Câu hỏi ôn tập môn Địa lí 9 (Có đáp án) - Trắc nghiệm & Tự luận

docx 34 trang vuhoai 09/08/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Câu hỏi ôn tập môn Địa lí 9 (Có đáp án) - Trắc nghiệm & Tự luận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxcau_hoi_on_tap_mon_dia_li_9_co_dap_an_trac_nghiem_tu_luan.docx

Nội dung text: Câu hỏi ôn tập môn Địa lí 9 (Có đáp án) - Trắc nghiệm & Tự luận

  1. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 9 BÀI 1 Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc: A. 52 dân tộc B. 53 dân tộc C. 54 dân tộc D. 55 dân tộc Hiển thị đáp án C Câu 2: Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số: A. 85% B. 86% C. 87% D. 88% Hiển thị đáp án B Câu 3: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do: A. Điều kiện tự nhiên. B. Tập quán sinh hoạt và sản xuất. C. Nguồn gốc phát sinh. D. Chính sách của nhà nước. Hiển thị đáp án B Câu 4: Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở: A. Đồng bằng B. Miền núi C. Trung du D. Duyên Hải Hiển thị đáp án B Câu 5: Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu: A. Đồng bằng, duyên hải B. Miền Núi C. Hải đảo D. Nước Ngoài Hiển thị đáp án A Câu 6: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc: A. Chăm, Khơ-me. B. Vân Kiều, Thái. C. Ê –đê, mường. D. Ba-na, cơ –ho. Hiển thị đáp án A BAI 2 Câu 1: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh: A. Tương đối thấp B. Trung bình C. Cao D. Rất cao Hiển thị đáp án A
  2. Câu 2: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì: A. Gia tăng tự nhiên cao B. Do di dân vào thành thị C. Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ D. Nhiều đô thị mới hình thành Hiển thị đáp án A Câu 3: Nước ta có cơ cấu dân số: A. Cơ cấu dân số trẻ. B. Cơ cấu dân số già. C. Cơ cấu dân số ổn định. D. Cơ cấu dân số phát triển. Hiển thị đáp án A Câu 4: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào? A. Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí. B. Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai. C. Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh. D. Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục. Hiển thị đáp án B Câu 5: Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với: A. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống. B. Môi Trường, chất lượng cuộc sống. C. Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác. D. Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường. Hiển thị đáp án D Câu 6: Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là: A. Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình. B. Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số. C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng. D. Nâng cao chất lương cuộc sống. Hiển thị đáp án A BAI 3 Câu 1: Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số: A. Thấp B. Trung bình C. Cao D. Rất cao
  3. Hiển thị đáp án C Câu 2: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở: A. Ven biển B. Miền núi C. Đồng bằng D. Đô thị Hiển thị đáp án B Câu 3: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào? A. Hải đảo B. Miền núi C. Trung du D. Đồng bằng Hiển thị đáp án D Câu 4: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô: A. Vừa và nhỏ B. Vừa C. Lớn D. Rất Lớn Hiển thị đáp án A BAI 4 Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta: A. Dồi dào, tăng nhanh B. Tăng chậm C. Hầu như không tăng D. Dồi dào, tăng chậm Hiển thị đáp án A Câu 2: Thế mạnh của lao động Việt Nam là: A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp. B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật. C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện. D. Cả A, B, C, đều đúng. Hiển thị đáp án D Câu 3: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về: A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động. B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn. C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.
