Bài tập ôn tập Toán Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A

docx 6 trang vuhoai 11/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_lop_5_tuan_14_nam_hoc_2021_2022_truong_t.docx

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A

  1. Trường TH Hòa Tịnh A ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN TOÁN Họ tên HS:........................................... LỚP 5 – TUẦN 14 Lớp : 5/ . Năm học: 2021 - 2022 Phần I. Trắc nghiệm Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất: Câu 1: 9: x = 4,5. Giá trị của x là: A. x = 2  B. x = 0,2  C. x = 40,5  D. x = 4,05 Câu 2: Phép chia 18: 0,25 bằng kết quả của phép tính:  A. 18 x 2  B. 18 x 4  C. 18 x 5  D. 18 x 6 Câu 3: Kết quả phép chia 81 : 4 là:  A. 2,25  B. 2025  C. 20,25
  2. D. 202,5 Câu 4: Kết quả phép chia 7: 0,5 bằng kết quả phép tính nào:  A. 7 x 2  B. 7 x 3  C. 7 x 4  D. 7 x 5 Câu 5: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 34 m chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Diện tích khu đất là:  A. 95,2 m2  B. 4,624 m2  C. 9,52 m2  D. 462,4 m2 Câu 6: May 25 bộ quần áo như nhau hết 70m vải. May 12 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:.  A. 2,8 m  B. 33,6 m  C. 3,36 m  D. 336 m
  3. Câu 7: 9,5 xX = 399. Giá trị của là:  A. x = 4,02  B. x = 4,2  C. x = 42  D. x = 3790,5 Câu 8: Kết quả phép chia 99: 8,25 là:  A. 12  B. 1,2  C. 0,12  D. 0,012 Câu 9: Kết quả phép chia 30,68: 2,6 là:  A. 0,118  B. 1,18  C. 118  D. 11,8 Câu 10: Biết 4,5 lít dầu hỏa cân nặng 3,42 kg. Vậy 13 lít dầu hỏa cân nặng là:  A. 0,76 kg  B. 9,88 kg
  4. C. 98,8 kg  D. 988 kg Câu 11: Thùng to chứa 24 lít dầu, thùng bé chứa 12 lít dầu. Số dầu đố được chứa vào các chai như nhau mỗi chai chứa 0,75 lít. Có tất cả số chai dầu là:.  A. 32 chai  B. 16 chai  C. 48 chai  D. 50 chai Câu 12: Kết quả biểu thức 2,9 + 17,4: 1,45 là:  A. 14  B. 1,4  C. 149  D. 14,9 Câu 13: Kết quả phép chia 987: 100 là:  A. 9,87  B. 98,7  C. 0,987  D. 0,0987
  5. Câu 14: Một thanh sắt dài 0,8m cân nặng 16 kg. Một thanh sắt cùng loại dài 0,15 m cân nặng số ki - lô-gam là:  A. 20 kg  B. 2 kg  C. 3 kg  D. 30kg Câu 15: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 7,2m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông cạnh 12m. Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật đó là:  A. 20m  B. 50m  C. 30m  D. 40m Phần II. Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính:  72,36 : 36   246 : 12   4 : 1,25   98,156 : 4,63 Câu 2: Tìm x: a) x x 147 = 173,46 b) 62,16 : x = 1,2
  6. c) 20,5 x x = 180 + 4,5 d) x : 5,8 = 10,7: 2 Câu 3: Một đội công nhân sửa đường trong 6 ngày đầu, mỗi ngày sửa được 2,72km đường tàu; trong 5 ngày sau, mỗi ngày sửa được 2,17 km đường tàu. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu ki- lô- mét đường tàu? Câu 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 30 m. Tính chu vi thửa ruộng đó ? Câu 5: May mỗi bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi có 56,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải? -------Hết-------