Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

doc 7 trang vuhoai 11/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_on_tap_toan_lop_3_tuan_9_nam_hoc_2021_2022_truong_ti.doc

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp : Ba/ ... Năm học: 2021 – 2022 Họ tên HS:............................................ Kết quả bài làm (tuần 9) Nhận xét của giáo viên: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài? A. ki-lô-mét B. mét C. lít D. đề-xi-mét Câu 2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 1dm = .mm là? A. 1 B. 0 C. 10 D. 100 Câu 3. Kết quả phép tính 6dm + 14dm là: A. 20dm B. 24dm C. 27dm D. 30dm Câu 4. Kết quả phép tính 25dam x 3 =? A. 75dam B. 65dam C. 60dam D. 55dam Câu 5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 5dm3cm = .cm là? A. 53 B. 50 C. 3 D. 503 Câu 6. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 7hm 50m = m là? A. 705 B. 75 C. 750 D. 57 Câu 7. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: 7hm – 35m =? A. 35m B. 565m C. 665m D. 765m Câu 8. Góc nào dưới dây là góc vuông? Câu 9. Hình ABCD có số góc vuông là:
  2. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 1 Câu 10. Đoạn đường thứ nhất dài 16km. Đoạn đường thứ hai bằng đoạn đường thứ 4 nhất. Hỏi đoạn đường thứ hai dài bao nhiêu ki-lô-mét? A. 5km B. 4km C. 3km D. 2km II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Đặt tính rồi tính a) 26 x 7 40 x 5 66 x 6 35 x 3 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. b) 98 : 3 63 : 3 49 : 7 89 : 4 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 2. Tìm x, biết: a) 99 : x = 3 80 : x = 2 45 : x = 5 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. b) x - 256 =372 80 - x = 45 x : 56 = 5 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1dam = ......m 5dam = .......m 1hm = .......dam 2hm = .......dam 10dam = .......m 3hm = ........dam 7dam = ......m ..........m = 1dam b) 3m4cm = .....cm 2km = .......hm 9dm4cm = ...cm 6dm = .......mm 5hm = ........m 4m7dm = .....dm 6m3cm = .....cm 70cm = ......dm c) 1km = .......hm = ...........dam 3dam = ..........m = ........dm 2hm = ..........dam = ..........m 6km = .........hm = .........dam
  3. Bài 4. Điền dấu ( ) thích hợp vào chỗ chấm: a) 7m 7dm 77dm b) 8dam 7m 78m 2km 3hm 23hm 15dm 1m5dm 7m 5cm 75cm 8dm 4cm 48cm b) 3dm4cm 30cm b) 5dm4cm 54cm 6m4cm 600cm 6hm 6dam 66dam 4hm5dam 50dam 7m6cm 7m5cm Bài 5. Tính: 20dam + 13dam= 45hm – 19hm= 170m + 15m= 320cm – 50cm= 16dm x 7= 84dm : 3= Bài 6. Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: Hình 1. Có góc: đỉnh .. cạnh: Hình 2. Có góc: đỉnh .. cạnh: .. Hình 3. Có góc: đỉnh .. cạnh: .. Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm Có: góc vuông Có: góc vuông Có: góc vuông Bài 8. Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 9hm, đã sửa được 850m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét đường chưa sửa? 9hm = ..m ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
  4. Bài 9. Tấm vải thứ nhất dài 21m. Tấm vải thứ hai dài bằng tấm vải thứ nhất. Tấm vải thứ ba dài gấp đôi tấm vải thứ hai. Hỏi: a) Tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét? b) Tấm vải thứ ba dài bao nhiêu mét? a) b) Đáp số: a) .. b) ...................................... Bài 10. Cửa hàng có 88 lít dầu. Sau khi bán, cửa hàng còn lại số dầu. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 11. Tính chu vi tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 40m, 3m2dm và 6dm. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 12. Trong phép chia có dư với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là: ... Bài 13. Cho hình vẽ: a) Các góc vuông là: b) Các góc không vuông là: . Bài 14. Cho hình vẽ: a) Các góc vuông là: Đỉnh A, cạnh . b) Các góc không vuông là: Đỉnh B, cạnh .
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI ÔN TẬP TOÁN TUẦN 9 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C D A A A C C A B B II. PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1. a) 26 x 7=182 40 x 5= 200 66 x 6=396 35 x 3=105 ............................................................................................................................................. b) 98 : 3= 32 (dư 2) 63 : 3= 21 49 : 7= 7 89 : 4= 22 (dư 1) ............................................................................................................................................. Bài 2. a) 99 : x = 3 80 : x = 2 45 : x = 5 x = 99 : 3 x = 80 : 2 x = 45 : 5 x = 33x = 33x = 9 b) x - 256 =372 80 - x = 45 x : 56 = 5 x = 372 + 256 x = 80 - 45 x = 5 x 56 x = 628x = 35x = 280 Bài 3. a) 1dam = 10 m 5dam = 50m 1hm = 10dam 2hm = 20dam 10dam = 100.m 3hm = 30dam 7dam = 70m 10m = 1dam b) 3m4cm = 304cm 2km = 20hm 9dm4cm = 94cm 6dm = 600mm 5hm = 500m 4m7dm = 47dm 6m3cm = 603cm 70cm = 7dm c) 1km = 10hm = 100dam 3dam = 30m = 300dm 2hm = 20dam = 200m 6km = 60hm = 600dam Bài 4. Điền dấu ( ) thích hợp vào chỗ chấm: a) 7m 7dm = 77dm b) 8dam 7m > 78m 2km 3hm = 23hm 15dm = 1m5dm 7m 5cm > 75cm 8dm 4cm > 48cm
  6. b) 3dm4cm > 30cm b) 5dm4cm = 54cm 6m4cm > 600cm 6hm 6dam = 66dam 4hm5dam 7m5cm Bài 5. Tính: 20dam + 13dam = 33dam 45hm – 19hm = 26hm 170m + 15m = 185m 320cm – 50cm = 270cm 16dm x 7 = 112dm 84dm : 3 = 28dm Bài 6. Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: Hình (1) Có góc: đỉnh A cạnh: AB, AC Hình (2) Có góc: đỉnh B cạnh: BC, BD Hình (3) Có góc: đỉnh C cạnh: DC, DE Bài 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm Có: 4 góc vuông Có: 1 góc vuông Có: 2 góc vuông Bài 8. 9hm = 900m Số mét đường chưa sửa là: 900 - 850 = 50 (m) Đáp số: 50 mét. Bài 9. a) Tấm vải thứ hai dài là: 21 : 3 = 7 (m) b) Tấm vải thứ ba dài là: 7 x 2 = 14 (m) Đáp số: a) 7m b) 14m
  7. Bài 10. Cửa hàng còn lại: 88 : 4 = 22 ( l ) Đáp số: 22 l Bài 11. 3m2dm = 32m, 6dm= 60m Chu vi tam giác: 40 + 32 + 60 = 132 m Đáp số: 132m Bài 12. Số dư lớn nhất của các phép chia đó là: 4 Bài 13. Cho hình vẽ: a) Các góc vuông là: BAC, ABD b) Các góc không vuông là: ACD, BDC Bài 14. a) Các góc vuông là: Đỉnh A, cạnh AB, AC b) Các góc không vuông là: Đỉnh B, cạnh BC, BD