Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

docx 8 trang vuhoai 12/08/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_3_tuan_15_truong_tieu_hoc_hoa_tinh_b.docx

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

  1. ĐỀ ÔN TẬP Môn : Toán (Tuần 15) * CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. a) 648 : 3 ? 648 3 ● 6 chia 3 được 2, viết 2. 6 216b 2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0. 04 18 ● Hạ 4 ; 4 chia 3 được 1, viết 1. 3 1 nhân 3 bằng 3 ; 4 trừ 3 bằng 1. 18 ● Hạ 8, được 18 ; 18 chia 3 được 6, viết 6. 18 6 nhân 3 bằng 18 ; 18 trừ 18 bằng 0. 0 648 : 3 = .. b) 236 : 5 = ? ● 23 chia 5 được 4, viết 4. 236 5 4 nhân 5 bằng 20 ; 23 trừ 20 bằng 3. 20 47b ● Hạ 6, được 36 ; 36 chia 5 được 7, viết 7. 036 18 35 7 nhân 5 bằng 35 ; 36 trừ 35 bằng 1. 1 236 : 5 = .. ( dư )
  2. 1. Tính a) 872 4 390 6 905 5 b 0 b b 18 18 18 b) 457 4 489 5 230 6 b 0 b b 18 18 18 2. Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng ? Bài giải 3. Viết ( theo mẫu ) : Số đã cho 432m 888kg 600 giờ 312 ngày Gia￿m 8 432m : 8 = 54m lần Gia￿m 6 432m : 6 = 72m
  3. lần * CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tiếp theo). a) 560 : 8 = ? 560 8 ● 56 chia 8 được 7, viết 7. 56 70b 7 nhân 8 bằng 56 ; 56 trừ 56 bằng 0. 6000 18 ● Hạ 0 ; 0 chia 8 được 0, viết 0. 0 0 nhân 8 bằng 0 ; 0 trừ 0 bằng 0. 0 560 : 8 = .. b) 632 : 7 = ? ● 63 chia 7 được 9, viết 9. 632 7 7 nhân 9 bằng 63 ; 63 trừ 63 bằng 0. 63 90b ● Hạ 2 ; 2 chia 7 được 0, viết 0. 6002 18 0 0 nhân 7 bằng 0 ; 2 trừ 0 bằng 2. 2 632 : 7 = ..(dư) 1. Tính a) 350 7 420 6 480 4 b 0 b b 18 18 18
  4. b) 490 7 400 5 725 6 b b 18 18 2. Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày ? Bài giải 3. a) 185 7 b) 283 7 Đ 18 30b 28 4b 60 18 6003 18 S 05 0 5 185 : 6 = 30 (dư 5) 283 : 7 = 4 (dư 3)
  5. * GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN × 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 4 × 3 = ? 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ● Từ số 4 ở cột 1 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 theo chiều mũi tên 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 sang phải. 4 4 8 1212 16 20 24 28 32 36 40 ● Từ số 3 ở hàng 1 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 theo chiều mũi tên xuống dưới. 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 ● Hai mũi tên gặp nhau ở số 12. 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 ● Ta có : 9 9 8 27 36 45 54 63 72 81 90 10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 4 × 3 = 12. 1. Dùng bảng nhân để tìm số thíc hợp ở ô trống (theo mẫu) : 5 7 4 9 6 30 6 7 8 2. Số ? Thừa số 2 2 7 7 10 Thừa số 4 4 8 8 9 9 10 Tích 8 8 56 56 90 90
  6. * GIỚI THIỆU BẢNG CHIA : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 : 4 = ? 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ● Từ số 4 ở cột 1 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 theo chiều mũi tên 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 sang phải đến số 12. 4 4 8 1212 16 20 24 28 32 36 40 ● Từ số 12 ở hàng 1 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 theo chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3. 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 ● Ta có : 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 12 : 4 = 3 9 9 8 27 36 45 54 63 72 81 90 Tương tự : 12 : 3 = 4 10 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 1. Dùng bảng nhân để tìm số thíc hợp ở ô trống (theo mẫu) : 5 6 30 6 42 7 28 8 72 2. Số ? Số bị chia 16 45 24 72 81 56 54 Số chia 4 5 7 9 9 7 Thương 6 3 8 9 9