Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

docx 16 trang vuhoai 11/08/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_3_tuan_14_truong_tieu_hoc.docx

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

  1. Trường Tiểu học Hòa Tịnh B Họ và tên: Lớp: ĐỀ ÔN TẬP Môn : Tiếng việt Tuần 14/ Tiết 1 : * Tập đọc : Bài “ Người liên lạc nhỏ “ - Trả lời các câu hỏi : 1. Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì ? ......................................................... .............................................. 2. Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông già Nùng ? 3. Cách đi đường của hai bác cháu như thế nào ? 4. Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch.
  2. Tuần 14/ Tiết 2 : * Kể chuyện : Dựa vào các tranh sau, kể lại toàn bộ cậu chuyện Người liên lạc nhỏ : Tuần 14/ Tiết 3 : * Chính tả : 1. Nghe – viết : Người liên lạc nhỏ (từ đầu đến lững thững đằng sau.) - Tìm các tên riêng trong bài chính tả. - Nhắc lại cách viết các tên riêng nói trên.
  3. Người liên lạc nhỏ .. 2. Điền vào ô trống ay hay ây ? - cây s .... , ch ..̀.. gia gạo - d .... học , ngủ d .... - số b .... , đòn b .... 3. Điền vào chỗ trống : a) l hay n ? Trưa ay bà mệt phải ằm Thương bà, cháu đã giành phần ấu cơm Bà cười : vừa át vừa thơm Sao bà ăn được niều hơn mọi ần ? b) i hay iê ? Kiến xuống suối t ..̀.. m nước uống. Chẳng may, sóng trào lên cuốn Kiến đi và suýt nữa thì d ..̀.. chết nó. Ch m Gáy thấy thế liền thả cành xuống suối cho Kiến. Kiến bám vào cành cây, thoát h....m.
  4. Tuần 14/ Tiết 4 : * Tập đọc : Bài “ Nhớ Việt Bắc “ - Trả lời các câu hỏi : 1. Người cán bộ về xuôi nhớ những gì ở Việt Bắc (dòng thơ 2) ? .. 2. Tìm những câu thơ cho thấy : a) Việt Bắc rất đẹp. b) Việt Bắc đánh giặc giỏi. 3. Vẽ đẹp của người Việt Bắc được thể hiện qua những câu thơ nào ? .... 4. Học thuộc lòng 10 dòng thơ đầu.
  5. Tuần 14/ Tiết 5 : *Luyện từ và câu : 1. Tìm các từ chỉ đặc điểm trong những câu thơ sau : Em vẽ làng sớm Tre xanh, lúa xanh Sông máng lượn quanh Một dòng xanh mát Trời mây bát ngát Xanh ngát màu thu. ĐỊNH HẢI 2. Trong những câu thơ sau, các sự vật được so sánh với nhau về những đặc điểm nào ? a) Tiếng suối trong như tiếng hát xa Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa. HỒ CHÍ MINH b) Rồi đến chị rất thương Rồi đến em rất thảo Ông hiền như hạt gạo Bà hiền như suối trong. TRÚC THÔNG ............................. ................................................................................................................................... c) Cam Xã Đoài mọng nước Giọt vàng như mật ong. PHẠM TIẾN DUẬT 3. Tìm bộ phận của câu :
  6. - Trả lời câu hỏi “ Ai (con gì, cái gì) ? “. - Trả lời câu hỏi “ Thế nào ? “. a) Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm. b) Những hạt sương sớm long lanh như những bóng đèn pha lê. c) Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông nghịt người. Ai (con gì, cái gì) ? Thế nào ? - - - - - -
