Các câu hỏi ôn tập Học sinh giỏi môn Toán Lớp 3

docx 7 trang vuhoai 15/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Các câu hỏi ôn tập Học sinh giỏi môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxcac_cau_hoi_on_tap_hoc_sinh_gioi_mon_toan_lop_3.docx

Nội dung text: Các câu hỏi ôn tập Học sinh giỏi môn Toán Lớp 3

  1. ĐỀ ÔN HỌC SINH GIỎI LỚP 3 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Số dân của một huyện là 71739. Trong bài báo, cô phóng viên đã làm tròn số dân của huyện đó đến hàng chục nghìn. Hỏi số dân đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào? A/70000 B/72000 C/75000 D/80000 Câu 2.Số 18156 làm tròn đến hàng nghìn được số có chữ số hàng nghìn là. A/ 8 B/ 1 C/6 D/5 Câu 3. Phép tính 4626 : 9 + 1729 × 5 được kết quả là một số có bốn chữ số có tích của chữ số hàng nghìn và chữ số hàng chục là: A/ 81 B/ 5 C/ 9 D/ 45 Câu 4.Phép chia 6483 : 5 có thương là một số có bốn chữ số có tích của chữ số hàng nghìn và chữ số hàng trăm là: A/ 2 B/ 6 C/ 7 D/ 9 Câu 5. Cần 3dm để may một lá cờ. Hỏi có 405m vải thì may được bao nhiêu lá cờ như thế? A/ 1350 lá cờ B/ 1503 lá cờ C/ 1035 lá cờ D/ 1530 lá cờ Câu 6. Một số chia cho 7 thì được thương là 1028 và số dư là 5. Nếu lấy số đó chia cho 5 thì được số dư là: . A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4 Câu 7.Tích của hai số là 1824, nếu gấp thừa số thứ nhất lên 4 lần thì tích mới là: A/ 7296 B/ 7962 C/ 7692 D/ 7926 Câu 8. Cho phép tính 9816 : 4 = 1218 + Khi đó giá trị của A = a × 4732 + b – c × 1014 + d là: A/ 1689 B/ 1968 C/ 1986 D/ 1698 Câu 9.Làm tròn số gồm 3 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị đến hàng chục nghìn thì được số A/ 30000 B/ 20000 C/ 10000 D/ 40000 Câu 10.Có bao nhiêu số x thỏa mãn 7 632 > 73 632 và 7 632 làm tròn số đến hàng chục nghìn được số 70 000? A/1 sô B/ 2 số C/5 số D/ 3 số Câu 11.Chu vi của hình vuông có độ dài một cạnh là số bé nhất có bốn chữ số giống nhau (đơn vị là cm) là: A/ 1111cm B/ 2222cm C/ 3333cm D/ 4444cm Câu 12.Tích của hai số là số lớn nhất có bốn chữ số và có tổng các chữ số là 33. Biết rằng 1 thừa số thứ nhất bằng tích của hai số đó. Vậy số dư của phép chia thừa số thứ nhất cho thừa 4 số thứ hai là: A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3 Câu 13. Làm tròn số gồm 4 chục nghìn, 1 nghìn, 9 trăm, 5 đơn vị đến hàng chục nghìn thì được số . A/ 30000 B/ 20000 C/ 10000 D/ 40000 Câu 14.Giá trị của số 7 trong kết quả của phép tính 6432 : 4 + 1364 là: A/ 70 B/ 7 C/ 700 D/ 7000 Câu 15.Gọi a là kết quả của phép tính 1933 + 1739. Khi đó chữ số hàng nghìn của a là: A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4 Câu 16. Ngày 20 tháng 11 năm 2021 là thứ Bảy. Vậy ngày 20 tháng 11 năm 2022 là: A/ Thứ Sáu B/ Thứ Bảy C/ Thứ Hai D/ Chủ Nhật Câu 17. Ngày 5 tháng 12 là Chủ Nhật. 1
