Bài giảng Toán Lớp 5 - Ôn tập Khái niệm về phân số - Năm học 2021-2022 - Lê Trần Quốc
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Ôn tập Khái niệm về phân số - Năm học 2021-2022 - Lê Trần Quốc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_on_tap_khai_niem_ve_phan_so_nam_hoc_202.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 5 - Ôn tập Khái niệm về phân số - Năm học 2021-2022 - Lê Trần Quốc
- ÁC EM ĐẾN G C VỚI ỪN TI M ẾT O H À Ọ H C C GVCN: Lê Trần Quốc NĂM HỌC: 2021 - 2022
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số I. Ôn khái niệm ban đầu về phân số 2 Viết: 3 Đọc: hai phần ba
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số 5 Viết: 10 Đọc là: năm phần mười
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số 40 Viết: 100 3 Viết: 4 Đọc : bốn mươi phần một trăm Đọc là: ba phần tư hay bốn mươi phần trăm
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số 2 5 3 40 ;;; 3 10 4 100 là các phân số
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số II. Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số 1 9 Ví dụ: 1 : 3 = 4 : 10 = 4 9 : 2 = 3 10 2 2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1. 5 12 2001 5 = 12 = 2001 = 1 1 1
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số 3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0. 9 18 100 1 = 9 1 = 18 1 = 100
- Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2021 Toán Ôn tập: Khái niệm về phân số 4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0. 0 0 = 0 = 0 0 = 0 7 19 125
- THỰC HÀNH
- Bài 1. a) Đọc các phân số 55 : Năm25 phần bảy91 60 85 77 100 38 17 125 25 : Hai mươi lăm phần một trăm 100 91 : Chín mươi mốt phần ba mươi tám. 38 60 : Sáu mươi phần mười bảy. 17 85 : Tám mươi lăm phần một trăm. 100
- Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số 3 : 5 = 3 5 75 : 100 = 75 100 9 : 17 = 9 17
- Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1. 32 105 1000 32 = 105 = 1000 = 1 1 1
- Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống a) 1 = 6 6 0 b) 0 = 5

