Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Khối 5 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022

doc 14 trang vuhoai 11/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Khối 5 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_mon_toan_tieng_viet_khoi_5_tuan_10_nam_hoc_20.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập môn Toán & Tiếng Việt Khối 5 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022

  1. PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH MÔN: TOÁN LỚP 5 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết chuyển phân số thập phân thành số thập phân. - So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau Bài 1: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân Chuyển từ phân số thập phân ra hỗn số rồi chuyển thành số thập phân Các em lấy tử chia mẫu dược bao nhiêu là phần nguyên số dư làm tử số, mẫu số là mẫu số của phân số thập phân. 12 ; 12 ; 1234 ; 1234 10 100 100 1000 Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân 127 ; 65 ; 2005 ; 8 10 100 1000 1000 Thực hiện tương tự bài 1 Bài 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm Các em đổi ra hỗn số rồi viết dưới dạng số thập phân a) 24dm 5cm = dm b) 65cm 8mm = cm c) 36m 7cm = . m Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm Thực hiện tương tự bài 3 a) 1kg 8g = . kg b) 90g = . kg c) 2405g = kg PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ NĂM HỌC 2021-2022
  2. MÔN: TOÁN LỚP 5 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Phần I: Phần trắc nghiệm: Bài 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 1) Số thích hợp viết vào chỗ chấm ( ) để : 3kg 3g = kg là: A. 3,3 B. 3,03 C. 3,003 D. 3,0003 2) Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là : A. 0,0834 B. 0,834 C.8,34 D. 83,4 3) Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn nhất là: A. 42,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 41,538 4) Mua 12 quyển vở hết 60000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là: A. 5000 đ B. 150 000 đ C. 90000 đ D. 15000 đ Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. 5 2 3 4 1) 3 > 2 2) 5 > 5 9 9 5 5 3) 0,9 96,38 5) 5m2 25dm2 = 525 dm2 6) 1kg 1g = 1001g Phần II. Phần tự luận: Bài 1 : 1) Đặt tính rồi tính. 5 4 5 1 a) b) - = 7 3 3 4
  3. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ............................................................. ................................................... 4 2 4 7 c) x d) : 7 5 5 3 ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................... ...................................................... Bài 2: Tìm x ? 3 5 4 1 a) x + b) - x = 7 2 3 2 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... .................................................................................................................... Bài 3: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể). ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................... ..................................................... ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
  4. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................ PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ NĂM HỌC 2021-2022 Toán Cộng hai số thập phân I. Mục tiêu: Giúp HS biết: - Cộng hai số thập phân. - Giải bài toán với phép cộng các số thập phân. Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng hai số thập phân: * Ví dụ 1: - Các em đọc bài toán. + Muốn tìm đướng gấp khúc ABC dài bao nhiêu mét ta làm thế nào? + Chuyển thành phép cộng hai số tự nhiên. 1,84m = 184cm 2,45m = 245cm - Các em thực hiện phép tính. - Các em chuyển số tự nhiên về số thập phân: 429cm = 4,19m Vậy: 1,84 + 2,45 = 4,29(m). * Ví dụ 2: - Nêu ví dụ 2. - Các em đặc tính và tính. + Muốn cộng hai số thập phân ta làm thế nào? Hoạt động 2: luyện tập: Bài tập 1: Tính Tính: Bài tập 2: Đặt tính rồi tính: Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau. - Cộng như cộng các số tự nhiên.
  5. - Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng. a) 7,8 + 9,6; b) 34,82 + 9,75 c) 57,648 + 35,37. Bài 3: Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Cân nặng của Tiến = cân nặng của Nam +4,8kg. ......................
  6. PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN LỚP 5 Tên bài: LUYỆN TẬP (Trang 50) - Cộng được các số thập phân; biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân; giải được bài toán có nội dung hình học. Bài tập: 1. Tính rồi so sánh giá trị của a+b và b+a: a 5,7 14,9 0,53 b 6,24 4,36 3,09 a+b 5,7+6,24=11,94 b+a 6,24+5,7=11,94 Nhận xét: Phép cộng các số thập phân có tính chất giao hoán: khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi. a + b = b + a 2. Thực hiện phép cộng rồi dùng tính chất giao hoán để thử lại: a) 9,46 + 3,8 c) 0,07 + 0,09 3. Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32m. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Hướng dẫn: Tính chiều dài hình chữ nhật (thực hiện phép cộng); tính chu vi hình chữ nhật (chu vi = (chiều dài + chiều rộng) × 2).