  4. Hiển thị đáp án A BAI 6 Câu 1: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm: A. 1975 B. 1981 C. 1986 D. 1996 Hiển thị đáp án C Câu 2: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở: A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam. B. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ. C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta. D. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới. Hiển thị đáp án B Câu 3: Cả nước hình thành các vùng kinh tế năng động thể hiện: A. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nền kinh tế. B. Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế. C. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế. D. Sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế. Hiển thị đáp án D Câu 4: Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là: A. Phía Bắc, miền Trung và phía Nam. B. Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam. C. Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bộ. D. Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải và Đông Nam Bộ. Hiển thị đáp án A Câu 5: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ? A. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp. B. Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh. C. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển. D. Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất. Hiển thị đáp án B
  5. Câu 6: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế: A. Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể. B. Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam. C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ. D. Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần. Hiển thị đáp án D Câu 7: Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới: A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc. B. Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn. C. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo tích cực. D. Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng. Hiển thị đáp án B Câu 8: Ý nào sau đây không phải là thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới: A. Sự phân hoá giàu nghèo và tình trạng vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo. B. Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm. C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc. D. Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế. Hiển thị đáp án C BAI 7 Câu 1: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là: A. Đất đai B. Khí hậu C. Nước D. Sinh vật Hiển thị đáp án A Câu 2: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ: A. Có nhiều diện tích đất phù sa. B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Có mạng lưới sông ngòi, ao, hồ dày đặc.
  6. D. Có nguồn sinh vật phong phú. Hiển thị đáp án B Câu 3: Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là: A. Các vùng trung du và miền núi. B. Vùng Đồng bằng sông Hồng. C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long. D. Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung. Hiển thị đáp án C Câu 4: Hạn chế của tài nguyên nước ở nước ta là: A. Chủ yếu là nước trên mặt, nguồn nước ngầm không có. B. Phân bố không đều giữa các vùng lãnh thổ. C. Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán. D. Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông. Hiển thị đáp án C Câu 5: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì: A. Nông nghiệp nước ta mang tính chất mùa vụ. B. Nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm. C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa. D. Tài nguyên nước của nước ta hạn chế, không đủ cho sản xuất. Hiển thị đáp án B Câu 6: Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì: A. Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit. B. Nước ta có thể trồng được các loại cây nhiệt đới đến cây cận nhiệt và ôn đới. C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa. D. Lượng mưa phân bố không đều trong năm. Hiển thị đáp án C Câu 7: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì: A. Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt động của nông nghiệp.
  7. B. Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp. C. Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất. D. Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi. Hiển thị đáp án A Câu 8: Mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp: A. Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp. B. Thu hẹp sản xuất, chuyên môn hóa sản phẩm nông nghiệp C. Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm nông nghiệp. D. Khuyến khích nông dân tăng gia sản xuất nông nghiệp. Hiển thị đáp án A Câu 9: Hiện nay nhà nước đang khuyến khích: A. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp. B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu. C. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp. D. Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo. Hiển thị đáp án B BAI 8 Câu 1: Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang thay đổi theo hướng: A. Tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt. B. Tăng tỉ trọng cây cây lương thực, giảm tỉ trọng cây công nghiệp. C. Tăng tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm. D. Tăng tỉ trọng cây lúa, giảm tỉ trọng cây hoa màu. Hiển thị đáp án A Câu 2: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta: A. Cây lương thực B. Cây hoa màu C. Cây công nghiệp D. Cây ăn quả và rau đậu Hiển thị đáp án A
  8. BAI 9 Câu 1: Loại rừng nào có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới? A. Rừng sản xuất. B. Rừng phòng hộ. C. Rừng đặc dụng. D. Tất cả các loại rừng trên. Hiển thị đáp án A Câu 2: Lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong phát triển kinh tế - xã hội và có vai trò: A. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp. B. Giữ gìn môi trường sinh thái. C. Bảo vệ con người và động vật. D. Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi. Hiển thị đáp án B Câu 3: Nước ta gồm những loại rừng nào? A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ Hiển thị đáp án C Câu 4: Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển, thuộc loại rừng nào? A. Rừng sản xuất. B. Rừng đặc dụng. C. Rừng nguyên sinh. D. Rừng phòng hộ. Hiển thị đáp án D Câu 5: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Hiển thị đáp án D Câu 6: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do: A. Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn B. Nước ta có những bãi triều, đầm phá C. Có nhiều đảo, vũng, vịnh
  9. D. Có nhiều sông, hồ, suối, ao, Hiển thị đáp án C Câu 7: Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở: A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Hiển thị đáp án C Câu 8: Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là: A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh. B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau. C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận. D. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận. Hiển thị đáp án D BAI 11 Câu 1 Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào của nước ta? A. Đàn trâu. B. Đàn lợn. C. Đàn bò. D. Đàn gà, vịt. Hiển thị đáp án D Câu 2: Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là: A. Than B. Hoá dầu C. Nhiệt điện D. Thuỷ điện Hiển thị đáp án C Câu 3: Các nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta là: A. Dân cư và lao động. B. Thị trường, chính sách phát triển công nghiệp C. Các nhân tố kinh tế - xã hội. D. Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng Hiển thị đáp án B Câu 4: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
  10. A. Công nghiệp dầu khí. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C. Công nghiệp cơ khí và hoá chất. D. Công nghiệp điện tử. Hiển thị đáp án B BAI 12 Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên là: A. Khai thác than B. Hoá dầu C. Nhiệt điện D. Thuỷ điện Hiển thị đáp án D BAI 13 Câu 1: Trong cơ cấu GDP các ngành dịch vụ, chiếm tỷ trọng lớn nhất là: A. Dịch vụ tiêu dùng B. Dịch vụ sản xuất C. Dịch vụ công cộng D. Ba loại hình ngang bằng nhau Hiển thị đáp án A Câu 2: Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu? A. Các vùng duyên hải ven biển. B. Các cao nguyên đất đỏ ba dan. C. Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp. D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ. Hiển thị đáp án C Câu 3: Một bác sĩ mở phòng mạch tư thuộc loại hình dịch vụ nào? A. Dịch vụ sản xuất B. Dịch vụ tiêu dùng C. Dịch vụ công cộng D. Không thuộc loại hình nào Hiển thị đáp án B Câu 4: Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào? A. Dân cư và nguồn lao động. B. Thu hút đầu tư nước ngoài.
  11. C. Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt. D. Chính sách phát triển ngành dịch vụ của nhà nước. Hiển thị đáp án C Câu 5: A. Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú.Yếu tố nào tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ? B. Nền kinh tế phát triển năng động. C. Giao thông vận tải phát triển. D. Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế. Hiển thị đáp án D Câu 6: Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là: A. Địa hình. B. Sự phân bố công nghiệp. C. Sự phân bố dân cư. D. Khí hậu. Hiển thị đáp án C BAI 14 Câu 1: Ở nước ta hiện nay, đã phát triển mấy loại hình giao thông vận tải: A. 4 loại hình B. 5 loại hình C. 6 loại hình D. 7 loại hình Hiển thị đáp án C Câu 2: Cho biết, khối lượng vận chuyển hàng hoá bằng loại hình giao thông vận tải nào nhiều nhất? A. Đường sắt B. Đường bộ C. Đương sông D. Đường biển. Hiển thị đáp án B Câu3: Quốc lộ 1A là quốc lộ: A. Chạy từ Lạng Sơn đến Cà Mau. B. Chạy từ Lạng Sơn đến TP. Hồ Chí Minh. C. Chạy từ Hà Giang đến Cà Mau. D. Chạy từ Hà Giang đến Hà Nội. Hiển thị đáp án A
