Bài giảng môn Ngữ văn 6 - Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt. Đặc điểm và chức năng liên kết của trạng ngữ

pptx 16 trang vuhoai 07/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Ngữ văn 6 - Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt. Đặc điểm và chức năng liên kết của trạng ngữ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_ngu_van_6_tri_thuc_tieng_viet_va_thuc_hanh_tie.pptx

Nội dung text: Bài giảng môn Ngữ văn 6 - Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt. Đặc điểm và chức năng liên kết của trạng ngữ

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC NGỮ VĂN LỚP 6
  2. K W L Liệt kê những điều em Liệt kê những điều em Liệt kê những điều em đã biết về trạng ngữ: muốn biết thêm trạng đã học được trạng ngữ - Đặc điểm? ngữ. - Chức năng? - Cho ví dụ?
  3. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ Mục tiêu bài học: 1. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Nhận ra và điều chỉnh được những sai sót, hạn chế của bản than khi được giáo viên, bạn bè góp ý. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực trong giao tiếp. Năng lực đặc thù: Đặc điểm và chức năng của trạng ngữ. 2. Phẩm chất: Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp.
  4. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ I. Tìm hiểu tri thức Tiếng Việt NỘI DUNG II. Luyện tập
  5. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ I. TÌM HIỂU TRI THỨC TIẾNG VIỆT: TRẠNG NGỮ
  6. Chuyển giao nhiệm vụ 1. Dựa vào kiến thức đã học, em hãy xác định trạng ngữ trong các ví dụ sau đây và nêu tác dụng của nó. Ví dụ 1. a. Mùa xuân, trăm hoa đua nở. b. Những đứa trẻ đang nô đùa, ngoài sân. c. Em, mải mê chơi, bị mẹ phạt. d. Để được điểm 10, em phải cố gắng học. Ví dụ 2. (1) Thế nước rất nguy, người người hoảng hốt. (2) Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến. 2. Hoàn thành phiếu học tập Thực hiện nhiệm vụ Nhóm (3-4 HS) thực hiện nhiệm vụ trong 5 phút. Báo cáo, thảo luận Đại diện 3 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
  7. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ Trạng ngữ Là thành phụ của câu, giúp xác định thời gian, Khái niệm nơi chốn, nguyên nhân, mục đích của sự việc nêu trong câu. Trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn, Các loại trạng ngữ trạng ngữ chỉ mục đích, trạng ngữ chỉ nguyên nhân, Chức năng của trạng ngữ trong câu Bổ sung ý nghĩa cho sự việc trong câu Chức năng của trạng ngữ Liên kết câu trong đoạn văn làm cho đoạn trong đoạn văn văn liền mạch
  8. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ II. LUYỆN TẬP Chuyển giao nhiệm vụ Đọc, xác định yêu cầu và thực hiện 4 bài tập ở SGK/48 Thực hiện nhiệm vụ Cá nhân thực hiện bài tập 1 trong 2 phút Nhóm (2HS) thực hiện bài tập 2, thời gian 3 phút Bài tập 3,4 thực hiện ở nhà. Báo cáo thảo luận Bài tập 1: Trình bày bằng trò chơi tiếp sức. Bài tập 2: Đại diện 2 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. Bài tập 3,4 làm ở nhà, trình bày kết quả trong tiết “Ôn tập”
  9. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ Viết ngắn Viết một đoạn văn (khoảng 150 đến 200 chữ) trình bày cảm nghĩ về một truyện cổ tích mà em thích, trong đó có sử dụng ba trạng ngữ. Mức độ Tiêu chí Có Không Tốt Khá Trung bình Yếu Đúng hình thức Mở đoạn, thân đoạn, kết đoạn Lỗi chính tả, lỗi diễn đạt Đúng chủ đề Có ba trạng ngữ
  10. Tri thức Tiếng Việt và thực hành Tiếng Việt ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC NĂNG LIÊN KẾT CỦA TRẠNG NGỮ Mục tiêu bài học: 1. Năng lực: Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Nhận ra và điều chỉnh được những sai sót, hạn chế của bản thân khi được giáo viên, bạn bè góp ý. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết lắng nghe và có phản hồi tích cực trong giao tiếp. Năng lực đặc thù: Đặc điểm và chức năng của trạng ngữ. 2. Phẩm chất: Trách nhiệm: Có trách nhiệm với công việc được giao ở trường, ở lớp.
  11. BẢNG KIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC GIAO TIẾP VÀ HỢP TÁC ST Các biểu hiện cụ thể Mức độ T 1 2 3 1 HS tự giác, chủ động hoàn thành các bài tập được giao đúng thời gian 2 HS biết lắng nghe, trao đổi trước nhóm/lớp một cách dạn dĩ, tự tin 3 HS biết kiểm soát cảm xúc, thái độ 4 Để giải quyết một vấn đề, HS thường cố gắng đến cùng 5 HS chủ động nghĩ ra những cách khác nhau để giải quyết vấn đề
  12. XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN!