Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 12 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

doc 5 trang vuhoai 11/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 12 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_lop_3_tuan_12_nam_hoc_2021_2022_truong_t.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 12 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT Lớp : Ba/ ... Năm học : 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (Tuần 12) Nhận xét của giáo viên: I. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng : Học sinh đọc trong sách giáo khoa Tiếng Việt (trang 94), bài tập đọc: Nắng phương Nam 2. Đọc hiểu : Đọc thầm và làm bài tập A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1. Uyên và các bạn đi đâu, vào dịp nào? A. Uyên và các bạn đi chơi, vào dịp nghỉ hè. B. Uyên và các bạn đi tham quan, vào dịp kỉ niệm ngày thành lập Đội. C. Uyên và các bạn đi chợ hoa, vào ngày hai mươi tám tết. D. Uyên và các bạn đi chơi, vào dịp tết trung thu. Câu 2. Các bạn Uyên, Phương, Huê sống ở đâu? A. Hà Nội. C. Nha Trang B. Thành phố Hồ Chí Minh D. Vĩnh Long Câu 3. Nghe đọc thư Vân, các bạn ước mong điều gì? A. Được ra Hà Nội đón tết để nhìn thấy dòng suối hoa và làn mưa bụi trắng xóa. B. Gửi cho Vân một ít nắng phương Nam. C. Gửi cho Vân không khí oi bức của phương Nam. D. Có một cành hoa đào của miền Bắc để trưng bày ngày tết. Câu 4. Phương nghĩ ra sáng kiến gì? A. Tặng Vân một chiếc áo thật ấm mặc trong dịp tết khỏi bị lạnh. B. Tặng Vân bức ảnh chụp tất cả các bạn đang đi chợ hoa ngày tết. C. Tặng Vân một cành hoa lan D. Tặng Vân một cành mai. Câu 5. Nội dung câu chuyện? A. Tình bạn đẹp đẽ, thân thiết, gắn bó của thiếu nhi hai miền Nam Bắc. B. Tình yêu quê hương, đất nước. C. Tình bạn thân thiết. D. Cuộc đi chơi vui vẻ, tình bạn thân thiết B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 6. Vì sao các bạn chọn cành mai làm quà tết cho Vân?
  2. ............................................................................................................................................. Câu 7. Chọn một tên khác cho truyện: .............................................................. Câu 8. Đọc khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi : Con mẹ đẹp sao Những hòn tơ nhỏ Chạy như lăn tròn Trên sân, trên cỏ. a) Tìm các từ chỉ hoạt động trong các khổ thơ trên: ..................... b) Hoạt động chạy của các chú gà con được miêu tả bằng cách nào: .......................... Câu 9. Đọc đoạn trích và ghi vào bảng dưới đây tên hoạt động được so sánh với nhau: a) Con trâu đen lông mượt Cái sừng nó vênh vênh Nó cao lớn lênh khênh Chân đi như đập đất. b) Cau cao, cao mãi Tàu vươn giữa trời Như tay ai vẫy Hứng làn mưa rơi. c) Xuồng con đậu quanh thuyền lớn giống như đàn con nằm quanh bụng mẹ. Khi có gió, thuyền mẹ cót két rên rỉ, đám xuồng con lại húc húc vào mạn thuyền mẹ như đòi bú tí. Con vật, sự vật Hoạt động Từ so sánh Hoạt động a) .. . . . b) . .. c) . .. .. . .. Câu 10. Chọn từ ngữ thích hợp ở hai cột A, B để ghép thành câu. AB a) Những ruộng lúa cấy sớm (1) huơ vòi chào khán giả. b) Những chú voi thắng cuộc (2) đã trổ bông. c) Cây cầu làm bằng thân dừa (3) lao băng băng trên sông. d) Con thuyền cắm cờ đỏ (4) bắc ngang dòng kênh.
  3. II. KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả. Phụ huynh đọc cho học sinh viết, bài: Chiều trên sông Hương (sách Tiếng Việt trang 96) ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ 2. Bài tập chính tả Câu 1. Điền vào chỗ trống oc hay ooc ? con s...., mặc quần s......, cần cẩu m..... hàng, kéo xe rơ-m........ Câu 2. Viết lời giải các câu đố sau : a) Để nguyên - giúp bác nhà nông Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà Thêm sắc - từ lúa sinh ra Đố bạn đoán đọc đó là chữ chi ? Là các chữ: 1 2 3 b) Quen gọi là hạt Chẳng nở thành cây Nhà cao nhà đẹp Dùng tôi để xây. Là hạt : .. Câu 3. Tìm các từ: a) Chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau: - Loại cây có quả kết thành nải, thành buồng : .... - Làm cho người khỏi bệnh : ..... - Cùng nghĩa với nhìn : .... b) Chứa tiếng có vần at hoặc ac, có nghĩa như sau: - Mang vật nặng trên vai : .... - Có cảm giác cần uống nước : .... - Dòng nước tự nhiên từ trên cao đổ xuống thấp : ....
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI TUẦN 12 TIẾNG VIỆT Năm học: 2021 -2022 I. KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: 2. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 2 3 4 5 C B B D A Câu 6. Đó là một vật mà ngoài Bắc không có Câu 7. Câu chuyện cuối năm ( Tình bạn/ Cành mai tết ). Câu 8. a) Các từ chỉ hoạt động trong khổ thơ trên là : chạy, lăn. b) Hoạt động chạy của các chú gà con được miêu tả bằng cách so sánh với những hòn tơ nhỏ lăn tròn trên sân, trên cỏ. Câu 9. Con vật, sự vật Hoạt động Từ so sánh Hoạt động a) Con trâu đi như đập đất b) Cây cau vươn như vẫy c) Xuồng con đậu giống như nằm húc húc như đòi bú tí Câu 10. A B a) Những ruộng lúa cấy sớm đã trổ bông. b) Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả. c) Cây cầu làm bằng thân dừa bắc ngang dòng kênh. d) Con thuyền cắm cờ đỏ lao băng băng trên sông. II. KIỂM TRA VIẾT 1. Chính tả : Tốc độ đạt yêu cầu: Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): HS mắc nhiều lỗi giống nhau chỉ trừ 1 lần điểm. Không chấm điểm 0. Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp:
  5. 2. Bài tập chính tả Câu 1. con sóc, mặc quần soóc, cần cẩu móc hàng, kéo xe rơ-moóc. Câu 2. a) Đó là các chữ: 1. trâu 2. trầu 3. trấu b) Đó là hạt cát Câu 3. a) Chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr, có nghĩa như sau: - Loại cây có quả kết thành nải, thành buồng : chuối - Làm cho người khỏi bệnh : chữa chạy - Cùng nghĩa với nhìn : trông b) Chứa tiếng có vần at hoặc ac, có nghĩa như sau: - Mang vật nặng trên vai : vác - Có cảm giác cần uống nước : khát - Dòng nước tự nhiên từ trên cao đổ xuống thấp : thác