Đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_mon_toan_khoi_4_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo (Có đáp án)
- SBD: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Người Người Phòng thi :.............. NĂM HỌC 2024 - 2025 coi chấm Điểm : ................ Môn Toán - Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút ) Bằng chữ :............ ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) 21 7 17 10 Câu 1 (0,5 điểm). Trong các phân số ; ; ; Phân số lớn hơn 1 là: 17 17 17 17 21 7 17 10 A. B. C. D. 17 17 17 17 Câu 2 (0,5điểm). Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 21 12 15 14 A. B. C. D. 18 16 11 22 3 . Câu 3 (0,5điểm). Cho phân số = Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 7 21 A. 3 B. 7 C. 12 D. 9 Câu 4 (0,5 điểm). Trong một hộp có 2 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 3 bóng từ hộp. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra? A. Lấy được 1 bóng xanh và 2 bóng vàng C. Lấy được 3 bóng vàng B. Lấy được 3 bóng xanh D. Lấy được 1 bóng vàng và 2 bóng xanh Câu 5 (0,5 điểm). Trong các con vật sau, con nào có cân nặng nhẹ nhất? 5 9 19 14 A. Con gà: kg B. Con vịt: kg C. Con thỏ: kg D. Con mèo: kg 2 4 4 4 Câu 6 (0,5 điểm). Có 84 chiếc bánh được đóng đều vào 14 hộp. Hỏi 6 hộp như thế đóng được bao nhiêu chiếc bánh? A .6 chiếc bánh B. 24 chiếc bánh C. 36 chiếc bánh D. 8 chiếc bánh Câu 7 (1 điểm). Nam đi bộ quanh hồ nước hình vuông có cạnh 150m. Nam đi bộ được 1 vòng quanh hồ hết 10 phút. Hỏi trung bình mỗi phút Nam đi bộ được bao nhiêu mét? Câu trả lời của em: Trung bình mỗi phút Nam đi bộ được .. mét. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 8 (2 điểm) Tính: 7 7 16 8 3 7 5 2 a) 1 + b) - c) x d) 12 9 36 6 4 5 x (3 :3) .. . .. .. . .. .. . .. .. . .. .. . ..
- Câu 9 (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3m2 25 dm2 = . dm2 b) 3 tạ 18 kg = .. .. kg 2 1 c) ngày = ............. giờ d) thế kỉ = ............... năm 3 5 3 Câu 10 (2 điểm). Một cửa hàng nhập về 2400 chiếc bánh. Buổi sáng bán được số bánh. Trong 5 1 buổi chiều cửa hàng bán tiếp số bánh còn lại. 3 a) Hỏi buổi sáng cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc bánh? b) Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc bánh? Câu 11 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện 9 4 8 5 4 5 3 16 6 a) x + x - b) x x x 7 5 10 7 5 12 8 5 7 ...................................................... ...................................................... ...................................................... ...................................................... ...................................................... ...................................................... ...................................................... ......................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1 21 0,5 . 17 2 15 0,5 C. 11 3 D. 9 0,5 4 B. Lấy được 3 bóng xanh 0,5 5 9 0,5 B. Con vịt: kg 4 6 C. 36 chiếc bánh 0,5 7 60 mét 1,0 7 a) 1 + 0,5 12 . 12 7 (0,25) = + 12 12 19 = 12 (0,25) 7 16 0,5 b) - 9 36 Nếu kết quả không đưa về 8 7 4 = - phân số tối giản trừ 0,1 9 9 (0,2) 3 = (0,2) 9 1 = (0,1) 3 8 3 x 0,5 c)6 4 24 = (0,25) 24 = 1 (0,25) 7 5 2 d) 0,5 5 x (3 :3) 7 5 3 (0,2) = 5 x (3 2) (0,2) 7 5 = x 5 2 (0,1) 7 = 2 9 1,0 Học sinh tính đúng mỗi phần a) 3m2 25dm2 = 325 dm2 được 0,25 điểm b) 3 tạ 18kg = 318 kg 2 c) ) ngày = 16 giờ 3
- 1 d) thế kỷ = 20 năm 5 10 Bài giải 2,0 Nếu HS trả lời câu hỏi đúng, phép tính đúng nhưng kết a) Buổi sáng cửa hàng bán được số chiếc bánh là: (0,75 ) 3 quả sai trừ một nửa số điểm 2400 x 5 = 1440 (chiếc) của phép tính đó. b) Số chiếc bánh còn lại của cửa hàng là: (0,5) 2400 – 1440 = 960 (chiếc) Buổi chiều cửa hàng bán được số chiếc bánh là: (0,5) 1 960 x 3 = 320 (chiếc) Đáp số: a) 1440 chiếc bánh (0,25 ) b) 320 chiếc bánh 9 4 8 5 4 11 a) x + x - 0,5 7 5 10 7 5 9 4 4 5 4 x + x (0,2) = 7 5 5 7 ― 5 4 9 5 x ( + (0,2) = 5 7 7 ―1) 4 4 x 1 = (0,1) = 5 5 5 3 16 6 b) x x x 0,5 12 8 5 7 5 x 3 x 16 x6 = (0,2) 12 8 5 7 5 x 3 x 8 x 2 x6 = (0,2) 6 2 8 5 7 3 = (0,1) 7

