Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_toan_lop_1_na.doc
Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I - LỚP 1 Năm học : 2024 – 2025 Mạch kiến thức, Số câu, số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tổng kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc Số câu thành tiếng Số điểm 5 5 Đọc Số câu 1 1 1 1 Đọc hiểu Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu Viết chính tả Số điểm 2 2 Viết Số câu 1 1 Bài tập Số điểm 1 1 1 Số câu Tổng Số điểm 10
- Số báo danh: . BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi : . HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Môn Tiếng Việt – Lớp 1 Điểm ( Thời gian làm bài 40 phút ) Bằng chữ I. KIỂM TRA ĐỌC: (5 điểm) - Gv cho hs đọc bài ở sách TV tập 1 từ trang 87 đến trang 147 . - Gv dành thời gian cho Hs chuẩn bị bài đọc và gọi từng học sinh đọc to bài đọc II. KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU ( 2 điểm ) Một ngày mới bắt đầu . Chị gà tục tục gọi con . Cô chim sơn ca hót véo von . Bác trâu đi cày . Chú mèo kêu meo meo . Mẹ đưa bé đi học . Ngày mới thật bận rộn mà thật vui . a.Nối Chị gà hót véo von Cô chim sơn ca tục tục gọi con b . Hoàn thiện câu sau Một ngày mới
- II. KIỂM TRA VIẾT: (3 điểm) 1 . Tập chép (2điểm ) Trên cây cao , đàn chào mào bay đi , bay lại . 2. Bài tập : (1điểm ) *Điền c hay k vào chỗ chấm ..ủ nghệ , thước .ẻ , con á , chữ í
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TV HỌC KÌ I - LỚP 1 Năm học 2024 – 2025 I. Điểm đọc ( 5 điểm) - Đọc đúng , to , rõ ràng : 5 điểm . Lưu ý ghi nhận những trường hợp đọc sai do nói ngọng như nhầm lẫn l , n . II. Đọc hiểu ( 2 điểm ) a) (1 điểm ) : Nối đúng mỗi câu được 0,5 điểm Chị gà hót véo von Cô chim sơn ca tục tục gọi con b) 1 điểm III. Điểm viết (3 điểm ) 1. Tập chép ( 2 điểm ) Học sinh nhìn chép đoạn văn khoảng 10 – 12 chữ . ( 5 lỗi trừ 1 điểm , các lỗi sai giống nhau chỉ trừ 1 lần điểm ) 2. Bài tập ( 1 điểm ) Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 điểm
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2024 – 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số TNK TNKQ TL TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Q SỐ HỌC: Số câu 1 2 1 2 1 2 3 6 Câu số Câu 1 Câu Câu Câu Câu Câu a, b 4, 5 2 b 6 , 7 2a , 8 , 9 câu 3a Số 1 2 0.5 3 1 2 2,5 7 điểm HÌNH HỌC: Số câu - Nhận biết được hình Câu số Câu 3b Số 0,5 0.5 điểm Tổng Số câu 1 2 1 2 1 2 3 6 Số 1 2 1 3 1 2 3,0 7 điểm
- Số báo danh: . BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi : . HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MônToán – Lớp 1 Điểm ( Thời gian làm bài 40 phút ) Bằng chữ PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 a ( 0,5 điểm ) : Số bé nhất nhất là A. 9 B. 7 C. 5 b ( 0,5 điểm): Kết quả của phép tính 10 - 3 - 2 là: A. 7 B. 5 C. 9 Câu 2 a) ( 1 điểm): Số điền vào chỗ chấm ..+ 2 = 6 A. 2 B. 4 C. 3 b) Dấu điền vào chỗ chấm 8 – 4 7 A.> B. < C. = Câu 3 (1 điểm) a) Số điền vào chỗ chấm 4< < 6 A. 3 B. 5 C. 7 b) Số hình vuông có trong hình dưới đây là A. 3 B. 4 C. 5 PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 4 ( 1 điểm ) Tính
- 3 + 5 = 6 - 4 = 6 + 3 + 1 = 7 – 3 + 2 = Câu 5 ( 1 điểm ) Điền dấu >, <, = 5 + 2 ..........7 6 – 2 .........5 + 1 9 .5 8 . 4 + 6 Câu 6 ( 2 điểm) Viết các số: 3 , 8 , 5 , 2 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .......................................................... b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ........................................................... Câu 7 ( 1 điểm) Viết phép tính thích hợp Câu 8 (1 điểm ) Số .+ 4 = 5 8 - = 3 . –3 = 6 4 = - 2 Câu 9 ( 1 đ) : Từ các số 4, 8, 3 , 7 và dấu - em lập được các phép tính đúng nào ? . .
- ĐÁP ÁN Phần trắc nghiệm : 3Đ Câu 1 . a ( C) Câu 2 . a(B) Câu 3 .a(B) b (B) b(A) b(C) Phần tự luận : 7 Đ Câu 4 ( 1đ) : Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 đ Câu 5 (1 đ) : Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 đ Câu 6 (2đ) : làm đúng mỗi phần được 1 đ Câu 7(1đ) : Viết đúng phép tính được 1 đ Câu 8 (1đ) : Điền đúng mỗi chỗ được 0,25 đ Câu 9 : (1đ) Viết được mỗi phép tính được 0,5 đ

