Đề cương ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 5 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

pdf 8 trang vuhoai 11/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 5 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_toan_tieng_viet_khoi_5_tuan_1_truong_tieu_ho.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập Toán & Tiếng Việt Khối 5 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Hòa Tịnh B

  1. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 Họ và tên: ......................................................... Lớp: ........................ MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 1 Em hãy đọc bài tập đọc “ Thư gửi các học sinh” SGK trang 4-5 và trả lời những câu hỏi sau: (Câu 1 đến câu 10) Câu 1: Bài "Thư gửi các học sinh" do ai viết? A. Võ Nguyên Giáp B. Hồ Chí Minh C. Nguyễn Thị Minh Khai D. Phạm Văn Đồng Câu 2. Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì đặc biệt so với những ngày khai trường khác? .................................................................................................................................... .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .................. Câu 3. Bác Hồ đã tưởng tượng ra cảnh gì trong ngày tựu trường của các em? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .................. Câu 4. "Kiến thiết đất nước" có nghĩa là gì? A. Trông, nhìn đất nước B. Xây dựng đất nước C. Tin tưởng đất nước D. Thấy được tầm quan trọng của đất nước Câu 5. Sau Cách mạng tháng Tám, Bác khẳng định nhiệm vụ của toàn dân là gì? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ............ Câu 6. Bác khẳng định học sinh có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nước? ................................................................................................................................... .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ................... Câu 7. "80 năm giời nô lệ" là Bác muốn nhắc tới sự đô hộ của nước nào? A. Trung Quốc B. Phát xít Nhật C. Thực dân Pháp D. Đế quốc Mĩ Câu 8: Nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam” mà Bác Hồ nhắc tới trong thư có nghĩa là một nền giáo dục tự do, tự chủ của nước Việt Nam độc lập nhằm đào tạo ra những công dân và nhân tài để phục vụ cho đất nước và dân tộc Việt Nam. Theo em lời giải thích
  2. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 như vậy đúng hay ai? .............................................................................................................. Câu 9. Em hiểu như thế nào về câu nói sau của Bác “Các em được hưởng sự may mắn đó là nhờ sự hi sinh của biết bao nhiêu đồng bào Việt Nam”? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .................. Câu 10: Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho ví dụ. ( Tham khảo SGK trang 7-8) .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .................. Câu 11: Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ "qua đời" : ....................................................................... .............................................................................................................................................. ...... Câu 12: Đọc bài tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa (trang 11 sgk Tiếng Việt 5). Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng đó? M: lúa – vàng xuộm .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .................. Câu 13: Bài tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hương? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .................. Câu 14:Một bài văn tả cảnh thường có mấy phần?( Tham khảo SGK trang 12) A. 1 phần B. 2 phần C. 3 phần D. 4 phần Câu 15: Đối với phần thân bài, chúng ta cần triển khai vấn đề gì?( Tham khảo SGK trang 12)......................................................................................................................................... .............................................................................................................................................. ............ Câu 16: Nghe viết chính tả bài : “ Việt Nam thân yêu” SGK trang 6 ( Nhờ phụ huynh đọc cho học sinh viết)
  3. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................
  4. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 MÔN: TOÁN TUẦN 1: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ; TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ; SO SÁNH HAI PHÂN SỐ. PHÂN SỐ THẬP PHÂN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CẦN NHỚ: * Khái niệm về phân số: - Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho. - Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu là 1. - Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0. - Sô 0 có thể ciết thành phân số có tử là 0 và mẫu số khác 0. *Tính chất cơ bản của phân số: - Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. - Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. *So sánh hai phân số: a).Trong 2 phân số cùng mẫu số: + Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn. + Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. + Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. b). Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng. *Phân số thập phân: - Các phân số có mẫu số là 10; 100;1000;... gọi là các phân số thập phân. - Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân. BÀI TẬP: Bài 1: Đọc các phân số sau: 17 37 49 9 a) b) c) d) 29 23 100 13 ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số: a). 4 : 9 = b). 57 : 100= c). 11 : 19= d) 103 : 87= ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. .................................
  5. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 Bài 3: Rút gọn các phân số: 18 64 45 36 a) ................ b) .................. c) ................ d) ................. 30 80 35 27 Bài 4: So sánh các phân số: 4 6 15 10 6 12 3 5 a). ................. b). ................. c). ................. d). ................. 11 11 17 17 7 14 5 4 Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 5 17 1 3 5 a). ; ; b). ; ; 9 6 18 2 4 8 ..................................................................... ..................................................................... . . ..................................................................... ..................................................................... ..................................................................... ..................................................................... Bài 6: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây: 2 4 12 12 20 40 ; ; ; ; ; . 5 7 30 21 35 100 Các phân số bằng nhau lả: .................................................................................................... .............................................................................................................................................. . 1 Bài 7: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt đó. 3 Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn? .............................................................................................................................................. . .............................................................................................................................................. . .............................................................................................................................................. . .............................................................................................................................................. . Bài 8: Viết các phân số thập phân: a) Bảy phần mười b) Hai mươi phần c). Năm mươi bảy d). Mười lăm phần trăm phần một nghìn bốn mươi .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. .............................. Bài 9: Phân số nào là phân số thập phân? Vì sao? 3 4 100 17 69 ; ; ; ; . 7 100 34 1000 2000 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ................ Bài 10: Hãy chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:
  6. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 7 3 6 81 a. b) c) d) 2 4 30 900 ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ...................... GỢI Ý ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 1 Câu 2: Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, ngày khai trường ở nước Việt Nam độc lập sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ. Câu 3: Bác Hồ đã tưởng tượng ra cảnh tượng nhộn nhịp, tưng bừng, các bạn học sinh vui vẻ vì sau bao lâu, bao cuộc chuyển biến lại được gặp thầy gặp bạn. Câu 4: B Câu 5: Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên thế giới. Câu 6: Học sinh phải cố gắng, siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn, để lớn lên xây dựng đất nước, làm cho dân tộc Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu. Câu 7: C Câu 8: Đúng. Câu 9: Các em cần phải biết ơn những người đã hi sinh để cho mỗi người chúng ta có được cuộc sống an bình như ngày nay. Câu 10: Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Câu 11: Chết, ra đi, thiệt mạng . Câu 12 : Những sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng đó: + lúa – vàng xộm + nắng – vàng hoe + xoan – vàng lịm + tàu lá chuối – vàng ối + bụi mía – vàng xọng + rơm, thóc – vàng giòn + lá mít – vàng ối + tàu đu đủ, lá sắn héo – vàng tươi + quả chuối – chín vàng + gà, chó – vàng mượt + mái nhà rơm – vàng mới + tất cả - một màu vàng trù phú, đầm ấm Câu 13: Tác giả chắc chắn phải rất yêu quê hương mới viết được một bài văn tả cảnh ngày mùa trên quê hương hay như thế. Cảnh ngày mùa được tả rất đẹp thể hiện tình yêu của người viết đối với cảnh tượng đó, với quê hương. Câu 14: C Câu 15: Tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.
  7. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 ĐÁP ÁN TOÁN TUẦN 1: Bài 1: Đọc các phân số sau: 37 49 a) b) c) d) 23 100 - Mười bảy phần hai - Ba mươi bảy phần - Bốn mươi chín - Chín phần mười mười chín hai mươi ba phần một trăm ba. Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số: 4 57 11 103 a). 4 : 9 = b). 57 : 100= c). 11 : 19= d) 103 : 87= 9 100 19 87 Bài 3: Rút gọn các phân số: 2 18 18 : 6 3 64 64 :16 4 45 45 :5 9 36 36 :9 4 a). 5 b). c). d). 30 30 : 6 5 80 80 :16 5 35 35 :5 7 27 27 :9 3 Bài 4: So sánh các phân số: 4 6 15 10 6 12 3 5 a) b) c) d). 11 11 17 17 1 7 14 5 4 Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đ3ến lớn: 5 8 17 1 5 3 a) ; ; b) ; ; 6 9 18 2 8 4 Bài 6: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây: * Các phân số bằng nhau là: 2 12 40 4 12 20 5 30 100 7 21 35 Bài 7: Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị số quả quýt đó, cho em số quả quýt đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn? Bài giải: 1 2 17 Qui đồng mẫu số hai phân số: và 9 29 3 5 13 1 1x5 5 2 2x3 6 3 3x5 15 5 5x3 15 5 6 Ta thấy: 15 15 1 2 Nên: 3 5 Vậy: Em được mẹ cho nhiều quýt hơn.
  8. Đề cương ôn tập – Lớp 5 – Tuần 1 Bài 8: Viết các phân số thập phân: a) Bảy phần mười b) Hai mươi phần c). Năm mươi bảy d). Mười lăm phần trăm phần một nghìn bốn mươi 7 20 57 15 10 100 1000 40 Bài 9: Phân số nào làn phân số thập phân? Vì sao? ; ; ; ; . Phân số: ; là phân số thập phân vì có mẫu số lần lượt là 100 và 1000. Bài 10: Hãy chuyển các phân số sau thành phân số thập phân: 7 7x5 35 3 3x25 75 a) b). 2 2x5 10 4 4x25 100 6 6 : 3 2 81 81: 9 9 c). d). 30 30 : 3 10 900 900 : 9 100 HẾT 3 4 100 17 69 7 100 34 1000 2000