  12. BAI 15 Câu 1: Di sản thiên nhiên thế giới được UNSESCO công nhận ở nước ta là: A. Vịnh Hạ Long B. Vườn quốc gia Cúc Phương. C. Thành phố Đà Lạt D. Vườn quốc gia U Minh Hạ. Hiển thị đáp án A Câu 2 :Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2002 lớn nhất cả nước? A. Tây Nguyên. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Hiển thị đáp án C Câu 3: Sự phân bố các trung tâm thương mại không phụ thuộc vào: A. Quy mô dân số. B. Sức mua của người dân. C. Sự phát triển của các hoạt động kinh tế. D. Nguồn lao động chất lượng cao. Hiển thị đáp án D Câu 4: Vùng có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước là: A. Đồng bằng Sông Hồng B. Đồng bằng Sông Cửu Long C. Đông Nam Bộ D. Tây Nguyên Hiển thị đáp án C Câu 5: Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ: A. Cố đô Huế, Hạ Long. B. Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn. C. Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn. D. Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An. Hiển thị đáp án B Câu 6 Nước ta chủ yếu nhập khẩu: A. Máy móc thiết bị, nguyên liệu và nhiên liệu B. Lương thực thực phẩm và hàng tiêu dùng
  13. C. Hàng nông, lâm, thủy sản D. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản Hiển thị đáp án A Câu 7: Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên: A. Các công trình kiến trúc B. Các lễ hội truyền thống C. Văn hóa dân gian D. Các bãi tắm đẹp Hiển thị đáp án D Câu 8: Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào không phải là tài nguyên du lịch nhân văn: A. Các công trình kiến trúc B. Các vườn quốc gia C. Văn hóa dân gian D. Các di tích lịch sử Hiển thị đáp án B BAI 17 Câu 1: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do: A. Gió mùa, địa hình. B. Núi cao, nhiều sông. C. Thảm thực vật, gió mùa. D. Vị trí ven biển và đất. Hiển thị đáp án A Câu 2: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. Đồng B. Sắt C. Đá vôi D. Than đá Hiển thị đáp án D Câu 3: Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc? A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Hoà Bình. D. Phú Thọ. Hiển thị đáp án C BAI 18 Câu 1: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. cà phê B. chè C. cao su D. điều Hiển thị đáp án B
  14. Câu2: Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình B. Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan. C. Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn D. Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí Hiển thị đáp án C Câu 3: Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản B. trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản C. giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản D. khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện Hiển thị đáp án D Câu 4: Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ thể hiện ở chỗ có cả: A. cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm. B. cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu. C. cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cả cây ôn đới. D. cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp. Hiển thị đáp án C Câu 5: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. Đền Hùng B. Tam Đảo C. Sa Pa D. Vịnh Hạ Long Hiển thị đáp án D BAI 20 Câu 1: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:
  15. A. đất phù sa màu mỡ. B. nguồn nước mặt phong phú. C. có một mùa đông lạnh. D. địa hình bằng phẳng. Hiển thị đáp án C Câu 2: Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là: A. Đất feralit B. Đất phù sa sông Hồng C. Than nâu và đá vôi D. Đất xám, đất mặn Hiển thị đáp án B Câu 3: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là: A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Bắc Trung Bộ Hiển thị đáp án B Câu 4: Vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước là: A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Tây Nguyên C. Đồng bằng sông Hồng D. Đông Nam Bộ Hiển thị đáp án C BAI 21 Câu 1: Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là: A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên Hiển thị đáp án A Câu 2: So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có: A. Sản lượng lúa lớn nhất B. Xuất khẩu nhiều nhất C. Năng suất cao nhất D. Bình quân lương thực cao nhất Hiển thị đáp án C Câu 3: Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là: A. Hà Nội và Vĩnh Yên B. Hà Nội và Hải Dương C. Hà Nội và Hải Phòng D. Hà Nội và Nam Định Hiển thị đáp án C Câu 4: Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh:
  16. A. chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa. B. chăn nuôi gà, vịt, ngan, cừu. C. chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản. D. chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm. Hiển thị đáp án D Câu 5: Vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do: A. Tài nguyên đất phù sa màu mỡ B. Hệ thống sông dày đặc, nước dồi dào C. Sinh vật thích nghi tốt với các điều kiện tự nhiên D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh Hiển thị đáp án D BAI 23 Câu 1: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là: A. Cơ sở hạ tầng thấp kém. B. Mật độ dân cư thấp. C. Thiên tai thường xuyên xảy ra. D. Tài nguyên khoáng sản hạn chế. Hiển thị đáp án C Câu 2: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào? A. Dãy Bạch Mã. B. Dãy Trường Sơn Bắc. C. Dãy Tam Điệp. D. Dãy Hoành Sơn. Hiển thị đáp án C Câu 3: Loại khoáng sản lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là: A. Than đá B. Dầu khí C. Đá vôi D. Đất sét. Hiển thị đáp án C Câu 4: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là: A. nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.
