Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

pdf 10 trang vuhoai 12/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_1_tuan_5_truong_tieu_hoc.pdf

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 5 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

  1. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT LỚP 1 1/ Bài 22: ng, ngh ( SGK trang 42) a/ Làm quen - Âm ng ( chữ ng). Âm ngh ( chữ ngh). - Đọc ng, ngh ( ngờ) . Phân biệt ng ( ng đơn), ngh ( ngh kép) - Giới thiệu chữ hoa: NG, NGH - Đọc tiếng ( ngà ), ( nghé). - Tiếng nào có chữ ng( ng đơn), tiếng nào có chữ ngh ( ngh kép)? - Giải thích: ngà( là ngà voi), nghé ( là con trâu con) - Tiếng “ngà ” gồm có 2 âm( âm ngờ đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đặt trên âm a). - Đọc đánh vần: ngờ- a- nga- huyền – ngà - Tiếng “nghé ” gồm có 2 âm( âm ngờ đứng trước, âm e đứng sau, dấu sắc đặt trên âm e ). - Đọc đánh vần: ngờ- e- nghe – sắc - nghé b/Tiếng nào có âm ng? Tiếng nào có âm ngh? - Dùng bút chì, thước gạch dưới các từ có chứa ng/ ngh ( VBT trang 17) - Đọc lại các từ dưới tranh nhiều lần c/ Quy tắc chính tả( ghi nhớ) - Cả 2 chữ ng( ngờ đơn) và ngh( ngờ kép) đều ghi bằng âm ngờ. - Khi nào âm ngờ được viết là ngờ kép “ ngh”)?(Khi đứng trước các âm e, ê, i, âm ngờ viết là ngờ kép). - Đọc đánh vần: ngờ- e- nghe // ngờ- ê- nghê- huyền – nghề//ngờ- i- nghi .
  2. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . - Khi nào âm ngờ được viết là ngờ đơn “ng”?(Khi đứng trước các âm o, ô, ơ, ..âm ngờ viết là ngờ đơn). - Đọc đánh vần: ngờ- a- nga- huyền- ngà // ngờ - o- ngo – ngã – ngõ. d/ Tập đọc: - Đọc bài “ Bi nghỉ hè ” (SGK trang 43). - Luyện đọc bài nhiều lần đ// Tập viết - Chữ ng: ghép từ 2 chữ n và g. Viết n trước g sau. - Chữ ngh: ghép từ 2 chữ n, g và h. Viết lần lượt n, g, h - Tiếng “ ngà”: Viết ng trước, a sau, dấu huyền đặt trên a. Chú ý nối nét ng và a. - Tiếng “ nghé”: Viết ngh trước, e sau, dấu sắc đặt trên e. Chú ý nối nét ngh và e - Luyện viết vào bảng, vở luyện viết, tập trắng. 2/ Bài 23 : p, ph (SGK trang 44) a/ Làm quen - Âm p (chữ p). Đọc là "pờ” - Âm ph (chữ ph). Đọc là “ Phờ” - Giới thiệu chữ hoa : P, PH - Chỉ hình cây đàn và hỏi: Đây là đàn gì? ( Đàn pi a nô) - Cho các e nhận biết âm nào đã học, âm nào chưa học? ( p, i, a, n, ô). - Đọc đánh vần: Pờ- i- pi// pi-a-nô - Chỉ hình phố cổ và giải thích: Phố cổ là phố có nhiều nhà cổ xây từ thời xưa.
