Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Liên (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 15/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Liên (Có đáp án)

  1. Số báo danh: BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I Phòng thi: NĂM HỌC: 2024 - 2025 Người coi Người chấm Điểm: ............... Môn Toán - Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút Bằng chữ: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng: Câu 1: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Chữ số 6 trong số thập phân 328,276 thuộc hàng phần trăm b) Số 31,25 làm tròn đến hàng phần mười được số 31,3 Câu 2: ( 1 điểm) a) Từ còn thiếu vào chỗ trống: “Độ dài của một đường tròn gọi là . của hình tròn đó” là: A. đường kính B. bán kính C. diện tích D .chu vi b) Đâu là công thức tính diện tích của hình thang có độ dài hai đáy lần là a và b, chiều cao là h? ( ) ℎ ( ) ℎ A. S = B. S = (a + b) x h C. S = D. S = (a + b) x 2 2 2 Câu 3: ( 1 điểm) a) Bao gạo nặng 70.000 g, bao thóc nặng 1,4 yến, bao ngô nặng 6,5kg, bao khoai nặng 6kg300g. Bao nặng nhất là: A. Gạo B. Ngô C. Khoai D. Thóc b) Đúng ghi Đ, sai ghi S 21 km2 50 ha = 12,05 km2 4,76 kg= 4 kg 760 g Câu 4: ( 1 điểm) Cho hình vẽ bên. Diện tích của hình tam giác DEC là: . PHẦN II: TỰ LUẬN ( 6 điểm)
  2. Câu 5: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 465,74 + 352,48 b) 196,7 - 97,34 c) 67,8 x 1,5 d) 52 : 1,6 . . . . . . Câu 6:( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: (32,1 – 18,3) : 0,6 + 2,6 x 3,2 . . . . . Câu 7: ( 2 điểm) Một đội công nhân được giao nhiệm vụ trồng cây trên mảnh đất hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 90,6 m. Độ dài đáy lớn hơn đáy bé 13.4 m và gấp chiều cao 4 lần. Hỏi đội công nhân trồng cây trên mảnh đất có diện tích là bao nhiêu mét vuông? . . . . . . . . . Câu 8:( 1 điểm): a.Tính nhanh: b. Viết 5 giá trị của x thỏa mãn điều kiện 1 1 1 1 sau: 0,06 < x < 0,07 : 0, 5 : 0, 25 : 0, 2 : 0,125 2 4 5 8 ............................................................. .................................................................................... ............................................................. .................................................................................... ............................................................. .................................................................................... ............................................................. .................................................................................... ............................................................. .................................................................................... ............................................................. .................................................................................... .............................................................
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 5 Câu Đáp án Biểu điểm 1 điểm( Mỗi phần điền đúng 1 a)S b) Đ 0,5 điểm) a) D. chu vi a. 0,5 đ 2 ( ) ℎ b) C. S = b. 0,5đ 2 a) C 0,5 đ 3 b) Đ, S 0,5 đ 4 27cm2 1 đ a)818,22 2 điểm (Mỗi b) 99,36 phép tính đúng 0,5 đ) 5 c) 101,70 - Đặt tính đúng d) 32,5 (0,2 đ, tính đúng 0,3 đ) 6 (32,1 – 18,3) : 0,6 + 2,6 x 3,2 1 điểm = 13,8 : 0,6 + 2,6 x 3,2 0,25 điểm = 2,3+ 8,32 0,5 điểm = 10,62 0,25 điểm Bài giải 7 2 điểm Đáy lớn mảnh đất hình thang là: 0,6 điểm (90,6 + 13,4) : 2 = 52 (m) Chiều cao mảnh đất hình thang là: 0,6 điểm 52 : 4 = 13 (m) Diện tích mảnh đất hình thang là: 0,6 điểm 90,6 x 13 : 2 = 588,9 (m2) Đáp số: 588,9 m2 0,2 điểm 1 1 1 1 a. : 0, 5 : 0, 25 : 0, 2 : 0,125 = 2 4 5 8 8 1 1 1 1 x 2 x 4 x 5 x 8 0,3 điểm 2 4 5 8 0,2 điểm = 1+ 1+1+1 = 4 b) HS tìm đúng 5 giá trị thỏa mãn điều kiện => cho 0.5 đ. Nếu số tìm nhiều hơn 5 giá trị nhưng trong đó có giá trị bị sai thì từ 2-3 giá trị trừ 0,1 điêm, từ 4 giá trị trừ 0.2đ