Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cao Minh (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 19/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cao Minh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cao Minh (Có đáp án + Ma trận)

  1. MÔN TOÁN Tỉ lệ điểm Nội dung từng Trắc nghiệm Tự luận Cấu Nội Số theo câu trúc dung câu ND theo mức độ Mức Mức Mức Mức Mức Mức 1 2 3 1 2 3 1 1 1 Đọc viết số Xếp số theo thứ Số và tự theo thứ tự từ 1 1 0,5 các Số tự bé đến lớn, từ lớn phép nhiên đến bé tính (6 Đặt tính rồi tính 1 2 2 điểm) Tính nhẩm 1 1 1 So sánh các số 1 0,5 0,5 1 1 Điền số thích hợp 0.5 0.5 Hình tam giác, 1 Hình hình vuông, hình 0.5 0.5 Yếu tố học tròn, hình (1 Khối hộp chữ 1 học điểm) nhật, khối lập 0,5 0,5 phương Giải Viết kết quả đúng 1 0,5 0,5 toán 1 Số học có lời Viết phép tính rồi 1,5 1 1 văn viết câu trả lời (điểm) Đo độ dài đoạn 1 Độ dài 0.5 0.5 thẳng Đọc giờ trên đồng 1 Thời hồ Tuần lễ, các 1 1 gian ngày trong tuần TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU 10 0,5 1,5 0,5 1 3,5 3 10
  2. Số báo danh:.................... ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 ( Ký & ghi ( Ký & ghi Phòng thi số:.................... Môn : Toán – Lớp 1 tên) tên) Điểm:.......................... ( Thời gian làm bài 40 phút ) Bằng chữ:.................... I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: a)Sáu mươi tám viết là: A. 308 B. 68 C. 86 b) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là: A. 89 B. 90 C. 98 D. 99 Câu 2: Mai đã đo chiếc bút chì như sau: Hỏi bút chì của Mai dài bao nhiêu xăng - ti – mét ? A. 6cm B. 5cm C. 4cm D. 3cm Câu 3 Hà có 25 viên bi , Tuấn có 34 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ? ? A. 95 viên bi B. 68 viên bi . C. 59 viên bi A. 58 viên bi Câu 4: Điền vào chỗ chấm Hình bên có: ..... Khối lập phương .....Khối hộp chữ nhật. II. Phần tự luận: Câu 5: a. Đặt tính rồi tính: 92 + 6 35 + 42 87 – 2 59 – 56 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. b.Tính nhẩm: 31 + 45 = . 52cm + 6cm = 66 – 3 + 10 = 48cm – 23 cm = Câu 6 Đồng hồ chỉ . giờ
  3. . ....................... ........................ Câu 7. Điền dấu thích hợp ( ; =) vào chỗ trống: 57 .. 75; 13 + 25 39 60 + 30 60 – 40 21 + 17 46 – 13 74 – 2 . 30 + 42 Câu 8. Mẹ có 68 quả trứng, mẹ biếu bà 2 chục quả trứng . Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả trứng? Trả lời: . Câu 9 . Cho các số 29, 85, 72, 36, 90 theo thứ tự: -Từ lớn đến bé:...................................................................... -Từ bé đến lớn:..................................................................... Bài 10. Số ? 0 + = 47 ......... - 43 = 43 BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
  4. I. Phần trắc nghiệm. 3 điểm Câu 1 – 1 đ Câu 2(0,5đ) Câu 3(0,5 đ) Câu 4 – 1 đ a- B b- C A C 8 khối lập phương (0,5đ) (0,5đ) 2 khối hộp chữ nhật. II. Phần tự luận . 7 điểm Câu 5: a)(2 điểm) Học sinh tự đặt phép tính rồi tính: -Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm -Nếu đặt tính đúng, sai kết quả cho 0,2 điểm. -Nếu đặt tính sai, không cho điểm. b) Tính nhẩm: ( 1 điểm) đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm 31 + 45 = 76 52cm + 6cm = 58cm 66 – 3 + 10 = 73 48cm – 23 cm = 25 cm Câu 6 Đồng hồ chỉ giờ (1 điểm) đúng mỗi phần cho 0. 5 điểm . 2 giờ. 9 giờ Câu 7. (1 điểm) đúng mỗi phép so sánh cho 0.2 điểm 57 < 75; 13 + 25 60 – 40 21 + 17 > 46 – 13 74 – 2 = 30 + 42 Câu 8. (1 điểm) 68-20 = 48 ( 0,75 đ) Vậy mẹ còn lại 48 quả trứng. (0,25đ) Câu 9 : ( 0,5 điểm) đúng mỗi phần được 0,25 điểm Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn : 29, 36, 72, 85, 90 .
  5. Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé : 90, 72, 85, 36, 29 . Bài 10. ( 0,5 điểm) Đúng mỗi phần được 0,25 điểm 12 + 35 = 47 86 - 43 = 43