Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 15/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI Ngày kiểm tra: .. BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP 5 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể thời gian giao đề) Họ tên học sinh:.................................................................. Lớp:................. Điểm Nhận xét của giáo viên GV chấm GV coi ................................................... .................................................... .................................................... Học sinh làm bài vào tờ giấy này Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của câu 1; 2; 7 và thực hiện yêu cầu của các câu còn lại. Câu 1. (1 điểm-M1) a) Chữ số 2 trong số thập phân 436,257 có giá trị là: 2 2 2 A. 10 B. 100 C. 1000 D. 2 b) Số có cùng giá trị với số 0,008 là: A. 0,080B. 0,0080 C . 0,800 D. 0,8 Câu 2. (1 điểm-M1) a) Kết quả của phép tính 173,4 - 26,95 là: A. 1,4655 B. 146,55 C. 146,45 D. 14,655 b) Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 0,23; 0,231; 0,32; 0,321 B. 0,321; 0,231; 0,32; 0,23 C. 0,23; 0,32; 0,231; 0,321 D. 0,321; 0,32; 0,231; 0,23 Câu 3. (1 điểm-M1) Nối (theo mẫu) 8,07:10 8,07:100 8,07:1000 8,07 × 0,01 8,07 × 0,1 8,07 × 0,0001 8,07 × 0,001 Câu 4. (1 điểm-M1) Điền số vào chỗ chấm ( ) trong phép tính sau: 853,4 = 8,534 × Câu 5. (1 điểm-M1) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A. 8hm2 5dm2= 8,05hm2 B. 4tấn 7kg = 4,07 kg C. 7km 30m = 7,03km D. 86m2 = 0,086ha
  2. Câu 6. (1 điểm-M3) Một sân vận động được xây dựng trên 100m mảnh đất tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn có 70m kích thước như hình bên. Diện tích của mảnh đất đó là ............................................ Câu 7. (1 điểm-M2) Cho bảng thống kê sau: Tỉnh/ thành phố An Giang Phú Thọ Đồng Tháp Hà Nội Diện tích (km2) 3536,7 3534,6 3383,8 3358,9 Diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 3536,7; 3534,6; 3358,9; 3383,8 C. 3358,9; 3534,6; 3536,7; 3383,8 B. 3536,7; 3534,6; 3383,8; 3358,9 D. 3358,9; 3383,8; 3534,6; 3536,7 Câu 8. (1 điểm-M2) Tính giá trị biểu thức: a) (64,2 - 36,6) : 1,2 + 13,15 b) 56,43 + 32,6 × 4,2 - 73,2 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 9. (1 điểm-M2) Một đội công nhân trong 3 ngày đầu, mỗi ngày sửa được 2,05km đường tàu ; trong 5 ngày sau, mỗi ngày sửa được 2,17km đường tàu. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu ki-lô-mét đường tàu? Bài giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10 (1 điểm-M3): Tính bằng cách thuận tiện: 41,6 : 0,25 + 41,6 × 3 + 41,6 : 0,5 + 41,6 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  3. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 5 Câu 1 2 4 5 6 7 A-S; B-S a) A a) C Đáp án 100 C-Đ; D-S 29386m2 B b) B b) D Mức M1 M1 M1 M1 M3 M2 Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm (Mỗi đáp án đúng (Mỗi đáp án đúng (Mỗi đáp án cho 0,5 điểm) cho 0,5 điểm) đúng cho 0,25 điểm) Câu 3. (1 điểm-M1): Nối (theo mẫu) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm 8,07:10 8,07:100 8,07:1000 8,07 × 0,01 8,07 × 0,1 8,07 × 0,0001 8,07 × 0,001 Câu 8: (Mức 2 - 1 điểm) a) (64,2 - 36,6) : 1,2 + 13,15 b) 56,43 + 32,6 × 4,2 - 73,2 = 27,6 : 1,2 + 13,15 (0,25 điểm) = 56,43 + 136,92 - 73,2 (0,25 điểm) = 23 + 13,15 = 193,35 - 73,2 = 36,15 (0,25 điểm) = 120,15 (0,25 điểm) Câu 9: (Mức 2 - 1 điểm) Lời giải đúng, sai kết quả tính cho 0,25 số điểm. Ngược lại không cho điểm. Thiếu đáp số trừ 0,25 điểm. Bài giải Độ dài đường tàu 3 ngày đầu đội công nhân sửa được là: (0,25 điểm) 2,05 × 3 = 6,15 (km) Độ dài đường tàu 5 ngày sau đội công nhân sửa được là: 2,17 × 5 = 10,85 (km) (0,25 điểm) Độ dài đường tàu trung bình mỗi ngày đầu đội công nhân sửa được là: (0,25 điểm) (6,15 + 10,85) : (3 + 5) = 2,125 (km) Đáp số: 2,125 km đường tàu (0,25 điểm) Câu 10: (Mức 3 - 1 điểm) 41,6 : 0,25 + 41,6 × 3 + 41,6 : 0,5 + 41,6 = 41,6 × 4 + 41,6 × 3 + 41,6 × 2 + 41,6 × 1 (0,25 điểm) = 41,6 × (4 + 3 + 2 + 1) (0,25 điểm) = 41,6 × 10 (0,25 điểm) = 416 (0,25 điểm)