Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_lop_3_tuan_16_nam_hoc_2021_2022_truong_t.docx
Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 16 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp : Ba/ ... Năm học: 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (tuần 16) Nhận xét của giáo viên: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Thương của 396 và 9 là:............... A. 957 B. 44 C. 875 D. 103 Câu 2. Phép chia 984 : 6 có số dư là :.................... A.0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3. Gía trị của biểu thức 368 + 483 : 7 là A. 84 B. 74 C. 437 D. 54 Câu 4. Tổng của 142 với tích của 28 và 9 là: A. 394 B. 294 C. 194 D. 494 Câu 5. Số bé là 7, số lớn là 56 . Vậy số lớn gấp số bé số lần là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 392 1 Câu 6. giờ =.........phút 6 A. 6 B. 60 C. 7 D. 10 Câu 7. Có 27 lít dầu rót vào các can, mỗi can có 9 lít dầu. Hỏi có mấy can dầu? A. 18 can B. 3 can C. 5 can D. 4 can Câu 8. Có 30kg muối chia vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam muối? A. 36 kg B. 35kg C. 5kg D. 7kg Câu 9. 8dm 1cm = .......cm A. 82 B. 80 C. 18 D. 81 Câu 10. Một số chia cho3 rồi cộng với 20 thì được 25. Số đó là: A. 15 B. 20 C. 23 D. 28 II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Viết (theo mẫu) a/ Tổng của 123 và 98 viết là: 123+ 98 b/ Hiệu của 460 và 120 viết là: .. c/ Tích của 36 và 4 viết là:
- d/ Thương của 81 và 9 viết là: . e/ 95 cộng với 121 rồi trừ tiếp đi 100 viết là : . g/ 135 trừ đi 42 rồi cộng tiếp với 46 viết là: h/ 15 nhân với 3 rồi cộng voiwsi 40 viết là: .. i/ 36 chia cho 3 rồi trừ đi 5 viết là: Nhận xét: Các phép tính hoặc dãy số phép tính viết được ở trên đều là : . Bài 2. Đặt tính rồi tính a) 436 : 2 765 : 5 372 : 3 861 : 7 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 641 : 8 692 : 3 915 : 9 726 : 6 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 3. Tính giá trị của biểu thức: a) 323 + 324 + 234 =........................... 235 + 264 – 432 = ............................... =........... = .............. b) 435 + 246 X 2 = ................................ 936 : 4 – 216 = ................................. =........... = .............. c) 635 – 236 - 321 = ................................ 235 x4 – 352 = ................................. =........... = .............. d) 325 + 464 :8 = ................................. 325 + 464 : 8 = ................................. = .............. = .............. Bài 4. Tìm x, biết: 615 : x = 3 X x4 = 364 6 x X = 708 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................ Bài 5. Số Số bị chia 255 182 135 Số chia 5 6 7
- Thương 42 9 Bài 6. Đúng ghi Đ sai ghi s: a/ 49 – 9 x 4 = 13 49 – 9 x 4 = 160 b/ 70 – 20 : 5 = 66 70 – 20 : 5 = 10 c/ 20 + 30 x 3 = 150 20 + 30 x 3 = 110 d/ 64 + 16 : 4 = 68 64 + 16 : 4 = 20 Bài 7. Trả lời các câu hỏi sau: a) Số lớn là 72 ; số bé là 9 Hỏi số lớn gấp .lần số bé. Số bé bằng số lớn b) Số lớn là 63; số bé là 7 Hỏi Số lớn gấp lần số bé. Số bé bằng ..số lớn. Bài 8.Quả dưa nặng 2kg, quả mít nặng 5kg . Vậy a/ 15 quả dưa nặng là .. b/ 6 quả mít nặng là Bài 9. Lớp 3A có 32 học sinh, cô giáo chia thành các nhóm để thảo luận, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được bao nhiêu nhóm? ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 1 Bài 10. Khối lớp Ba có 258 học sinh. Năm học vừa qua có là học sinh giỏi còn lại là 3 học sinh khá. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh khá? ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 11: Có một thùng đựng nước mắm, đã bán đi 25l. Số lít nước mắm còn lại chia đều vào 8 can, mỗi can 5l thì vừa hết. Hỏi lúc đầu trong thùng có bao nhiêu lít nước mắm?