  3. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . - Từ “ phố cổ” tiếng nào học rồi, tiếng nào chưa học? ( tiếng chưa học là tiếng “phố”) - Đọc đánh vần: phờ- ô- phô- sắc- phố/ phố - Đọc trơn cả từ: phố cổ - Luyện đọc trơn nhiều lần: pi- a- nô// phố cổ b/Tiếng nào có âm p? Tiếng nào có â m ph ? - Dùng bút chì và thước gạch dưới những từ có p, ph (VBT trang 18) - Đọc lại các từ dưới tranh nhiều lần c/ Tập đọc - Đọc bài “ Nhà dì” SGK trang 55 - Luyện đọc bài nhiều lần chú ý các từ ngữ: dì Nga, pi-a- nô, đi phố, ghé nhà dì, pha cà phê, phở d/ Tập viết - Chữ p cao 2 ô li, gồm 1 nét hất, 1 nét thẳng đứng, 1 nét móc 2 đầu. - Chữ ph : là chữ ghép từ 2 chữ p và h. Viết p trước, h sau( từ p viết liền mạch sang h tạo thành ph. - Tiếng “pi- a- nô”: chú ý đặt gạch nối giữa các tiếng. - Tiếng “ phố” viết ph trước, ô sau, dấu sắc đặt trên ô. - Luyện viết vào bảng, vờ luyện viết, tập trắng. 3/ Bài 24 : qu, r ( SGK trang 46) a/ Làm quen
  4. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . - Âm qu ( chữ qu). Âm r ( chữ r). - Đọc qu ( quờ) // r ( rờ) - Giới thiệu chữ in hoa: Q, R - Đọc ( quả lê ): tiếng quả có âm quờ( đọc: quả) - Phân tích tiếng “quả”” Tiếng “ quả” có âm qu (quờ) và âm a, dấu hỏi đặt trên a. - Đọc đánh vần: quờ- a – qua- hỏi- quả/ quả - Đọc ( rổ rá): tiếng rổ có âm r (rờ) - Đọc đánh vần: rờ- ô- rô- hỏi- rổ// rổ - Đọc đánh vần, đọc trơn: quờ- a – qua- hỏi- quả/ quả lê - rờ- ô- rô- hỏi- rổ// rổ rá b/Tiếng nào có âm qu? Tiếng nào có âm r? - Dùng bút chì và thước gạch dưới các từ có chứa qu, r (VBT trang 19) - Luyện đọc các từ ngữ dưới tranh c/ Tập đọc: - Đọc bài “ Quà quê” SGK trang 47 - Luyện đọc bài nhiều lần d// Tập viết - Âm qu ( chữ qu): là chữ ghép 2 âm q và u. Viết q: cao 4 ô li , 1 nét cong kín, 1 nét thẳng đứng. Viết u 1 nét hất , 2 nét móc ngược. - Âm r ( chữ r): cao hơn 2 ô li một chút , là nét kết hợp của 3 nét cơ bản: 1 nét xiên thẳng, 1 nét thắt( tạo thành vòng xoắn), 1 nét móc hai đầu( đầu trái đưa lên, nối liền nét thắt).
  5. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . - Tiếng “ quả”: Viết qu trước, a sau, dấu hỏi đặt trên. Tiếng “ lê ”: viết l trước, ê sau. - Tiếng “ rổ”: viết r trước, ô sau viết liền mạch, dấu hỏi đặt trên ô. Tiếng “ rá” : viết r trước, a sau, dấu sắc đặt trên a. - Luyện viết vào bảng, tập trắng, vở luyện viết. 4/ Bài 25: s, x ( SGK trang 48) a/ Làm quen - Chữ s ( âm s), chữ x ( âm x) - Chỉ s ( sờ)/ x ( xờ) - Giới thiệu chữ in hoa: S, X - Đọc “sẻ ”. - Đánh vần và đọc tiếng “ sẻ”: sờ- e- se-hỏi- sẻ/ sẻ - Đọc “xe ca” - Đánh vần và đọc tiếng “ xe”: xờ- e- xe / xe. - Luyện đọc trơn: sẻ // xe ca b/Tiếng nào có âm s? Tiếng nào có âm x? Dùng bút chì và thước gạch dưới các tiếng có s,x (VBT trang 19, 20 ) c/ Tập đọc: - Đọc bài “ Sẻ, quạ ” (SGK trang 49) - Luyện đọc bài nhiều lần. Chú ý các từ nhữ: nhà sẻ, sẻ bé, ca ,“ ri ri”,phía xa, nhà quạ, quạ la “ quà quà” d// Tập viết
