Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Mỹ Phước A

docx 11 trang vuhoai 12/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Mỹ Phước A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_mon_toan_lop_5_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán Lớp 5 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Mỹ Phước A

  1. Trường Tiểu học Mỹ Phước A. Họ và tên học sinh: Lớp: 5/ NỘI DUNG ÔN TẬP – TỰ HỌC VÀ THỰC HÀNH CHO HỌC SINH LỚP 5 MÔN: TOÁN – TUẦN: 1 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021 13 giờ 30 phút đến 14 giờ 05 phút Bài: ÔN TẬP KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. (SGK trang 3) KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN NHỚ: - Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho. - Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu là 1. - Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0. - Sô 0 có thể viết thành phân số có tử là 0 và mẫu số khác 0. BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1: a) Đọc các phân số: 5 25 91 60 85 7 100 38 17 1000 ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên. 5 25 91 60 85 Phân số 7 100 38 17 1000 Tử số ............... ............... ............... ............... ............... Mẫu số ............... ............... ............... ............... ............... *GỢI Ý: a) Cách đọc phân số: đọc tử số rồi đọc "phần" sau đó đọc mẫu số. b) Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang. Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số: 3 : 5 75 : 100 9 :17 .......................................... .......................................... ..........................................
  2. *GỢI Ý: Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia. Bài 3: Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ *GỢI Ý: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là 1. Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 ......... a). 1 b).0 ........ 5 *GỢI Ý: Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
  3. Trường Tiểu học Mỹ Phước A. Họ và tên học sinh: Lớp: 5/ NỘI DUNG ÔN TẬP – TỰ HỌC VÀ THỰC HÀNH CHO HỌC SINH LỚP 5 MÔN: TOÁN – TUẦN: 1 Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021 13 giờ 30 phút đến 14 giờ 05 phút ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. (SGK trang 5) KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN NHỚ: - Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. - Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. - Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số + Dạng 1: Rút gọn phân số + Dạng 2: Quy đồng mẫu số các phân số BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1: Rút gọn các phân số: 15 18 36 25 27 64 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. *GỢI Ý: Khi rút gọn phân số có thể làm như sau: - Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1. - Chia tử số và mẫu số cho số đó. - Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản. Bài 2: Qui đồng mẫu số các phân số: 2 5 1 7 5 3 a). và b). và c). và 3 8 4 12 6 8 ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... *GỢI Ý:
  4. Khi quy đồng mẫu số hai phân số có thể làm như sau: - Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai. - Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất. Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các số dưới đây: 2 4 12 12 20 40 5 7 30 21 35 100 *GỢI Ý: Rút gọn các phân số thành phân số tối giản. Các phân số có phân số tối giản bằng nhau thì chúng bằng nhau.
  5. Trường Tiểu học Mỹ Phước A. Họ và tên học sinh: Lớp: 5/ NỘI DUNG ÔN TẬP – TỰ HỌC VÀ THỰC HÀNH CHO HỌC SINH LỚP 5 MÔN: TOÁN – TUẦN: 1 Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021 13 giờ 30 phút đến 14 giờ 05 phút ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (SGK trang 6) KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN NHỚ: a).Trong 2 phân số cùng mẫu số: + Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn. + Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. + Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. b). Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng. Câu 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: ; = 4 6 15 10 6 12 2 3 a). ................. b). ................. c). ................. d). ................. 11 11 17 17 7 14 3 4 *GỢI Ý: a) Trong hai phân số cùng mẫu số: - Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. - Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn. - Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng. Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 5 17 1 3 5 a). ; ; b). ; ; 9 6 18 2 4 8 ...................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................ ..................................................................... ................................................................
  6. *GỢI Ý: - Qui đồng mẫu số các phân số đã cho. - Sắp xếp các phân số đã được qui đồng theo thứ tự từ bé đến lớn.Từ đó, ta sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn.
  7. Trường Tiểu học Mỹ Phước A. Họ và tên học sinh: Lớp: 5/ NỘI DUNG ÔN TẬP – TỰ HỌC VÀ THỰC HÀNH CHO HỌC SINH LỚP 5 MÔN: TOÁN – TUẦN: 1 Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021 13 giờ 30 phút đến 14 giờ 05 phút ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (SGK trang 7) KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN NHỚ: - Học sinh xem lại kiến thức ở bài trước để vận dụng làm bài tập. BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1: a) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 3 2 9 7 .......1 ....... 1 .........1 1........ 5 2 4 8 b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. Bài 2: a) So sánh các phân số: 2 2 5 5 11 11 và và và 5 7 9 6 2 3 ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
  8. 3 5 2 4 5 8 a). và b). và c). và 4 7 7 9 8 5 ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... ........................................... 1 2 Bài 4: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt 3 5 đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  9. Trường Tiểu học Mỹ Phước A. Họ và tên học sinh: Lớp: 5/ NỘI DUNG ÔN TẬP – TỰ HỌC VÀ THỰC HÀNH CHO HỌC SINH LỚP 5 MÔN: TOÁN – TUẦN: 1 Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021 13 giờ 30 phút đến 14 giờ 05 phút ÔN TẬP: PHÂN SỐ THẬP PHÂN (SGK trang 8) KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN NHỚ: - Các phân số có mẫu số là 10; 100;1000;... gọi là các phân số thập phân. - Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân. BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài 1: Đọc các phân số thập phân: 9 21 625 2005 10 100 1000 1000000 .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. ............................... ............................... .............................. .............................. ............................... ............................... .............................. *GỢI Ý: Để đọc phân số, ta đọc tử số, đọc từ” phần” rồi sau đó đọc mẫu số. Bài 2: Viết các phân số thập phân: Bốn trăm bảy mươi Bảy phần mười Hai mươi phần Một phần triệu. lăm phần nghìn trăm ............................. ............................. ............................. ............................. ............................ ............................ ............................ ............................ *GỢI Ý: Dựa vào cách đọc phân số để viết các phân số tương ứng cho thích hợp. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
  10. 3 4 100 17 69 7 10 34 1000 2000 *GỢI Ý: - Phân số thập phân là các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;... Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 7 ...... ........ 3 3 ...... ........ a). 2 2 ...... 10 b). 4 4 ...... 100 6 6 : ...... ........ 64 64 : ...... ........ c). d). 30 30 : ...... 10 800 800 : ...... 100 *GỢI Ý:Áp dụng tính chất cơ bản của phân số: - Nếu nhân cả tử và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. - Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.