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ÔN TẬP TOÁN TUẦN 12 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B A A B C B A D D C II. PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1. Viết (theo mẫu) a/ Tổng của 123 và 98 viết là: 123+ 98 b/ Hiệu của 460 và 120 viết là : 460 - 120 c/ Tích của 36 và 4 viết là: 36 x 4 d/ Thương của 81 và 9 viết là : 81 : 9 e/ 95 cộng với 121 rồi trừ tiếp đi 100 viết là : 95 + 121 – 100 g/ 135 trừ đi 42 rồi cộng tiếp với 46 viết là: 135 – 42 + 46 h/ 15 nhân với 3 rồi cộng với 40 viết là 15 x 3 + 40 i/ 36 chia cho 3 rồi trừ đi 5 viết là: 36 : 3 - 5 Nhận xét: Các phép tính hoặc dãy số phép tính viết được ở trên đều là các biểu thức. Bài 2. ( Học sinh đặt tính dọc rồi tính kết quả.) a) 436 : 2 = 218 765 : 5 = 153 372 : 3 = 179 861 : 7 = 123 . 641 : 8 = 692 : 3 = 915 : 9 = 726 : 6 = Bài 3. Tính giá trị của biểu thức: a) 323 + 324 + 234 = 647 + 234 235 + 264 – 432 = 499 – 432 =881 = 67 b) 435 + 246 X 2 = 435 + 492 936 : 4 – 216 = 234 - 216 = 927 = 18 c) 635 – 236 - 321 = 399 - 321 235 x4 – 352 = 940 - 352 =78 = 588 d) 325 + 464 :8 = 325 + 58 228 - 124 : 4 = 228 - 31 = 383 = 257 Bài 4. Tìm x, biết:
- 615 : X = 3 X x 4 = 364 6 x X = 708 X = 615 : 3 X = 364 : 4 X = 708 : 6 X = 205 X = 91 X = 118 Bài 5. Số Số bị chia 255 252 182 135 Số chia 5 6 7 15 Thương 51 42 26 9 Bài 6. Đúng ghi Đ sai ghi s: a/ 49 – 9 x 4 = 13 Đ 49 – 9 x 4 = 160 S b/ 70 – 20 : 5 = 66 Đ 70 – 20 : 5 = 10 S c/ 20 + 30 x 3 = 150 S 20 + 30 x 3 = 110 Đ d/ 64 + 16 : 4 = 68 Đ Đ 64 + 16 : 4 = 20 S Đ Bài 7. Trả lời các câu hỏi sau: a/ Số lớn là 72 ; số bé là 9 1 Hỏi số lớn gấp 8 .lần số bé. Số bé bằng số lớn. o 8 b/ Số lớn là 63; số bé là 7 1 Hỏi Số lớn gấp 9 lần số bé. Số bé bằng .số lớn. 9 Bài 8. Quả dưa nặng 2kg, quả mít nặng 5kg .Vậy a/ 15 quả dưa nặng là 30 kg b/ 6 quả mít nặng là 30 kg Bài 9. Lớp 3A có 32 học sinh, cô giáo chia thành các nhóm để thảo luận, mỗi nhóm có 4 học sinh. Hỏi chia được bao nhiêu nhóm? Bài giải Số nhóm lớp 3 A chia được là: 32 : 4 = 8 ( nhóm) Đáp số: 8 nhóm
- 1 Bài 10. Khối lớp Ba có 258 học sinh. Năm học vừa qua có là học sinh giỏi còn lại là 3 học sinh khá. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh khá? Bài giải Số Học sinh giỏi khối lớp 3 là: 258 : 3 = 86 (học sinh) Số học sinh khá khối lớp 3 là 258 – 86 = 172 (học sinh) Đáp số : 172 học sinh khá Bài 11: Có một thùng đựng nước mắm, đã bán đi 25l. Số lít nước mắm còn lại chia đều vào 8 can, mỗi can 5l thì vừa hết. Hỏi lúc đầu trong thùng có bao nhiêu lít nước mắm? Bài giải Số lít nước mắm 8 can có là: 8 x 5 = 40( lít) Sô lít nước mắm lức đầu có là: 40 + 25 = 65 (lít) Đáp số : 65 lít

