Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Liên (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 15/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Liên (Có đáp án)

  1. Số báo danh: ............. BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Người coi Người chấm Phòng thi: .................. NĂM HỌC: 2024- 2025 (Kí &ghi tên ) (Kí &ghi tên ) Điểm : ................ Môn Toán- Lớp 4 Bằng chữ :.............. (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. a) Chữ số 6 trong số 160 435 thuộc hàng: A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng nghìn D. Hàng chục nghìn b) Số bé nhất có 6 chữ số là: A. 999 999 B. 111 111 C. 100 001 D. 100 000 Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống? a) Hình chữ nhật có 4 cặp cạnh vuông góc b) Góc nhọn lớn hơn góc tù c) Góc tù lớn hơn góc vuông d) Góc bẹt bằng 900 Câu 3. a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 2 tạ 6kg = kg là: A. 206 B. 250 C. 256 D. 2650 b) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào? A. XVIII B. XVI C. XXI D. XX Câu 4. a) Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây: A. 12 340 000 B. 12 300 000 C. 12 400 000 D. 12 350 000 b) Giá trị của biểu thức (n + 5) × 6 với n = 55 là A. 360 B. 85 C. 100 D. 36 PHẦN 2. TỰ LUẬN Câu 5: a. Đặt tính rồi tính 54 373 + 45 619 76 542 x 5 .. b. Tính giá trị của biểu thức 567 120 + 48 590 - 3 209
  2. Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4 tạ 6 yến = ............yến 6 dm2 5cm2 = ............. cm2 1 2 phút 25 giây =...........giây thế kỉ = ...........năm 2 Câu 7: Một trường tiểu học có 620 học sinh, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 30 học sinh. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? . . . . . . . Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện. a. 25 460 + 5 300 + 4 700 + 4540 b. 876 x 5 + 4 x 876 + 876 . . .
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Đáp án Biểu Ghi chú điểm 1a D 0,5 HS chọn 1đáp án đúng 1b D 0,5 được 0,5 điểm. Nếu HS 2 Đ, S, Đ, S 0,5 chọn sai, chọn 2 đáp án 3a A 0,5 trở lên không cho điểm. 3b D 0,5 4a B 0,5 4b A 1 5 a. Kết quả: 99 992; 382 710 1 Mỗi phép tính 0,5 điểm b. 615 710 – 3 209 1 Tính đúng mỗi phép tính = 612 501 cho 0,25 điểm 6 a. 4 tạ 6 yến = 46 yến 1 b. 6dm2 5cm2 = 605cm2 Mỗi phép tính đúng cho c. 2 phút 25 giây = 145 giây. 0,25 điểm 1 thế kỉ = 50 năm .2 Trường tiểu học đó có số học sinh nam là: 1,0 Nếu câu trả lời đúng, ( 620 + 30 ) : 2 = 325 ( học sinh ) phép tính đúng nhưng kết Trường tiểu học đó có số học sinh nữ là: 0,8 quả sai trừ một nửa số điểm của phép tính đó. 620 – 325 = 295 ( học sinh ) Đáp số: Nam: 325 học sinh 0,2 Nữ: 295 học sinh Câu 8 a )25 460 + 5 300 + 4 700 + 4540 = ( 25 460 + 4 540) + ( 5 300 + 4 700) 0,2 = 30 000 + 10 000 0,2 = 40 000 0,1 b) 876 x 5 + 4 x 876 + 876
  4. = 876 x ( 5+4+1) 0,2 0,2 = 876 x 10 0,1 = 8760