Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – MÔN TOÁN TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG Năm học 2024 – 2025 Giám thị (ghi rõ họ tên) Số mã do CTHĐ Họ và tên: . ... Số báo danh 1 chấm ghi Lớp: 3 .. 2 .................... Chữ ký của giám khảo Số mã do CTHĐ chấm ghi 1. 2. Điểm kiểm tra Bằng số: Bằng chữ: . Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) PHẦN I. Câu 1:(0,5 điểm) Số thích hợp cần điền vào ô trống là: 8 x . = 4 × 10 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 2:(0,5 điểm) Kết quả của phép chia 687 : 2 là A. 242 dư 1 B.323 dư 1 C. 323 D. 343 dư 1 Câu 3:(0,5 điểm) Giá trị của biểu thức 92g + 8g x 7 là A. 700g B. 148g C. 157g D. 148 Câu 4:(0,5 điểm) Cho hình vẽ: Góc trong hình là: A. Góc không vuông đỉnh Q, cạnh QR, RS. B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS D. Góc không vuông đỉnh S, cạnh SR, RQ. Câu 5:(0,5 điểm) Chiều dài hình chữ nhật là 2dm, chiều rộng hình chữ nhật là 13cm. Chu vi hình chữ nhật đó là: A.66cm B. 30 dm C. 15cm D. 33cm Câu 6:(0,5 điểm) 48 cm=......mm. Số cần điền là: A. 4800 B. 48 C. 480 D. 408
- PHẦN II. Trình bày các bài toán sau Câu 7:(2 điểm) Đặt tính rồi tính. a. 367 + 226 b. 965 - 339 c. 106 x 7 d. 489 : 2 ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... Câu 8:(2 điểm) Tính giá trị biểu thức a)764 – 262 : 2 = . b) 23+ (487 – 129) = .. = .. = Câu 9:(2 điểm) Lớp 3A trồng được 42 cây, lớp 3B trồng được gấp 2 lần số cây của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây? .......................... .. .. .. .... ... ....................... Câu 10:(1 điểm) Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng 342 12 3 = 110
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3 - NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I.Trắc nghiệm: CÂU 1 2 3 4 5 6 ĐÁP ÁN B D B B A C PHẦN II. Trình bày các bài toán Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. 367 965 106 489 2 + - x 226 339 7 4 244 593 626 742 08 8 09 8 1 Học sinh đặt tính rồi tính đúng theo yêu cầu mỗi phép tính được 0.5 điểm Câu 8: ( 2 điểm ) Tính giá trị biểu thức a)764 – 262 : 2 = 764 - 131 b) 23 + (487 – 129) = 23 + 358 = 633 = 381 Câu 9: (2 điểm) Lớp 3A trồng được 42 cây, lớp 3B trồng được gấp 2 lần số cây của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây? Bài giải Lớp 3B trồng được số cây là: 0,25 42 x 2 = 84 (cây) 0,25 Cả hai lớp trồng được số cây là: 0,25 42 + 84 = 126 (cây) 0,25 Đáp số: 126 cây Câu 10:(1 điểm). Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng (342 - 12): 3= 110 *Lưu ý: Tùy theo mức độ của bài làm và đối tượng học sinh, HS làm đúng bước nào giáo viên ghi điểm bước đó
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 3 Năm học: 2024 - 2025 Mạch kiến Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 1 1 2 1 2 3 Số và phép 7,8, tính Câu số 1 2 7,8 10 1,2 10 Số điểm 0,5 0,5 4,0 1 1,0 5 Số câu 2 2 Đại lượng và Câu số 3,6 3,6 đo đại lượng. Số điểm 1,0 1,0 Số câu 1 1 Yếu tố hình Câu số 4 4 học Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 1 1 Giải toán Câu số 5 9 5 9 Số điểm 0,5 2 0,5 2 Số câu 4 2 3 1 6 4 Tổng Số điểm 2,0 1,0 6,0 1,0 3 7

