Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nhân Hòa (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nhân Hòa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_cuoi_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_4_nam_hoc.docx
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nhân Hòa (Có đáp án)
- SBD: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Người Người Phòng thi :.............. NĂM HỌC 2024 - 2025 coi chấm Điểm : ................ Môn Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút ) Bằng chữ :............ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) 4 Câu 1 (0,5 điểm). Phân số nào dưới đây bằng phân số ? 5 20 16 16 18 A. B. C. D. 16 20 15 20 Câu 2 (0,5điểm). Phân số nào dưới đây bé hơn 1: A. B. C. D. Câu 3 (0,5điểm). Phân số nào dưới đây là phân số tối giản: 27 7 A. B. C. D. 9 10 Câu 4 (0,5 điểm). Trong túi có 2 chiếc bút màu xanh và 1chiếc bút màu vàng. Không nhìn vào trong túi, nếu Mai chỉ lấy 2 chiếc bút ra khỏi túi trong 1 lần thì câu nào dưới đây là đúng? A. Mai chắc chắn lấy được 2 chiếc bút khác màu. B. Mai có thể lấy được 2 chiếc bút cùng màu. C. Mai không thể lấy được 2 chiếc bút khác màu. 6 4 3 1 Câu 5 (0,5 điểm) Viết các phân số 15; 15; 5; 3 Theo thứ tự từ lớn đến bé . .. Câu 6 (0,5 điểm) Cửa hàng bán 2 quyển vở giá 16 000 đồng. Bạn Hoa muốn mua 6 quyển vở như thế. Hỏi bạn Hoa phải trả bao nhiêu tiền? A. 90 000 đồng B. 80 000 đồng C. 64 000 đồng D. 48 000 đồng Câu 7 (1 điểm). Gần nhà Mai có một hồ nước hình chữ nhật dài 350 m và rộng 150m. Sáng nay 1 Mai chạy được 1 vòng hồ hết giờ. Hỏi trung bình mỗi phút Mai chạy được bao nhiêu mét? 6 Câu trả lời của em: Trung bình mỗi phút Mai chạy được mét. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2 điểm) Tính: 3 7 8 19 16 3 4 9 9 + - x d) a) 5 25 11 33 c)21 5 5 x (5 :30) Câu 9 (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- a) 2 m286 cm2 = . cm2 b) 4 tấn 2 tạ = . .kg 2 1 c) ) d) thế kỷ = .......... năm 3 giờ = phút 5 Câu 10 (2 điểm). Mẹ Nam là công nhân ở một khu công nghiệp. Tiền lương mỗi tháng mẹ nhận 2 1 được là 9 000 000 đồng. Mẹ dùng số lương để trang trải phí sinh hoạt, mẹ trích số tiền lương 3 2 còn lại để gửi tiết kiệm. a. Hỏi mỗi tháng mẹ đã trang trải phí sinh hoạt hết bao nhiêu tiền? b. Hỏi mỗi tháng mẹ Nam gửi tiết kiệm được bao nhiêu tiền? Bài giải: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Câu 11 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 7 4 4 5 2 5 13 12 15 a) x + x - b) x x x 12 9 9 12 9 3 15 5 13 ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4
- CÂU ĐÁP ÁN BIỂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1 B. 0,5 2 D. 0,5 3 B. 0,5 4 B. 0,5 5 3 6 1 4 0,5 ; ; ; 5 15 3 15 6 D 0,5 7 100 m 1,0 3 7 0,5 a) + . 5 25 15 7 (0,25) = + 25 25 8 22 (0,25) = 25 8 19 - 0,5 11 33 Nếu kết quả không đưa về phân 24 19 số tối giản trừ 0,1 = - (0,25) 33 33 5 = (0,25) 33 16 3 x 0,5 c)21 5 (0,25) 48 = 105 16 (0,25) = 35 4 9 9 d) 0,5 5 x (5 :30) 4 9 30 = (0,2) 5 x (5 9 ) 4 = 5 x 6 (0,2) 24 = 5 (0,1) 9 a) 2m2 86cm2 = 2 0086 cm2 1,0 Học sinh tính đúng mỗi phần b) 4 tấn 2 tạ = 4200 kg được 0,25 điểm 2 c) ) 3 giờ = 40 phút 1 d) 4 thế kỷ = 25 năm 10 Bài giải 2,0 Nếu HS trả lời câu hỏi đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai trừ một nửa số điểm của phép tính đó. a)Mỗi tháng mẹ Nam trang trả phí sinh hoạt số (0,75 ) 2 tiền là: 9 000 000 x 3 = 6 000 000 (đồng) b) Số tiền còn lại của mẹ Nam là: (0,5) 9 000 000 – 6 000 000 = 3 000 000 (đồng)
- Mỗi tháng mẹ Hà gửi tiết kiệm được số tiền là: (0,5) 1 3 000 000 x 2 = 1 500 000 (đồng) Đáp số: a) 6 000 000 (đồng) (0,25 ) b) 1 500 000 (đồng) 11 a) 0,5 7 4 4 5 2 (0,2) x + x - 12 9 9 12 9 4 7 5 2 x ( + (0,1) = 9 12 12) ― 9 4 2 x (0,1) = 9 1 ― 9 4 2 2 - = (0,1) = 9 9 9 5 13 12 15 b) x x x 0,5 3 15 5 13 5 x 13 x 12 x15 = (0,2) 3 15 5 13 5 x 13 x 4 x 3 x15 = (0,2) 3 15 5 13 = 4 (0,1)