  2. Hỏi ngày 24 tháng 12 của năm đó là thứ mấy? A/ Thứ Bảy B/ Thứ Năm C/ Chủ Nhật D/ Thứ Sáu Câu 18. Biết a là tổng của số chẵn bé nhất có bốn chữ số khác nhau và số lẻ lớn nhất có ba chữ số giống nhau. Vậy chữ số hàng đơn vị của a là: A/ 0 B/ 2 C/ 3 D/ 4 Câu 19: Một phép trừ có hiệu là 4567. Nếu giảm số trừ đi 1234 đơn vị và số bị trừ giảm đi 1997 đơn vị, thì giá trị của hiệu mới là: A/ 5330 B/ 7798 C/ 1336 D/ 3804 Câu 20. Cho hình vẽ: Biết ABCD là hình chữ nhật có chu vi là 16dm, M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Khi đó, chu vi hình chữ nhật MBCN là: A/ 11dm B/ 11cm C/ 110m D/ 110dm Câu 21: Người ta ghép 5 viên gạch hình vuông thành một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh viên gạch hình vuông. Biết cạnh viên gạch hình vuông bằng 4dm. Tính chu vi của hình chữ nhật đó? A/ 48dm B/ 12dm C/ 24dm D/ 36dm Câu 22: Biết ngày 15 tháng 9 là thứ Hai. Vậy ngày cuối cùng của tháng 9 là thứ mấy? A/ Thứ Tư B/ Chủ Nhật C/ Thứ Ba D/ Thứ Hai Câu 23: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 9cm. Người ta cắt miếng bìa (dọc theo chiều rộng để được hai phần, một phần hình vuông và một phần hình chữ nhật). Chu vi của phần hình vuông đó là: A/ 36cm B/ 60cm C/ 64cmĐ/ 32cm Câu 24. Biết ngày Quốc khánh 2 tháng 9 năm 2021 rơi vào thứ Năm. Vậy ngày Nhà giáo Việt Nam năm 2021 là thứ mấy? A/ Thứ Hai B/ Thứ BảyC/ Chủ Nhật D/ Thứ Sáu Câu 25: Cho một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5cm, tăng chiều rộng 5cm thì được một hình vuông có chu vi 36cm. Chu vi của hình chữ nhật ban đầu là: A/ 31cm B/ 26cm C/ 46cm D/ 36cm PHẦN 2. TỰ LUẬN. Bài 1.Tính nhanh a) 576 + 678 + 780 – 475 - 577 - 679 | . . . . . b)7 x 0 + 7 x 1 + 7 x 2 + 7 x 3 + 7 x 4 - 70 . . . 2
  3. . . c)(6 x 8 - 48 ) : (10 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15 ) . . . . . d) A = 15 x 2 + 15 x 3 + 15 x 5 - 100 . . . . . e) 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + .. + 38 + 40 . . . . . Bài 2. Tìm số có 2 chữ số biết rằng khi ta viết thêm chữ số 0 xen giữa 2 chữ số của nó ta sẽ được số mới gấp 6 lần số cần tìm? . . . . . Bài 3. Tìm số có 3 chữ số biết rằng khi ta viết thêm chữ số 1 xen giữa chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục ta được số mới lớn gấp 9 lần số cần tìm? . . . . . Bài 4. Tìm số có ba chữ số biết rằng nếu ta xóa đi chữ số 5 ở hàng đơn vị thì số đó giảm đi 779 đơn vị? . . . . . Bài 5. Để đánh số trang của cuốn sách dày 54 trang, bắt đầu từ trang 1 người ta dùng tất cả bao nhiêu chữ số? . . . 1 Bài 6. Đem số chẵn bé nhất có 4 chữ số khác nhau gấp lên 6 lần thì được bao nhiêu? 4 . 3
  4. . . Bài 7.Mẹ có một số bánh, mẹ xếp đều vào 7 thùng, mỗi thùng chứa được 105 cái thì thừa 15 cái. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu cái bánh? . . . . . Bài 8. Một người đi xe đạp từ nhà ra thành phố hết 72 phút. Nếu người đó đi xe máy thì thời gian giảm đi 4 lần. Hỏi người đó đi ra thành phố hết bao nhiêu phút? . . . . . 1 1 Bài 9. Có 3 kho thóc. Kho thứ nhất có 1548 tấn. Biết số thóc ở kho thứ nhất ít hơn số thóc ở kho 9 6 1 thứ hai là 103 tấn và ít hơn số thóc ở kho thứ ba là 218 tấn thóc. Hỏi cả ba kho có bao nhiêu tấn 4 thóc? . . . . . 1 Bài 10. Hoa có số vở kém 9 quyển thì tròn 9 chục quyển. Hoa cho Hồng số vở và 3 quyển. Hoa cho 9 Huệ ít hơn cho Hồng là 5 quyển thì lúc này ba bạn có số vở bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoa có nhiều hơn Huệ là .. quyển vở . . . . . 1 Bài 11.Có 42 bạn ở lớp 3A xếp thành 3 hàng nhưng không đều nhau. Bạn lớp trưởng chuyển số bạn 3 ở hàng một sang hàng hai, rồi lại chuyển 6 bạn từ hàng hai sang hàng ba, lúc này số bạn ở mỗi hàng đều bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi hàng có bao nhiêu bạn? . . . . . 1 1 Bài 12.Hồng nghĩ ra một số. Biết rằng số Hồng nghĩ gấp lên 3 lần rối lấy đi kết quả thì được 12. 3 5 Tìm số Hồng nghĩ? . . . 4