  17. B. nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm. C. trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản. D. sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ. Hiển thị đáp án A Câu 5: Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây: A. Trồng cây công nghiệp lâu năm. B. Chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò). C. Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp. D. Trồng rừng, canh tác nương rẫy. Hiển thị đáp án C BAI 24 Câu 1: Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây: A. cây lúa và hoa màu. B. cây lạc và vừng. C. cây cao su và cà phê. D. cây thực phẩm và cây ăn quả. Hiển thị đáp án B Câu 2: Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là: A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và công nghiệp cơ khí. B. công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim. C. công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí. D. công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng. Hiển thị đáp án D Câu 3: Các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là: A. Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh B. Vinh, Đồng Hới, Đông Hà C. Thanh Hóa, Vinh, Huế D. Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới Hiển thị đáp án C
  18. Câu 4: Khó khăn không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ là: A. Đồng bằng hẹp B. Đất đai kém màu mỡ C. Nhiều thiên tai D. Người dân có kinh nghiệm sản xuất. Hiển thị đáp án D Câu 5: Trung tâm du lịch lớn ở miền Trung và cả nước là: A. Huế B. Thanh Hóa C. Vinh D. Hà Tĩnh Hiển thị đáp án A Câu 6: Các tỉnh trọng điểm sản xuất lúa ở Bắc Trung Bộ là: A. Hà Tĩnh, Nghệ An, Huế B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Nghệ An C. Hà Tĩnh, Huế, Quảng Bình D. Thanh Hóa, Quảng Bình, Huế Hiển thị đáp án B Câu 7: Thành phố là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả khu vực Bắc Trung Bộ là: A. Thanh Hóa B. Vinh C. Hà Tĩnh D. Huế Hiển thị đáp án B BAI 25 Câu 1: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc: A. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi. B. Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận. Hiển thị đáp án C Câu 2: Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ: A. Vân Phong, Nha Trang. B. Hạ Long, Diễn Châu.
  19. C. Cam Ranh, Dung Quất. D. Quy Nhơn, Xuân Đài. Hiển thị đáp án B Câu 3: Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Sắt, đá vôi, cao lanh. B. Than nâu, mangan, thiếc. C. Đồng, Apatít, vàng. D. Cát thủy tinh, ti tan, vàng. Hiển thị đáp án D Câu 4: Đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Hoàng Sa B. Trường Sa C. Phú Qúy D. Phú Quốc Hiển thị đáp án D Câu 5: Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là: A. chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm B. nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê. C. công nghiệp, thương mại, thủy sản D. trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông. Hiển thị đáp án C BAI 26 Câu 1: Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. vùng đồng bằng có độ dốc lớn B. quỹ đất nông nghiệp hạn chế C. Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn D. Đất trống, đồi núi trọc còn nhiều Hiển thị đáp án B Câu 2: Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh: A. Ninh Thuận B. Bình Thuận C. Khánh Hòa D. Bà Rịa – Vũng Tàu Hiển thị đáp án A Câu 3: Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
  20. A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm B. Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ C. Non nước, Nha Trang, Mũi Né D. Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu Hiển thị đáp án C Câu 4: Các trung tâm kinh tế quan trọng của Duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi. B. Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết. C. Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né. D. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang. Hiển thị đáp án D Câu 5: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung: A. Khánh Hòa B. Bình Định C. Quảng Nam D. Quảng Ngãi Hiển thị đáp án A Câu 6: Ngành thuỷ sản là một trong những thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nhờ: A. Bờ biển dài. B. Ít thiên tai. C. Nhiều bãi tôm cá. D. Tàu thuyền nhiều. Hiển thị đáp án C Câu 7: Trung tâm công nghiêp lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Đà Nẵng. B. Quy Nhơn. C. Nha Trang. D. Dung Quất. Hiển thị đáp án A Câu 8: Tại sao Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ? A. Có bờ biển dài hơn B. Nhiều tàu thuyền hơn C. Nhiều ngư trường hơn D. Khí hậu thuận lợi hơn Hiển thị đáp án C Câu 9: Cả hai vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có những điểm giống nhau về nguồn lợi biển là: