Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoàng Động
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoàng Động", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc.docx
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hoàng Động
- KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG ĐỘNG NĂM HỌC 2024-2025 Lớp..................................................... Môn Toán - Lớp 4 Họ và tên: ......................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của cô giáo ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ SỐ 1 I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) A. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. Số 134 095 314 đọc là: (0,5 điểm) A. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. B. Một trăm ba tư triệu chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. C. Một trăm ba mươi tư triệu không trăm chín mươi năm nghìn ba trăm mười bốn. D. Một trăm ba tư triệu không trăm chín mươi lăm nghìn ba trăm mười bốn. Câu 2. Trong số 5 148 627, chữ số 6 thuộc: (0,5 điểm) A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm, lớp đơn vị D. Hàng triệu, lớp triệu Câu 3. Giá trị của biểu thức 30 435 - 700 n với n = 8 là: A. 29 735 B. 24 835 C. 208 145 D 208 154 Câu 4: Số nào dưới dây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được hai trăm nghìn? A 149 000 B 190 001 c 250 001 D 284 910 Câu 5. Số lẻ bé nhất có 5 chữ số khác nhau là số nào? A. 10234 B. 10 001 C. 10 321 D 11 111 Câu 6. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
- A. XX B. XVIII C. XIX D XXI Câu 7. Hình bên có mấy góc nhọn? A. 3 góc nhọn D. 6 góc nhọn B. 5 góc nhọn C. 4 góc nhọn Câu 8. Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ chấm: a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng ..................và đường thẳng .......... b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng ......................................................... II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm) a, 485 607 + 62 853 b, 153 812 – 75 430 c, 804 592 x 8 d, 82930 : 7 Bài 2.( 3 điểm) Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 36 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều rộng 6 dm. Tính chiều dài, chiều rộng của tấm gỗ đó. (2 điểm) Bài giải Bài giải
- Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất. (1 điểm) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 + 19 Bài giải

