Câu hỏi ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I môn Công nghệ 8 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I môn Công nghệ 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_cong_nghe_8_co_dap.docx
Nội dung text: Câu hỏi ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I môn Công nghệ 8 (Có đáp án)
- CÂU HỎI ÔN TẬP KIỂM TRA GK1 CÔNG NGHỆ 8 I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 7285:2003 (ISO 5455:1979) qui định khổ giấy A2 có kích thước (mm) là A. 297 x 210. B. 420 x 297. C. 1189 x 841. D. 594 x 420. Câu 2: Trên một bản vẽ nhà có ghi tỉ lệ 1:75. Điều đó có nghĩa là A. Kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể lớn kích thước thực tương ứng của vật thể. B. Kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể nhỏ kích thước thực tương ứng của vật thể. C. Kích thước thực tương ứng của vật thể bằng kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể. D. Kích thước thực tương ứng của vật thể nhỏ kích thước đo được trên hình biểu diễn của vật thể. Câu 3: Hãy cho biết đâu không phải là tên của nét vẽ quy định theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 7285:2003 (ISO 5455:1979)? A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh. C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch đứt. Câu 4: Đâu không phải là tên của phép chiếu? A. Song song. B. Tịnh tiến. C. Vuông góc. D. Xuyên tâm. Câu 5: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào là đúng A. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng. B. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng. C. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạng ở bên phải hình chiếu bằng.
- D. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng. Câu 6: Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu bằng là? A. Hình chiếu bằng. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu. D. Hình cắt. Câu 7: Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu cạnh là? A. Hình chiếu bằng. B. Hình chiếu cạnh. C. Hình chiếu. D. Hình cắt. Câu 8: Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng hình chiếu đứng là? A. Hình chiếu bằng. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu. D. Hình cắt. Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu ............ .Có hướng chiếu ............ . A. bằng, từ trái qua. B. đứng, từ sau tới. C. đứng, từ trước tới. D. bằng, từ trên xuống. Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Hình chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu ............ .Có hướng chiếu ............ . A. bằng, từ trái qua. B. đứng, từ sau tới. C. đứng, từ trước tới. D. bằng, từ trên xuống. Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Hình chiếu cạnh thuộc mặt phẳng chiếu ............ .Có hướng chiếu ............ . A. cạnh, từ trái qua. B. cạnh, từ sau tới. C. đứng, từ trước tới.
- D. đứng, từ trên xuống. Câu 12: Cho vật thể như hình. Hãy cho biết hướng chiếu A sẽ thu được hình chiếu nào sau đây? A. B. C. D. Câu 13: Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?
- A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 14: Hình chiếu cạnh của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 15: Hình chiếu bằng của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 16: Hình chiếu đứng của hình lăng trụ đều có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 17: Hình chiếu bằng của hình lăng trụ đều có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 18: Hình chiếu cạnh của hình lăng trụ đều có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 19: Hình chiếu đứng của hình chóp đều có dạng hình gì? A. Hình tam giác vuông. B. Hình vuông. C. Hình tam giác cân.
- D. Hình chữ nhật. Câu 20: Hình chiếu bằng của hình chóp đều có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình lăng trụ. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 21: Hình chiếu cạnh của hình chóp đều có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình tam giác đều. C. Hình tam giác cân. D. Hình chữ nhật. Câu 22: Hình chiếu đứng của hình trụ có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 23: Hình chiếu cạnh của hình trụ có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 24: Hình chiếu bằng của hình trụ có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 25: Hình chiếu đứng của hình nón có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 26: Hình chiếu cạnh của hình nón có dạng hình gì? A. Hình vuông.
- B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 27: Hình chiếu bằng của hình nón có dạng hình gì? (Khi mặt đáy của hình nón trùng với mặt phẳng chiếu bằng). A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 28: Các hình chiếu của hình cầu có dạng hình gì? A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật. Câu 29: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định ta được .......... . A. hình cầu. B. hình trụ. C. hình nón. D. hình lập phương. Câu 30: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh một cạnh cố định ta được .......... . A. hình cầu. B. hình trụ. C. hình nón. D. hình lập phương. Câu 31: Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh cố định ta được .......... . A. hình cầu. B. hình trụ. C. hình nón. D. hình lập phương. Câu 32: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết theo các bước nào?
- A. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, tổng hợp. B. Khung tên, yêu cầu kĩ thuật, hình biểu diễn, kích thước, tổng hợp. C. Khung tên, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, kích thước, tổng hợp. D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp. Câu 33: Trình tự đọc bản vẽ lắp là A. khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, tổng hợp. B. khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. C. khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. D. khung tên, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. Câu 34: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có? A. Hình biểu diễn. B. Kích thước. C. Bảng kê. D. Khung tên. Câu 35: Mặt bằng của ngôi nhà dùng để A. Diễn tả hình dạng bên ngoài của ngôi nhà gồm mặt chính, mặt bên,.... B. Diễn tả kích thước và các bộ phận của ngôi nhà theo chiều cao. C. Diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các đồ đạc... của ngôi nhà. D. Diễn tả kích thước và các bộ phận của ngôi nhà theo chiều ngang. Câu 36: Bản vẽ nhà là loại A. Bản vẽ lắp. B. Bản vẽ chi tiết. C. Bản vẽ cơ khí. D. Bản vẽ xây dựng. Câu 37: Đâu không phải tính chất của vật liệu phi kim loại? A. Dễ gia công. B. Không bị gỉ sét. C. Ít mài mòn. D. Dẫn nhiệt tốt. Câu 38: Vật liệu kim loại đen có tỉ lệ cacbon càng cao thì càng A. cứng và giòn. B. dẫn nhiệt tốt.
- C. mềm và dẻo. D. dễ gia công. Câu 39: Chất dẻo nhiệt rắn được dùng làm A. vòng đệm. B. đai truyền. C. vỏ bút máy. D. lõi dây dẫn điện. Câu 40: Cao su được dùng làm A. bánh răng. B. lốp xe. C. vỏ bút máy. D. thước nhựa. II. CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1: So sánh trình tự đọc bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp Giống nhau - Khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước Khác nhau - Yêu cầu kĩ thuật - Bảng kê Câu 2: Hãy vẽ hình chiếu của vòng đệm phẳng có kích thước như sau: a. Cho hình chóp đều đáy vuông có chiều cao h = 60mm, chiều dài cạnh đáy a = 40mm (Hình 2.13). Hãy vẽ và ghi kích thước hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh mới sau khi đặt mặt đáy của hình chóp đáy vuông này song song với mặt phẳng chiếu cạnh (tỉ lệ 1:1) b. Vẽ và ghi kích thước các hình chiếu của vật thể đơn giản ở Hình 2.14 (tỉ lệ 1:1)
- Câu 3: Nội dung đọc Kết quả đọc bản vẽ giá sách treo tường (Hình 3.7) - Tên gọi sản phẩm. - Giá sách treo tường. - Tỉ lệ bản vẽ. - Tỉ lệ: 1:10 - Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi - Thanh ngang (3), gỗ tiết. - Thanh dọc bên (2), gỗ - Thanh dọc ngăn (4), gỗ - Vít (42), thép - Tên gọi các hình chiếu - Hình chiếu đứng. - Hình chiếu bằng. - Kích thước chung. - Kích thước chung: 1200, 650 - Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết. - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết. - Vị trí của các chi tiết. - Thanh ngang (1)
- - Thanh dọc bên (2) - Thanh dọc ngăn (3) - Vít (4) - Trình tự tháo lắp các chi tiết. - Tháo chi tiết: 4 – 3 – 2 – 1 - Công dụng của sản phẩm. - Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3 – 4 - Cố định các chi tiết với nhau. Câu 4: Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ ở Hình O1.1 theo trình tự đã học Nội dung đọc Kết quả đọc bản vẽ gối đỡ (Hình O1.1) - Tên gọi chi tiết - Gối đỡ - Vật liệu chế tạo - Thép - Tỉ lệ bản vẽ - Tỉ lệ: 2:1 - Tên gọi các hình chiếu - Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh - Kích thước chung của chi tiết - Chiều dài: 42; chiều rộng: 32; chiều - Kích thước các phần của chi tiết cao: 25 - Khoét trụ: Ø20
- - Yêu cầu về gia công, xử lí bề mặt - Làm tù cạnh.