  5. . Bài 13.Tìm một số biết rằng lấy 1008 chia cho 4 lần thì số đó được thường bằng 7. . . . . Bài 14.Số 540 thay đổi như thế nào nếu : a) Xoá bỏ chữ số 0 b) Xoá bỏ chữ số 5 c) Thay chữ số 4 bởi chữ số 8 d) Đổi chữ số 4 và chữ số 0 cho nhau . . . . . Bài 15. Tích của hai số 75 . Bạn A viết thêm chữ số 0 vào bên phải thừa số thứ nhất và giữ nguyên thừa số thứ hai rồi nhân 2 số với nhau. Hỏi tích mới là bao nhiêu? . . . . Bài 16. Một chiếc cầu dài 100m gồm có 5 nhịp. Trong đó 4 nhịp dài bằng nhau còn nhịp chính giữa thì dài hơn mỗi nhịp kia 10m. Tính nhịp chính giữa? . . . . Bài 17.Có 3 tổ trồng rừng trồng được 216 cây bạch đàn, cứ tổ một trồng được 1cây, thì tổ hai trồng được 2 cây, cứ tổ ba trồng được 6 cây thì tổ hai trồng được 2 cây. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây ? . . . . Bài 18. Ngày 6 tháng 7 là thứ ba. Hỏi ngày 5 tháng 9 cùng năm đó là thứ mấy? . . . Bài 19.Ngày mồng 1 của một tháng nào đó rơi vào ngày chủ nhật. Hỏi a) Các ngày chủ nhật tiếp theo là ngừng ngày nào trong tháng? b) Ngày cuối tháng (31) là ngày thứ mấy trong tuần? . . . . Bài 20.Tổng số tuổi của ông Dũng , bố Dũng và Dũng là 108. Tổng số tuổi của ông Dũng và bố Dũng là 99, tổng số tuổi của Dũng và bố Dũng là 44 tuổi. Hỏi môi người bao nhiêu tuổi? 5
  6. . . . . Bài 21. Từ 3 chữ số 2, 3, 8 ta lập được 1 số có 3 chữ số là A. Từ 2 chữ số 2,8 ta lập được 1 số có 2 chữ số khau nhau là B. Tìm số A và B biết hiệu giữa A và B bằng 750 . . . . Bài 22.Một miếng bìa HCN có diện tích là 117 2 Cạnh ngắn miếng bìa là 9 cm. Tính chu vi miếng bìa đó. . . . . Bài 23. Tính diện tích của một miếng bìa hình chữ nhật biết rằng nếu giảm chiều dài 6cm và giữ nguyên chiều rộng thì được một miếng bìa hình vuông và diện tích miếng bìa giảm . . . . . Bài 24. Một hình chữ nhật có chiều dài 4dm8cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu ? . . . . Bài 27. Tính diện tích của một miếng bìa hình vuông biết cạnh hình vuông bằng chiều rộng của hình chữ nhật có chu vi bằng 6dm8cm; chiều dài hình chữ nhật có số xăng -ti-mét bằng số tự nhiên lớn nhất có 1 chữ số nhân với 3. . . . . Bài 28. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng chiều dài. Nếu tăng chiều dài thêm 2 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm . Tính diện tích hình chữ nhật đó. . . . . Câu 29.Viết biểu thức rồi tính giá trị: a/ Tổng của 357 và 713 nhân với 5 b/ 8172 trừ đi hiệu của 8172 và 263 c/ Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau nhân với số chẵn lớn nhất có một chữ số rồi trừ đi số bé nhất có bốn chữ số chẵn khác nhau. . 6
  7. . Câu 30. Cô giáo có 192 viên kẹo đựng đều trong các hộp , cô giáo lấy mỗi hộp ra 8 viên để chia cho các em , sau khi chia xong cô còn lại 128 viên kẹo . Hỏi lúc đầu cô giáo có bao nhiêu hộp kẹo ? . . Câu 31. Hoa làm phép chia: 3694 : 7 dư 12. Không làm tính, em có thể cho biết Hoa làm phép tính đúng hay sai được không? . . . . 7