Bài giảng Toán Lớp 5 - Đề-ca-mét vuông. Hec-tô-mét vuông - Năm học 2021-2022

ppt 8 trang vuhoai 11/08/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Đề-ca-mét vuông. Hec-tô-mét vuông - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_de_ca_met_vuong_hec_to_met_vuong_nam_ho.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 5 - Đề-ca-mét vuông. Hec-tô-mét vuông - Năm học 2021-2022

  1. NÀM TOÁN ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG HEC-TÔ-MÉT VUÔNG
  2. Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021 Toán KHỞI ĐỘNG * Đọc lại bảng đơn vị đo độ dài, đo khối lượng đã học?
  3. Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021 Toán Đề- ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông. a) Đề-ca-mét vuông Một đề-ca-mét vuông (1dam2) * Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam. * Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2. *Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2. 1m2 1dam 1dam2 = 100m2
  4. Toán Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông b) Héc-tô-mét vuông Một héc-tô-mét vuông (1hm2) * Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm. * Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2. * Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2. 1dam2 1hm 1hm2 = 100dam2
  5. Toán Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông Bài 1. Đọc các số đo diện tích: 105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông. 32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông. 492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông. 180 350 hm2: Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét vuông.
  6. Toán Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông Bài 2. Viết các số đo diện tích sau: a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. 271dam2 b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi 18954dam2 tư đề-ca-mét vuông. c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. 603hm2 d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi 34620hm2 héc-tô-mét vuông.
  7. Toán Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông Bài 3 a) Viết các số đo vào chỗ chấm: 2dam2 = 200 m2 30hm2 = 3000. dam2