  6. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . - Âm s ( chữ s): cao hơn 2 ô li một chút; kết hợp 3 nét cơ bản: 1 nét thẳng xiên, 1 nét thắt ( tạo thành vòng xoắn), 1 nét cong phải. - Âm x ( chữ x): cao 2 ô li; viết 1 nét cong phải, 1 nét cong trái cân đối với nét cong phải, hai nét cong chạm lưng vào nhau, tạo ra 2 phần đối xứng. - Tiếng “ sẻ ”: Viết s trước, e sau, dấu hỏi đặt trên e. - Tiếng “ xe”. Viết chữ x, viết liền với e. Tương tự với tiếng ca - Luyện viết vào bảng, tập trắng, vở luyện viết. 5/ Bài 26: Kể chuyện “ Kiến và bồ câu” (SGK trang 50) - Kể hoặc đọc cho HS nghe câu chuyện theo thứ tự từng tranh 1,2,3,4( 1 đến 2 lần). Kiến và bồ câu (1) Hôm ấy, kiến khát nước, tìm xuống suối. Chẳng may, sóng nước trào lên, cuốn kiến đi và suýt dìm chết nó. (2) Bồ câu bay qua nhìn thấy. Nó bèn thả xuống suối một cành lá. Kiến bò lên lá, sóng đưa lá dạt vào bờ. Nhờ vậy kiến thoát chết. Kiến rất biết ơn bồ câu. (3) Mấy ngày sau, bồ câu đậu trên cành cây, không biết rằng có một bác thợ săn đang rình bắn nó. (4) Kiến nhìn thấy bác thợ săn sắp bắn bồ câu, bèn chạy tới, đốt thật mạnh vào chân bác thợ săn. Bác ta giật mình, la to: “ôi! ôi!...”. Bồ câu nghe động, giật mình bay vụt đi. Theo LÉP TÔN-XTÔI (Minh Hoà kể)
  7. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . - Gợi ý cho học sinh trả lời câu hỏi và nắm được nội dung câu chuyện 1/ Chuyện gì xảy ra khi kiến xuống suối uống nước?( Khi kiến xuống suối uống nước, song trào lên, cuốn kiến đi suýt dìm chết nó) 2/ Nhờ đâu kiến thoát chết? ( Nhờ bồ câu thả 1 cành lá xuống suối, kiến bò lên lá, sóng đưa lá dạt vào bờ nên kiến thoát chết) 3/ Kiến thoát chết trong lòng nó rất biết ơn ai? 4/ Bác thợ săn làm gì khi nhìn thấy bồ câu?( Bác thợ săn giương súng bắn bồ câu) 3/ Kiến đã cứu bồ câu thế nào?( Kiến đốt vào chân bác thợ săn. Bác thợ săn giật mình la to, bồ câu nghe động, bay vụt đi). 6/ Bài 27: Ôn tập ( SGK trang 51) - Đọc cho HS nghe 1 lần bài tập đọc “ Ở nhà bà” - HS luyện đọc bài nhiều lần. Chú ý luyện đọc các từ ngữ: quê, nghỉ hè, nhà bà, giá, ra phố, đỡ nhớ. - Hỏi: Qua bài đọc con hiểu điều gì?( HS tự phát biểu) - Làm vào vở bài tập trang 20, 21.
  8. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên . HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN LỚP 1 *Bài 12: Ôn lại những gì đã học ( SGK trang 27) Bài tập1/ xem tranh rồi đếm số đồ vật mỗi loại? + Số bạn nhỏ?, Số cốc nước? Số đĩa?, số muỗng? số mũ?, Số bánh kem? Số nến?.... Bài tập 2 : a/ Quan sát hình vẽ và gọi tên 9 đồ vật trong hình. b/ Lấy từ bộ đồ dung học tập 7 đồ vật Bài tập 3/ Thực hiện các hoạt động sau: - Đếm số quả bóng, số kẹo, số vòng tay, số ngón tay, rồi nêu số thích hợp. Bài tập 4/ Tìm thẻ ghi số sau: - Yêu cầu HS lấy thẻ từ số 0 đến số 10 Bài tập 5/ Đếm số hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật ( có 4 hình vuông; 10 hình chữ nhật; 6 hình tam giác; 4 hình tròn) Bài tập 6/ Quan sát tranh, đếm số cánh hoa của mỗi bông hoa. *Bài 13: Em vui học toán ( SGK trang 30) Bài tập 1: Hát và cho học sinh thực hiện các hoạt động theo yêu cầu bài Bài tập 2: Tạo thành các số em thích: Bài tập 3: Thể hiện số bằng nhiều cách; viết , vẽ, tô màu Bài tập 4/ Quan sát biển báo giao thông và cho biết chúng có dạng hình gì? Thực hành vào vở bài tập, Phiếu bài tập
  9. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên .
  10. Trường Tiểu học Hòa tịnh B Lớp 1 Tuần 5 Họ và tên .