Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 1 + 2 (Có đáp án)

docx 10 trang vuhoai 12/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 1 + 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_toan_lop_5_tuan_1_2_co_dap_an.docx

Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 1 + 2 (Có đáp án)

  1. Tên Lớp . ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 1 ( Phụ huynh cho các em tự làm rồi sau đó cho xem đáp ánđể sửa lại) Nội dung: Ôn tập về khái niệm, tính chất cơ bản, so sánh các phân số và phân số thập phân. Nội dung kiến thức chủ yếu: Kiến thức cần nhớ: ( Học sinh học thuộc phần này) *Tính chất cơ bản của phân số: - Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. - Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. *So sánh hai phân số: - Trong 2 phân số cùng mẫu số: + Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn. + Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. + Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. - Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng. *Phân số thập phân: - Các phân số có mẫu số là 10; 100;1000;... gọi là các phân số thập phân. - Có thể ứng dụng hai tính chất cơ bản của phân số (ở trên) để viết một phân số thành phân số thập phân. BÀI TẬP: Bài 1: Rút gọn các phân số: 18 64 45 36 a) = b) = c) = d) = 30 80 35 27 Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số 3 4 4 1 a) và = c) và = 5 9 3 5 5 3 1 11 b) và = d) và = 12 4 3 9 Bài 3: So sánh các phân số:
  2. 4 6 15 10 a) và = b) và = 11 11 17 17 6 12 2 3 c) và = d) và = 7 14 3 4 Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 5 17 1 3 5 a) ; ; = b) ; ; = 9 6 18 2 4 8 Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: 5 2 11 3 5 2 a) ; ; = b) ; ; = 6 5 30 4 12 3 Bài 6: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây: 2 4 12 12 20 40 ; ; ; ; ; . 5 7 30 21 35 100 1 2 Bài 7: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt đó. 3 5 Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?
  3. ĐÁP ÁN TUẦN 1: Bài 1: Rút gọn các phân số: 18 18 : 6 3 64 64 :16 4 45 45 : 5 9 36 36 : 9 4 a). b). c). d). 30 30 : 6 5 80 80 :16 5 35 35 : 5 7 27 27 : 9 3 Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số 3 4 4 1 5 3 1 11 a ) và b ) và c ) và d ) và 5 9 3 5 12 4 3 9 3 3 x9 27 4 4 x5 20 Giữ nguyên phân số: 1 1x3 3 5 5 x9 45 3 3 x5 15 5 3 3 x3 9 12 4 4 x5 20 1 1x3 3 3 3 x3 9 Giữ nguyên phân số: 9 9 x5 45 5 5 x3 15 4 4 x3 12 11 9 Qui đồng mẫu số hai Qui đồng mẫu số hai Qui đồng mẫu số hai Qui đồng mẫu số hai phân số: phân số: phân số: phân số: 3 4 4 1 5 3 1 11 và và và và 5 9 3 5 12 4 3 9 Ta được hai phân số: Ta được hai phân số: Ta được hai phân số: Ta được hai phân số: 27 20 20 3 5 9 3 11 và và và và 45 45 15 15 12 12 9 9 Bài 3: So sánh các phân số: 4 6 15 10 6 12 2 3 a ) b ) c ) b ) 11 11 17 17 7 14 3 4 Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 8 17 1 5 3 a ) ; ; b ) ; ; 6 9 18 2 8 4 Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: 5 2 11 3 2 5 a ) ; ; b ) ; ; 6 5 30 4 3 12 Bài 6: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây: 2 12 40 4 12 20 5 30 100 7 21 35 1 2 Bài 7: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt đó. 3 5 Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn? Bài giải: 1 2 Qui đồng mẫu số hai phân số: và 3 5 1 1 x 5 5 2 2 x 3 6 3 3 x 5 15 5 5 x 3 15
  4. 5 6 Ta thấy: 15 15 1 2 Nên: 3 5 Vậy: Em được mẹ cho nhiều quýt hơn. BÀI NÀO SAI SỬA VÀO ĐÂY ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
