Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 1 + 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 1 + 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_tieng_viet_lop_5_tuan_1_2_nam_hoc_2021_2.docx
Nội dung text: Bài tập ôn tập Toán & Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 1 + 2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Hòa Thịnh A
- Thời gian nộp lại bài : Ngày 25/09/2021 qua tin nhắn riêng Zalo của Thầy Thanh hoặc Thầy Trí hoặc nộp trên trang Web của trường :Web :c1hoatinha.vinhlong.edu.vn Giáo viên: Nguyễn Hồng Thanh dạy lớp 5/1 Số điện thoại: 0907489199 Zalo số điện thoại: 0907489199 Web :c1hoatinha.vinhlong.edu.vn Giáo viên: Thái Hữu Trí dạy lớp 5/2 Số điện thoại: 0707674885 (zalo) Web :c1hoatinha.vinhlong.edu.vn TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP TUẦN 1 + TUẦN 2 LỚP: NĂM/ MÔN: TIẾNG VIỆT HỌ VÀ TÊN: . Bài tập 1: Các câu sau thuộc kiểu câu nào? (Ai làm gì? Ai là gì? Ai thế nào?) A. Những dòng người từ khắp các ngả tuôn về vườn hoa Ba Đình. Là kiểu câu B. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Là kiểu câu C. Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân. Là kiểu câu D. Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Là kiểu câu Bài tập 2: Gạch 1 gạch dưới chủ ngữ, gạch 2 gạch dưới vị ngữ trong các câu sau: A. Mùa xuân, hoa trong vườn nhà em đua nhau khoe sắc. B. Kim Đồng và các bạn anh là những người đội viên đầu tiên của Đội ta. C. Một đàn ngỗng vươn dài cổ, định đớp bọn trẻ. D. Trẻ em là tương lai của đất nước. Bài tập 3: Nêu ba từ chỉ đồ dùng cần cho chuyến thám hiểm. Đặt câu một trong ba từ vừa tìm được. - Từ :
- - Đặt câu: Bài tập 4: Đặt câu theo yêu cầu A. 1 câu kể: ... B. 1 câu cảm: C. 1 câu khiến: . D. 1 câu hỏi: Bài tập 5: Gạch dưới trạng ngữ trong các câu sau, cho biết trạng ngữ bổ sung ý nghĩa gì cho câu (nguyên nhân, nơi chốn, thời gian, phương tiện, mục đích): A. Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm sửa đi về làng. B. Bằng một giọng thân tình, thầy khuyên chúng em cố gắng học hành. . C. Vì Tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng! . D. Trong vườn, muôn loài hoa đua nở. .. Bài tập 6: Nối từ ở cột A và nghĩa ở cột B cho phù hợp: gan dạ (chống chọi) kiên cường, không lùi bước gan góc gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì gan lì không sợ nguy hiểm Bài tập 7: Thực hiện các yêu cầu sau: a) Thêm trạng ngữ cho câu sau: ..............., xe cộ đi lại rất nhộn nhịp. b) Chuyển câu kể sau đây thành câu khiến: “Lan đi lao động.” Bài tập 8: Các em rèn chữ viết hai bài sau: 1. Bài Con chim chiền chiện – SGK TV4.Tập 2-tr 148 (2 khổ đầu và 2 khổ cuối) 2. Bài Cây trám đen – Đoạn 2 và đoạn 3 – SGK TV4.Tập 2 trang 53 Bài tập 9: Lập dàn ý tả một đồ vật mà em yêu thích Thể hiện đầy đủ 3 phần *Nội dung: Mở bài: giới thiệu được đồ vật định tả, đúng chủ đề: Thân bài: + Tả bao quát, tả chi tiết, công dụng của đồ vật:
- + Câu văn mạch lạc, có sự liên kết và sáng tạo: Kết bài: Biết liên hệ bản thân, cảm nghĩ của em với đồ vật: Bài tập 10: Lập dàn ý tả một con vật mà em yêu thích Cấu trúc: gồm 3 phần mở bài, thân bài, kết bài (trình bày rõ ràng) - Nội dung: + Mở bài: - Giới thiệu được con vật định tả (con gì? có khi nào?...) + Thân bài: - Tả ngoại hình: bao quát và chi tiết: (cân nặng, một số bộ phận tiêu biểu: đầu, mắt, tai, mũi, chân, ) - Tả thói quen và hoạt động: + Nêu được một số thói quen (- mèo: leo trèo, dũi đầu vào chân, - chó: ngoa nguẩy đuôi, liếm vào chân, ) + Hoạt động (mèo: bắt chuột – chó: giữ nhà, ) => Câu văn suôn, diễn đạt mạch lạc, có sáng tạo, + Kết bài: => Nêu ích lợi, tình cảm, TRƯỜNG TH HÒA TỊNH A ÔN TẬP TUẦN 1 + TUẦN 2 LỚP: NĂM/ MÔN: TOÁN HỌ VÀ TÊN: Bài 1:Thực hiện các phép tính sau: a. 2 + 1 = .. 3 5 b. 9 - 4 = .. 5 c. 7 x 2 = . 2 5 5 4 d. : = . 3 7 Bài 2: Tìm x: 3 2 x + 4126 = 9480 x : = 4 5 x = x = .. x = x = . Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 8 10 13 7 a. Phân số bé nhất trong các phân số ; ; ; là: 13 13 13 13 8 10 13 7 A. B. C. D. 13 13 13 13 15 10 5 6 b. Phân số tối giản trong các phân số ; ; ; là: 31 15 6 8
- 88 10 5 6 A. B. C. D. 80 15 6 8 2 c. của 20kg là: 5 A. 8kg B. 10kg C. 20kg D. 50kg Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5m 3dm = .dm b. 2m2 6dm2 = dm2 c. 79m 2dm = .dm d. 5m2 30dm2 = dm2 e. 7 tấn 2 kg = .kg f. 9 m2 = dm2 g. 2 giờ 5phút = ..phút h. 2 m 64 cm = ..cm i. 24 km2 = .m2. k. 23 m2 15dm2 = dm2 7 3 Bài 5: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy cm và chiều cao cm: 9 5 Bài 6: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 19 cm và 14cm. Tính diện tích hình thoi? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 3 Bài 7: (Giải toán )Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng 4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng. Giải .. .. .. .. .. ..
- Bài 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 360m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng mảnh vườn. Giải .. .. .. .. .. .. .. .. ...

