Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Nhân (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Nhân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Nhân (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KSCL HỌC KỲ I Người coi Người chấm TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN NĂM HỌC 2024-2025 Môn Toán - lớp 3 Số báo danh Phòng: (Thời gian: 40 phút) Điểm:........................................ Bằng chữ:...................................... PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu) Câu 1 (1 điểm) 1 Hình nào có số ô vuông được tô màu ? 2 A B C D b) Đúng ghi Đ, Sai ghi S: A. Phép chia có số chia là 5 thì số dư lớn nhất là 4 B. Số bị chia là 98, số chia là 7 thì số dư là 2 C. 52 giảm đi 4 lần thì được 208 D. 16 gấp lên 4 lần thì được 64 Câu 2 (1 điểm) a) Trong hình bên có: A. 2 đường kính và 5 bán kính B. 2 đường kính và 4 bán kính C. 3 đường kính và 4 bán kính D. 2 đường kính và 3 bán kính b) 8 cm = ..mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 80 B. 800 C. 8 D. 16 Câu 3 (1 điểm) a) Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB, theo hình vẽ bên thì độ dài đoạn AM bằng: A. 7cm B. 8cm C. 9cm D. 16cm b) Mai rót nước từ bình ra cốc uống. Mẹ nhắc Mai phải cẩn thận vì nước trong bình đang rất nóng. Nhiệt độ của nước trong bình khoảng: A. 320C B. 280C C. 100C D. 800C Câu 4. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ô trống): a) Số 225 gấp lên.........lần thì được 675
  2. PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5. (2 điểm) a) 673 + 95 b) 415 - 106 c) 217 x 4 d) 632 : 4 Câu 6. (1 điểm) a) Tính giá trị biểu thức 326 + 728 : 7 b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1m = ............mm 540 g – 136 g = ...............g Câu 7. (2 điểm) Trong phong trào xây dựng kế hoạch nhỏ, khối Hai thu được 126 kg giấy vụn. Khối Ba thu được số giấy vụn gấp 3 lần số giấy vụn của khối lớp Hai. Hỏi cả hai khối thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ? Câu 8. (1 điểm) a) Tính bằng cách thuận tiện: 556 + 327 + 273 – 156 b) Một số gấp lên 4 lần rồi bớt đi 16 thì được 84. Vậy số đó là bao nhiêu ?
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KSCL HỌC KỲ 1 Môn Toán – lớp 3 CÂU ĐÁP ÁN BIỂU Hướng dẫn chấm ĐIỂM 1a C 0,5 HS chọn 1 đáp án đúng được 0,5 điểm. Nếu HS chọn sai, chọn 2 đáp án trở lên không cho điểm. 1b A. Đ 0,5 HS điền đúng vào mỗi ô B. S trống được 0,1 điểm. C. S D. Đ 2a B 0,5 HS chọn 1đáp án đúng được 0,5 điểm. Nếu HS 2b A 0,5 chọn sai, chọn 2 đáp án trở 3a B 0,5 lên không cho điểm 3b D 0,5 4a 3 0,5 HS điền số đúng 4b 48 0,5 5 a) 768 b) 309 2 Nếu học sinh đặt tính và tính đúng mỗi phần c) 868 d) 158 cho 0,5 điểm (đặt tính 0,2đ; tính 0,3đ) 6a 326 + 728 : 7 0,5 Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm = 326 + 104 = 430 6b 1m = 1000 mm 0,5 Mỗi phần đúng 540 g – 136 g = 404 g cho 0,25 điểm 7 Khối Ba thu được số giấy vụn là: 0,9 - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Câu trả 126 x 3 = 378 (kg) lời đúng, phép tính sai không Cả hai khối thu được số giấy vụn là: 0,9 cho điểm. - Câu trả lời đúng, phép tính 126 + 378 = 504 (kg)
  4. Đáp số: 504 kg giấy vụn 0,2 đúng nhưng kết quả sai cho 0,5 điểm. - Câu trả lời thiếu ý, phép tính thiếu đơn vị (kg): cho 0,5đ 8a 556 + 327 + 273 – 156 HS không ghi dấu bằng = (556 – 156) + (327 + 273) 0,2 trừ nửa số điểm = 400 + 600 0,2 = 1000 0,1 8b Số đó là: (84 + 16) : 4 = 25 0,5 HS có thể làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.