  5. ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 Tuần 2 ( Phụ huynh cho các em tự làm rồi sau đó cho xem đáp ánđể sửa lại) Nội dung: Ôn tập về các phép tính với phân số và hỗn số. Nội dung kiến thức chủ yếu: *Các phép tính với phân số: - Muốn cộng ( hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng ( hoặc trừ) hai tử số vơi nhau và giữ nguyên mẫu số.
  6. - Muốn cộng ( hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng ( hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số. - Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. - Muốn chia một phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược. *Hỗn số: - Hỗn số gồm có hai phần: phần nguyên và phần phân số. - Phần phân số của hỗn số bao giờ cung bé hơn đơn vị. - Khi đọc hoặc viết hỗn số ta đọc hoặc viết phần nguyên rồi đọc hoặc viết phần phân số. 3 3 Ví dụ: Hỗn số 2 gồm phần nguyên là 2, phần phân số là . Đọc là: Hai và ba phần tư. 4 4 BÁI TẬP Bài 1: Cộng các phân số cùng mẫu số: 4 7 17 5 61 39 a) b) c) 9 9 11 11 100 100 Bài 2:Trừ các phân số cùng mẫu số: 18 4 15 6 9 5 a) b) c) 5 5 13 13 8 8 Bài 3: Tính: 6 5 3 3 2 5 a) b) c)3 d)4 7 8 5 8 5 7 1 1 Bài 4: Một hộp bóng có số bóng màu đỏ, số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu 2 3 vàng. Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng. Bài 5: Tính: 3 4 6 3 3 1 a ) x b ) : c ) 4 x d ) 3 : 10 9 5 7 8 2 1 1 Bài 6: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Chia tấm bìa đó 2 3 thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. Bài 7: Viết các hỗn số sau: a). Một và một phần tư b). Bốn và năm phần sáu. c). Hai và ba phần tư d). Chín và một phần 2 Bài 8: So sánh các hỗn số sau:
  7. 1 1 9 9 1 9 4 2 a ) 3 và 2 b ) 3 và 2 c ) 5 và 2 d ) 3 và 3 2 2 10 10 10 10 10 5 1 5x2 1 11 Bài 9: Chuyển hỗn số thành phần số (theo mẫu): 5 2 2 2 1 4 5 2 a)3 b)8 c)12 c)3 5 7 12 7 Bài 10: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rối thực hiện phép tính: 1 1 1 1 1 4 1 1 a)1 1 b)8 5 a)2 x3 a)3 : 2 2 3 3 2 5 9 2 4 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TUẦN 2 Bài 1: Cộng các phân số cùng mẫu số: 4 7 4 7 11 17 5 17 5 22 61 39 61 39 100 a) b) c) 9 9 9 9 11 11 11 11 100 100 100 100 Bài 2:Trừ các phân số cùng mẫu số: 18 4 18 4 14 15 6 15 6 9 9 5 9 5 4 a) b) c) 5 5 5 5 13 13 13 13 8 8 8 8 Bài 3: Tính:
  8. 6 5 48 35 3 3 24 15 2 3 2 5 4 5 a ) b ) c)3 d)4 7 8 56 5 8 40 5 1 5 7 1 7 83 9 15 2 17 28 5 23 56 40 5 5 7 7 1 1 Bài 4: Một hộp bóng có số bóng màu đỏ, số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu 2 3 vàng. Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng. Bài giải: Phân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh: 1 1 5 2 3 6 Phân số chỉ số bóng màu vàng: 5 1 1 6 6 1 Đáp số: 6 Bài 5: Tính: 6 3 6 7 3 4 3 1 3 2 b ) : x c ) 4 x x d)3: x 3 4 3 x 4 2 1 1 a ) x 5 7 5 3 8 1 8 10 9 10 x 9 6 x 7 42 4 x 3 12 3x2 6 12 5 x 3 15 8 8 1x1 90 1 1 Bài 6: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Chia tấm bìa đó 2 3 thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. Giải: Diện tích tấm bìa: 1 1 1 x (m2) 2 3 6 Diện tích mỗi phần tấm bìa: 1 1 : 3 (m2) 6 18 1 Đáp số: m2 18
  9. Bài 7: Viết các hỗn số sau: 1 5 a). Một và một phần tư:1 b). Bốn và năm phần sáu: 4 4 6 3 1 c). Hai và ba phần tư: 2 d). Chín và một phần 2: 9 4 2 Bài 8: So sánh các hỗn số sau: 1 1 9 9 1 9 4 2 a ) 3 2 b ) 3 2 c ) 5 2 d ) 3 3 2 2 10 10 10 10 10 5 1 5x2 1 11 Bài 9: Chuyển hỗn số thành phần số (theo mẫu): 5 2 2 2 1 3 x 5 1 16 4 8x7 4 60 5 12x12 5 149 2 3x7 2 23 a )3 b)8 c)12 c)3 5 5 5 7 7 7 12 12 12 7 7 7 Bài 10: Chuyển các hỗn số sau thành phân số rối thực hiện phép tính: 1 1 3 4 1 1 25 11 1 4 11 31 1 1 7 9 a)1 1 b)8 5 a)2 x3 x a )3 : 2 : 2 3 2 3 3 2 3 2 5 9 5 9 2 4 2 4 9 8 17 50 33 83 11x31 343 7 4 28 x 6 6 6 6 6 6 5x9 45 2 9 18