  7. PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN LỚP 5 Tên bài: TỔNG NHIỀU SỐ THẬP PHÂN (Trang 51)
  8. - Tính được tổng nhiều số thập phân; tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân; vận dụng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất Nội dung: - Tính được tổng có nhiều số thập phân; biết cách đặt tính đúng và tính đúng số thập phân. Đặt tính các số cùng hàng thẳng cột với nhau, các dấu phẩy phải thẳng hàng với nhau. Bài tập: 1. Tính: a) 5,27 + 14,35 + 9,25 b) 6,4 + 18,36 + 52 2. Tính rồi so sánh giá trị của (a+b) + c và a + (b + c): A b C (a + b) + c a + (b + c) 2,5 6,8 1,2 1,34 0,52 4 Nhận xét: Phép cộng các số thập phân có tính chất kết hợp: Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của hai số còn lại. (a + b) + c = a + (b + c) 3. Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để tính: a) 12,7 + 5,89 + 1,3 c) 5,75 + 7,8 + 4,25 + 1,2 Hướng dẫn: xem hàng phần mười hoặc hàng phần trăm cộng lại tròn chục ta kết hợp lại với nhau rồi tính PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ KHỐI 5
  9. NĂM HỌC: 2021-202 Tập đọc Bài: ÔN TẬP (Tiết 1) * Nội dung cần đạt: - Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK . * Nội dung học: 1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng. - Phương pháp giải: + Đọc các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9. 2. Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu sau: - Phương pháp giải: + Em xem lại những bài thơ đã học từ tuần 1 đến tuần 9. Ghi lại theo nội dung yêu cầu của bản dưới đây. Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung Việt Nam Tổ Sắc màu em Phạm Em yêu tất cả mọi sắc màu gắn với quốc em yêu Đình Ân cảnh vật, con người trên đất nước Việt Nam. .. .. . ..... . . . .. .. .. . ..... . . . .. .. .. . ..... . . . .. .. .. . ..... . . . ..
  10. PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰHỌC Ở NHÀ NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: CHÍNH TẢ LỚP 5 Tên bài: Nỗi niềm giữ nước giữ rừng (Trang 95, 96)
  11. - Nghe viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá năm lỗi. Nội dung: - Học sinh mở sách trang 95 trang 96 đọc bài chính tả “Nỗi niềm giữ nước giữ rừng” và làm theo các yêu cầu sau: - Bài chính tả có mấy đoạn: - Khi viết các đoạn trình bày như thế nào? . - Bài chính tả có những tên riêng nào? ... - Tên riêng được viết như thế nào? - Nhờ phụ huynh được đoạn chính tả, các em viết vào giấy trong 15 phút - Mở sách giáo khoa trang 95 và 96 tự soát lỗi và chữa lỗi. PHIẾU GỬI BÀI CHO HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
  12. NĂM HỌC: 2020-2021 Môn: Luyện từ và câu Tên bài gửi: Tiết 6 Mục tiêu: Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghã để thay thế theo yêu cầu BT1, 2 (chọn 3 trong 5 mục a, b, c, d, e). - Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa (BT4). Luyện tập: Bài 1: Thay những từ in đậm trong đoạn văn dưới đây bằng các từ ngữ cho chính xác hơn: Hoàng bê chén nước bảo ông uống. Ông vò đầu Hoàng và bảo: “ Cháu của ông ngoan lắm! Thế cháu đã học bài chưa?” Hoàng nói với ông: “Cháu vừa thực hành xong bài tập rồi ông ạ!’’. Bài 2: Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống: a) Một miếng khi đói bằng một gói khi .. b) Đoàn kết là sống, chia rẽ là . c) Thắng không kiêu, . không nản. d) Nói lời phải giữ lấy lời. Đừng như con bướm .rồi lại bay. c) Tốt gỗ hơn tốt nước sơn Xấu người nết còn hơn đẹp người. Bài 3: Giảm tải. Bài 4: Đặt câu với mỗi nghĩa dưới đây của từ đánh: a) Làm đau bằng cách dùng tay hoặc dùng roi, gậy đập vào thân người. b) Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm thanh. c) Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát, xoa. ..