Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 17 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

docx 16 trang vuhoai 11/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 17 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_3_tuan_17_truong_tieu_hoc.docx

Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 17 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

  1. Họ và tên: .. Lớp: 3 B ĐỀ ÔN TẬP Môn : Tiếng việt Tuần 17 / Tiết 1 : * Tập đọc : Bài “ Mồ Côi xử kiện “ - Trả lời các câu hỏi : 1. Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ? 2. Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân. 3. Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc 2 đồng bạc đủ 10 lần ? ......................................................................................... 4. Em hãy thử đặt một tên khác cho truyện. .
  2. Tuần 17 / Tiết 2 : * Kể chuyện : Dựa vào các tranh sau, kể lại câu chuyện Mồ côi xử kiện. . . Tuần 17 / Tiết 3 : *Chính tả : 1. Nghe - viết :
  3. Vầng trăng quê em 2. a) Em chọn những tiếng nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ? Giải câu đố. -(dì/gì, rẻo/ dẻo, ra/ da, duyên/ruyên) Cây ...... gai mọc đầy mình Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên Vừa thanh, vừa ......., lại bền Làm ...... bàn ghế, đẹp ...... bao người ? (Là cây gì ?) .. -(gì/ rì, díu dan/ ríu ran) Cây ...... hoa đỏ như son Tên gọi như thể thổi cơm ăn liền Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên ......... đến đậu đầy trên các cành. (Là cây gì ?) b) Điền vào chỗ trống ăt hay ăc ? - Tháng chạp thì m... trồng khoai Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà Tháng ba cày vỡ ruộng ra Tháng tư b... mạ, thuận hòa mọi nơi. Tháng năm g... hái vừa rồi Bước sang tháng sáu, nước trôi đầy đồng. Ca dao - Đèo cao thì m... đèo cao Trèo lên đến đỉnh ta cao hơn đèo. Đường lên, hoa lá vẫy theo Ng... hoa, cài mũ tai bèo, ta đi. Ca dao
  4. Tuần 17 / Tiết 4 : * Tập đọc : Bài “Anh đom đóm” - Trả lời các câu hỏi : 1. Anh Đóm lên đèn đi đâu ? .. 2. Anh Đóm thấy những cảnh gì trong đêm ? . 3. Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm trong bài thơ ? . 4. Học thuộc lòng cả bài.
  5. Tuần 17 / Tiết 5 : *Luyện từ và câu : 1.Hãy tìm các từ ngữ thích hợp để nói về đặc điểm của nhân vật trong các bài tập mới học. a) Chú bé Mến trong truyện Đôi bạn. .. b) Anh Đom Đóm trong bài thơ cùng tên. . c) Anh Mồ Côi (hoặc người chủ quán) trong truyện Mồ Côi xử kiện. . 2. Đặt câu theo mẫu Ai thế nào? để miêu tả: a) Một bác nông dân. .. b) Một bông hoa trong vườn. . c) Một buổi sớm mùa đông. Mẫu : Buổi sớm hôm nay lạnh cóng tay. 3. Em có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau ? a) Ếch con ngoan ngoãn chăm chỉ và thông minh. b) Nắng cuối thu vàng óng dù giữa trưa cùng chỉ dìu dịu. c) Trời xanh ngắt trên cao xanh như dòng sông trong trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.
  6. Tuần 17 / Tiết 6 : * Tập viết : 1. Tên riêngc 2. Câu : Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biết như tranh họa đồ.
  7. Tuần 17 / Tiết 7 : *Tập làm văn : Dựa vào bài tập làm văn miệng ở tuần 16, em hãy viết một bức thư ngắn (khoảng 10 câu) cho bạn, kể những điều em biết về thành thị và nông thôn. Bài làm ..................................................................................................... ....................................................................................................................................
  8. ĐỀ ÔN TẬP Môn : Toán (Tuần 17) * Luyện tập (trang 82) 1. Tính giá trị của biểu thức: a) 238 – (55 – 35) = 175 – (30 + 20) = b) 84 : (4 : 2) = (72 + 18) × 3 = 2. Tính giá trị của biểu thức: a) (421 – 200) × 2 = 421 – 200 × 2 = b) 90 + 9 : 9 = (90 + 9) : 9 = c) 48 × 4 : 2 = 48 × (4 : 2) = d) 67 – (27 + 10) = 67 – 27 + 10 = 3. > (12 + 11) × 3 ... 45 30 ... (70 + 23) : 3 ? < 11 + (52 − 22) ... 41 120 ... 484 : (2 + 2) = 4. Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên :
  9. Hãy xếp hình thành cái nhà :
  10. * Hình chữ nhật. ● Hình chữ nhật ABCD có : A B - 4 góc đỉnh A, B, C, D đều là các góc vuông. - 4 cạnh gồm : 2 cạnh dài là AB và CD ; 2 cạnh ngắn là AD và BC. Hai cạnh dài có độ dài bằng nhau, viết là : AB = CD. Hai cạnh ngắn có độ dài bằng nhau, viết là : AD = D BC. C ● Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau. Bài tập : ● Độ1. Trong dài cạnh các hình dài dưới gọi đây,là chiều hình nàodài ,là độ hình dài chữ cạnh nhật ngắn ? gọi là chiều rộng. .... 2. Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau:
  11. 3. Tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ bên (DC=4cm,BN=1cm;NC=2cm). . 4. Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật
  12. * Hình vuông A B ● Hình vuông ABCD có : - 4 góc đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông. - 4 cạnh có độ dài bằng nhau : AB = BC = CD = AD D C ● Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau. Bài tập 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông ? .
  13. 2. Đo rồi cho biết độ dài của mỗi hình vuông sau: 3. Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình vuông? a) b) 4. Vẽ theo mẫu:
  14. * CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT 4cm A B ● Chu vi hình chữ nhật ABCD là : 3cm 3cm 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm) Hoặc (4 + 3) × 2 = 14 (cm). D 4cm C ● Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều Bài tập : rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2. 1. Tính chu vi hình chữ nhật có: a) Chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm; . b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm. . . 2. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Tính chu vi mảnh đất đó. Bài giải . . .
  15. 3. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng A. Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ. B. Chu vi hình chữ nhật ABCD bé hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ. C. Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ.