Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_3_tuan_10_nam_hoc_2021_2022_truong_t.doc
Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 10 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp : Ba/ ... Năm học: 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (tuần 10) Nhận xét của giáo viên: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. 4dam = ......... m A. 4 B. 40 C. 400 D. 4000 Câu 2. 8hm = .......... m? A. 8 B. 80 C. 800 D. 8000 Câu 3. 25dam + 35dam = ......... m ? A. 6 B. 60 C. 600 D. 6000 Câu 4. 4m + 5dm + 5cm = ... cm ? A. 14cm B. 45cm C. 405cm D. 455cm Câu 5. 5m6cm = ........ cm? A. 506cm B. 560cm C. 56cm D. 65cm Câu 6. So sánh: 1km ......... 999m? A. > B. < C. = D. Không thể so sánh Câu 7. 46×3 = ? A. 128 B. 138 C. 148 D. 158 Câu 8. 34 x 4 + 108 =? A. 204 B. 240 C. 244 D. 254 Câu 9. Một nửa của một số là 15. Số đó là số nào? A. 10 B. 15 C. 25 D. 30 Câu 10. Hình bên có bao nhiêu góc vuông? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
- II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 60 x 7 54 x 5 26 x 4 57 x 3 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. b) 59 : 5 63 : 6 90 : 3 88 : 4 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 2. Tìm x, biết: 66 : x = 6 6 x x = 54 455 - x = 50 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 3. Tính: a) 7 x 9 – 47 = 7 x 8 + 49 = .. = ... = .. b) 27 x 8 – 45 = 45 : 9 + 87 = .. = . = .. c) 34 x 4 + 108 = 77 x 4 – 22 = .. = . = .. Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 4m 7dm = ....... dm 8dam 7m = ...... m 2km 3hm = ....... hm 3m5dm= .......... dm 7m 6dm = ........ dm 8dm 4cm = ....... cm b) 3m4cm = ...... cm 5m4cm= ......... cm 6m4dm = .......... cm 6hm 6m=.......... m 4km5dam= ......... dam 7m6dm= ..........cm Bài 5. Tính: a) 8hm – 7dam – 8m =.........m b) 8m + 5m + 9cm = ......cm 6dam + 4m – 9dm = ..........dm 4m + 5dm + 8cm = .....cm 3dam + 5dm + 7dm = ..... ..dm 4m + 5dm + 50cm = ..... cm
- Bài 6. a) Bạn nào là bạn cao nhất?.................................................. b) Bạn nào là bạn thấp nhất?................................................ Bài 7. Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài nêu ở bảng sau : Đoạn thẳng Độ dài AB 5cm CD 8cm EG 1dm 2cm ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 8. Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) Độ dài đoạn thẳng AB là cm hay là mm b) Độ dài đoạn thẳng CD là cm . mm hay là .. mm c) Độ dài đoạn thẳng EG là . cm mm hay là mm Bài 9. Bạn Hà cao 142cm. bạn Hương cao 156cm. Hỏi bạn Hương cao hơn bạn Hà bao nhiêu xăng-ti-mét? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 10. Anh có 25 cái kẹo, em có ít hơn anh 8 cái kẹo. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu cái kẹo? ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
- Bài 11. Lớp 3A có 18 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 4 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 12. Tấm vải đỏ dài 12m, tấm vải xanh dài hơn tấm vải đỏ 6m. Hỏi cả hai tấm vải đó dài bao nhiêu mét? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 13. Tìm một số biết rằng gấp số đó lên 3 lần rồi bớt đi 35 đơn vị thì được 24. Số đó là: ..
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ÔN TẬP TOÁN TUẦN 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B C C D A A B C D B II. PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1. a) 60 x 7 =420 54 x 5= 270 26 x 4= 104 57 x 3= 171 b) 59 : 5= 11 (dư 4) 63 : 6= 10 (dư 3) 90 : 3= 30 88 : 4= 22 Bài 2. 66 : x = 6 6 x x = 54 455 - x = 50 x = 66 : 6x = 54 : 6 x = 455 - 50 x = 1 x = 9 x = 405 Bài 3. Tính: a) 7 x 9 – 47 = 63 - 47 7 x 8 + 49 = 56 + 49 = 16 = 105 b) 27 x 8 – 45 = 216 - 45 45 : 9 + 87 = 5 + 87 = 171 = 92 c) 34 x 4 + 108 = 68 + 108 77 x 4 – 22 = 308 - 22 = 176 = 286 Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 4m 7dm = 47 dm 8dam 7m = 87 m 2km 3hm = 23 hm 3m5dm= 35 dm 7m 6dm = 76 dm 8dm 4cm = 84 cm b) 3m4cm = 34 cm 5m4cm= 504 cm 6m4dm = 640 cm 6hm 6m= 606 m 4km5dam= 405 dam 7m6dm= 760 cm Bài 5. Tính: a) 8hm – 7dam – 8m = 722m b) 8m + 5m + 9cm = 139cm 6dam + 4m – 9dm = 631dm 4m + 5dm + 8cm = 458cm 3dam + 5dm + 7dm = 312dm 4m + 5dm + 50cm = 500 cm
- Bài 6. a) Bạn cao nhất: Tú b) Bạn thấp nhất: Nam Bài 7. Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài nêu ở bảng sau : Bài 8. a) Độ dài đoạn thẳng AB là 2cm hay là 20mm b) Độ dài đoạn thẳng CD là 2cm 5mm hay là 25mm c) Độ dài đoạn thẳng EG là 2cm 8mm hay là 28mm. Bài 9. Bạn Hương cao hơn bạn Hà là: 156 – 142 = 14 ( cm ) Đáp số: 14 cm Bài 10. Em có là: 25 – 8 = 17 (cái kẹo) Cả hai anh em có: 25 + 17 = 42 (cái kẹo) Đáp số: 42 cái kẹo Bài 11. Số bạn nữ là: 18 + 4 = 22 (bạn) Lớp 3A có: 18 + 22 = 40 (bạn) Đáp số: 40 bạn Bài 12. Tấm vải xanh là: 12 + 6 = 18 (m) Cả hai tấm vải dài: 12 + 18 = 30 (m) Đáp số: 30 m Bài 13. Số đó là: 43 (Vì 24 : 3 + 35 = 8 + 35 = 43)

