Bài tập ôn tập Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

doc 5 trang vuhoai 11/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_tieng_viet_lop_3_tuan_15_nam_hoc_2021_2022_tr.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT Lớp : Ba/1 Năm học : 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (Tuần 15) Nhận xét của giáo viên: I. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng : Học sinh đọc trong sách giáo khoa Tiếng Việt (trang 121), bài tập đọc: Hũ bạc của người cha 2. Đọc hiểu : Đọc thầm và làm bài tập A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1. Em hãy cho biết: Hũ bạc của người cha là câu chuyện của dân tộc nào? A.Dân tộc Chăm. B. Dân tộc Tày. C.Dân tộc Nùng. D. Dân tộc Ba- na. Câu 2. . Người cha trong câu chuyện có điều gì buồn phiền? A.Vì ông chưa biết nên tiêu số bạc đó như thế nào cho đúng. B.Vì người con trai của ông rất lười biếng. C.Vì số bạc ông dành dụm được quá ít ỏi. D.Vì ông quá nhiều tiền không biết sẽ dùng vào việc gì. Câu 3. Theo em, hành động người cha ném đồng tiền xuống ao và ném vào lửa để làm gì? A.Để bỏ tức anh con trai lười biếng. B.Để cho anh con trai hết tiền phải đi làm. C.Để kiểm tra xem đó có đúng là tiền con ông kiếm ra không. D.Anh con trai thấy phí tiền sẽ nhặt lấy. Câu 4. . Người cha đã khuyên con như thế nào? A.Phải trở thành người ngay thẳng, thật thà. B.Phải biết kiếm được thật nhiều tiền.
  2. C.Phải chăm chỉ, siêng năng. Tiền do đôi bàn tay mình làm ra thì không bao giờ hết. D.Làm việc chăm chỉ, cố gắng. Câu 5. Câu: “ Ông lão đang ngồi sưởi lửa thì con đem tiền về “ viết theo mẫu câu: A. Ai............ làm gì? B. Ai.............. là gì? C. Ai............. thế nào? D. Khi nào? B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6. Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm - Cao như .. – Dai như - Vui như .. - Đen như . Câu 7. Em hãy cho biết câu truyện: Hũ bạc của người cha có ý nghĩa gì ? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 8. Tìm các hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau: Vầng trăng như lưỡi liềm Ai bỏ quên giữa ruộng Hay bác thần nông mượn Của mẹ em lúc chiều. ............................................................. ..... Câu 9. Đặt 1 câu trong đó có sử dụng hình ảnh so sánh. ............................................................................................................................................ Câu 10. Chọn từ thích họp sau đây điền vào chổ trống: nhà rông, nhà sàn, Chăm, bật thang. a) Đồng bào miền núi thường trồng lúa trên những thửa ruộng: ..................... b) Những ngày lễ hội, đồng bào các dân tộc Tây Nguyên thường tập trung bên .để múa hát. c) Để tránh thú dữ, nhiều dân tộc miền núi thường làm .để ở. Câu 11. Quan sát tranh và viết câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh:
  3. a. . b. II. KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả. Phụ huynh đọc cho học sinh viết, bài: Nhà rông ở Tây Nguyên (sách Tiếng Việt trang 127) ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ 2. Bài tập chính tả Câu 1. Điền vào chổ trông ui hay uôi ? Điền vào chỗ trống ui hoặc uôi: - m ..dao , con m .. - hạt m . , m .bưởi - n .lửa , n ..nấng - t ..trẻ , t thân Câu 2. Điền vào chỗ trống ưi hay ươi? - khung c , c. . . ngựa , s . . . ấm - rát r , g. . . thư , t . . . cây Câu 3 : Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau : - xâu : - sâu : - nhất : ... - nhấc : ..
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI TUẦN 15 TIẾNG VIỆT Năm học: 2021 -2022 I. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 2 3 4 5 A B C C A Câu 6. Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là: - Cao như núi. – Dai như đỉa. - Vui như hội. - Đen như than. Câu 7. Câu truyện: Hũ bạc của người cha có ý nghĩa : Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải. Câu 8. Các hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau là: Vầng trăng - lưỡi liềm Câu 9. Đặt 1 câu trong đó có sử dụng hình ảnh so sánh. Câu 10. a. Bật thang b. Nhà rông Câu 11. Quan sát tranh và viết câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh: a. Hôm nay trăng tròn như quả bóng. b. Bảng đồ nước Việt Nam có hình dạng như chữ S. II. KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả : Tốc độ đạt yêu cầu: Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): HS mắc nhiều lỗi giống nhau chỉ trừ 1 lần điểm. Không chấm điểm 0. Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 2. Bài tập chính tả Câu 1. Điền vào chổ trông ui hay uôi ? Điền vào chỗ trống ui hoặc uôi: - Mũi dao , con muỗi - hạt muối , múi bưởi
  5. - núi lửa , nuôi nấng - tuổi trẻ , tủi thân Câu 2. Điền vào chỗ trống ưi hay ươi? - khung cửi , cưỡi ngựa , s ưởi ấm - rát r ượi , gửi thư , t ưới cây Câu 3 : Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau : - xâu :xâu kim, xâu chuổi, xâu xé, .. - sâu :sâu bọ, chim sâu, nông sâu, . - nhất :hạng nhất, thống nhất, duy nhất, . - nhấc :nhấc bổng, nhấc chân, nhấc lên,