Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I Ngày thi: 7/1/2025 Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: . Môn: TOÁN 1 Lớp: .. SBD: .. .. Phòng thi: .. . Thời gian: phót Giám thị số 1: ... .. Giám thị số 2: ... .. Số phách Giám khảo: Điểm: .. Số phách .. I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Bài 1: (1 điểm) Số? Bài 2: ( 1 điểm) Số? - Toa ở trước toa 2 - Toa ở sau toa 3 - Toa ở giữa toa 2 và toa 4 Bài 3 (1 điểm): Khoanh vào đáp án đúng. Cho các số: 2, 9, 5, 1, 6. a. Số bé nhất là: A. 9 B. 1 C. 0 b. Số lớn nhất là: A. 10 B. 9 C. 6 Bài 4: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S 4 + 1 = 5 9 – 3 = 5 5 – 2 < 10 – 8 3 + 4 = 8 – 1 Bài 5: (1điểm) Đánh dấu X vào đồ vật có dạng khối lập phương.
- Không được viết vào đây II.TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM) Bài 6 :( 1 điểm): Tính 10 – 6 = ........... 4 + 2 = . 3 + 6 – 7 = ...... 7 + 2 = .......... 6 – 3 = 9 – 4 + 0 = ....... Bài 7: (1 điểm) Số? .. + 2 - 4 - 0 + 3 5 5 Bài 8: (1 điểm): Số? + 3 = 9 6 - = 2 - 10 = 0 5 + = 5 Bài 9: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp. + 3 = 9 - = Bài 10: (1 điểm) Hình vẽ bên: a) Có hình tam giác b) Có hình tròn c) Có hình vuông d) Có hình chữ nhật
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Bài 1: (1 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm 2 10 5 8 Bài 2: ( 1 điểm) - Điền sai mỗi số trừ 0,3 điểm - Toa 1 ở trước toa 2 - Toa 4 ở sau toa 3 - Toa 3 ở giữa toa 2 và toa 4 Bài 3 (1 điểm): Khoanh đúng mỗi số được 0,5 điểm. Cho các số: 2, 9, 5, 1, 6. a. Số bé nhất là: A. 9 B. 1 C. 0 b. Số lớn nhất là: A. 10 B. 9 C. 6 Bài 4: (1 điểm): Điền đúng mỗi được 0,25 điểm 4 + 1 = 5 Đ 9 – 3 = 5 S 5 – 2 < 10 – 8 S 3 + 4 = 8 – 1 Đ Bài 5: (1điểm) x II.TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM) Bài 6 :( 1 điểm): 4 phép tính đầu được 0,5 điểm, 2 phép tính sau được 0,5 điểm) 10 – 6 = ........... 4 + 2 = . 3 + 6 – 7 = ...... 7 + 2 = .......... 6 – 3 = 9 – 4 + 0 = ....... ..
- Bài 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm + 2 - 4 - 0 + 3 5 5 Bài 8: (1 điểm): Điền đúng mỗi số được 0,25 điểm 6 + 3 = 9 6 - 4 = 2 10 - 10 = 0 5 + 0 = 5 Bài 9: (1 điểm) Viết đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. 3 + 6 = 9 6 + 3 = 9 9 - 3 = 6 9 - 6 = 3 Bài 10: (1 điểm) Điền đúng số mỗi hình được 0,25 điểm: a) Có 2 hình tam giác b) Có 6 hình tròn c) Có 3 hình vuông d) Có 4 hình chữ nhật
- MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 TT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 3,5 0,5 0,5 3,5 8 câu Số học và 1 phép tính Số (44 tiết) điểm 3,5 0,5 0,5 3,5 8 điểm điểm điểm điểm điểm Hình học Số (10 tiết) câu 1 1 2 câu 2 Số điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 10 câu 4,5 0,5 câu 0,5 3,5 1 câu (TN: 5 câu câu câu; Tổng số câu TL: 5 câu) 10 điểm 4,5 0,5 0,5 3,5 1 điểm (TN: 5 điểm điểm điểm điểm điểm; Tổng số điểm TL : 5 điểm) 50 % 40% 10 % Tỉ lệ