  7. Tuần 14/ Tiết 6 : * Tập viết : 1. Tên riêng : 2. Câu Khi đói cùng chung một dạ Khi rét cùng chung một lòng.
  8. Tuần 14/ Tiết 7 : * Tập làm văn : 2. Hãy giới thiệu về tổ em và hoạt động của tổ em trong thángvừa qua với một đoàn khách đến thăm lớp. Gợi ý : a) Tổ em gồm những bạn nào ? Các bạn là người dân tộc nào ? b) Mỗi bạn có đặc điểm nào hay ? c) Tháng vừa qua, các bạn làm được những gì tốt ? . ĐỀ ÔN TẬP Môn : Toán (Tuần 14) * GAM Gam là một đơn vị đo khối lượng. Gam viết tắt là g. 1000g = 1kg Ngoài các quả cân 1kg, 2kg, 5kg còn có các quả cân : 1g, 2, 5g 10g, 20g, 50g 100g, 200g, 500g.
  9. 1. Hộp đường cân nặng bao nhiêu gam ? 3 quả táo cân nặng bao nhiêu gam ?
  10. Gói mì chính cân nặng bao nhiêu gam ? Quả lê cân nặng bao nhiêu gam ? . 2. Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam ? Bắp cải cân nặng bao nhiêu gam ? . . 3. Tính (theo mẫu) : Mẫu : 22g + 47g = 69g a) 163g + 28g = .. b) 50g × 2 = .. 42g – 25g = .. 96g : 3 = .. 100g + 45g – 26g = ..
  11. 4. Cả hộp sữa cân nặng 455g, vỏ hộp nặng 58g. Hỏi trong hộp có bao nhiêu gam sữa ? Bài giải .. 5. Mỗi túi mì chính cân nặng 210g. Hỏi 4 túi mì chính như thế cân nặng bao nhiêu gam ? Bài giải ..
  12. * BẢNG CHIA 9 9 : 9 = 1 18 : 9 = 2 27 : 9 = 3 36 : 9 = 4 45 : 9 = 54 : 9 = 63 : 9 = 72 : 9 = 81 : 9 = 90 : 9 = 1. Tính nhẩm : 18 : 9 = 27 : 9 = 54 : 9 = 63 : 9 = 45 : 9 = 72 : 9 = 36 : 9 = 63 : 7 = 9 : 9 = 90 : 9 = 81 : 9 = 72 : 8 = 2. Tính nhẩm : 9 × 5 = 9 × 6 = 9 × 7 = 9 × 8 = 45 : 9 = 54 : 9 = 63 : 9 = 72 : 9 = 45 : 5 = 54 : 6 = 63 : 7 = 72 : 8 = 3. Có 45kg gạo, chia điều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bo niêu kí – lô – gam gạo ? Bài giải * CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
  13. a) 72 : 3 = ? ● 7 chia 3 được 2, viết 2. 72 3 2 nhân 3 bằng 6 ; 7 trừ 6 bằng 1. 6 24b 12 ● Hạ 2, được 12 ; 12 chia 3 được 4, viết 4. 18 12 4 nhân 3 bằng 12 ; 12 trừ 12 bằng 0. 72 0: 3 = b) 65 : 2 = ? ● 6 chia 2 được 3, viết 3. 65 2 3 nhân 2 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0. 6 3218 05 ● Hạ 5 ; 5 chia 2 được 2, viết 2. 4 2 nhân 2 bằng 4 ; 5 trừ 4 bằng 1. 65 :1 2 = (dư ) 1. Tính : a) 84 3 96 2 90 5 18 18 18
  14. b) 68 6 97 3 59 5 18 18 18 1 2. Mỗi giờ có 60 phút. Hỏi giờ có bao nhiêu phút ? 5 Bài giải 3. Có 31m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất là mấy bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải ? Bài giải
  15. * CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( tiếp theo) 78 : 4 = ? 78 4 ● 7 chia 4 được 1, viết 1. 4 1918 1 nhân 4 bằng 4 ; 7 trừ 4 bằng 3. 38 ● Hạ 8, được 38 ; 38 chia 4 được 9, viết 9. 36 9 nhân 4 bằng 36 ; 38 trừ 36 bằng 2. 2 78 : 4 = (dư ) 1. Tính : a) 77 2 86 6 99 4 18 18 18 b) 69 3 85 4 97 7 78 6 18 18 18 18 2. Một lớp học có 33 học sinh, phòng học của lớp chỉ có loại bàn chỗ ngồi. Hỏi có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế ? Bài giải . . 3. Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên :
  16. Hãy xếp thành hình vuông :