ nước ứng phó với sông của một số hệ thống sông lớn. biến đổi khí hậu Vận dụng cao – Tìm ví dụ về giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu. Số câu/ loại câu 8 câu 1 TL 1 1TL(b) TNKQ TL(a) Tỉ lệ % 20 15 10 5 Tổng Mức độ nhận thức % T Chương/ Nội dung/đơn vị điểm T chủ đề kiến thức Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao (TNKQ) (TL) (TL) (TL) Phân môn Lịch sử 1 Chủ đề 1: VIỆT NAM TỪ ĐẦU Nội dung 1. Kinh THẾ KỈ XVI tế, văn hóa và tôn 2.5 đ ĐẾN THẾ KỈ giáo ở Đại Việt 1 TN 25% XVIII trong các thế kỉ XVI-XVIII Nội dung 1. Khởi nghĩa nông dân ở 2TN Đàng Ngoài thế kỉ XVIII
- Nội dung 3. Phong trào Tây Sơn 1TN 1TL 1TL 2 Chủ đề 2: Nội dung 1. Các 2.5 đ CHÂU ÂU nước Anh, Pháp, 25% VÀ NƯỚC Đức, Mỹ chuyển 2TN MỸ TỪ CUỐI sang giai đoạn chủ THẾ KỈ XVIII nghĩa đế quốc ĐẾN ĐẦU Nội dung 2. Công THẾ KỈ XX xã Pa-ri (năm 1TN 1TL 1871) Nội dung 3. Phong trào công nhân và 1TN sự ra đời của chủ nghĩa Mác 1TL 1TL 5.0 đ 8 TN 1TL Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% b) Bảng đặc tả Chươn Số câu hỏi theo mức độ nhận thức T g/ Nội dung/Đơn Mức độ đánh Thông Nhận Vận dụng T Chủ vị kiến thức giá hiểu Vận dụng biết cao đề Phân môn Lịch sử 1 Chủ đề 1: Nội dung 1. Nhận biết Chủ Kinh tế, văn - Biết được sự đề 1: hóa và tôn chuyển biến về VIỆT giáo ở Đại văn hóa ở Đại 1TN NAM Việt trong các Việt. TỪ thế kỉ XVI- ĐẦU XVIII THẾ Nội dung 2. Nhận biết KỈ Khởi nghĩa – Nêu được XVI nông dân ở một số nét ĐẾN Đàng Ngoài chính (bối cảnh THẾ thế kỉ XVIII lịch sử, diễn 2TN KỈ XVIII biến, kết quả) của phong trào nông dân ở
- Đàng Ngoài thế kỉ XVIII. Nội dung 3. Nhận biết Phong trào -Trình bày Tây Sơn được một số nét chính về nguyên nhân và thắng lợi tiêu biểu của phong trào Tây Sơn Vận dụng thấp 1TN Ý nghĩa của việc Nguyễn Huệ- lên ngôi hoàng đế Vận dụng cao Liên hệ di tích lịch sử hay công 1/2TL trình tưởng niệm 1/2TL có liên quan đến phong trào Tây Sơn. 2 Chủ Nội dung 1. Nhận biết đề 2: Các nước - Trình bày CHÂU Anh, Pháp, được những nét ÂU Đức, Mỹ chính về quá VÀ chuyển sang trình hình thành NƯỚC giai đoạn chủ và những 2TN MỸ nghĩa đế quốc chuyển biến lớn TỪ về kinh tế từ CUỐI cuối TK XIX THẾ đến đầu TK KỈ XX. XVIII Nội dung 2. Nhận biết ĐẾN Công xã Pa-ri - Trình bày ĐẦU (năm 1871) được những nét THẾ chính về Công KỈ XX xã Pari (năm 1871) 1TN 1TL Thông hiểu: Giải thích công xã Pa ri nhà nước kiểu mới Nội dung 3. Nhận biết 1TN
- Phong trào Trình bày một số công nhân và hoạt động của sự ra đời của Ăng – ghen cuối chủ nghĩa Mác thế kỉ XIX Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu TL 1 câu TL 1 câu TL TNKQ Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%

