Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bát Tràng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bát Tràng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bát Tràng (Có đáp án)
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC BÁT TRANG Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. Lớp: Số báo danh: Phòng thi: .. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng Câu 1 (1 điểm). a. Số tròn trăm nhỏ nhất là: A. 800 B. 100 C. 900 D. 998 b. Kết quả của phép tính 6 x 9 là: A. 45 B. 15 C. 54 D. 56 Câu 2 (1 điểm). a. Giảm 35 đi 5 lần thì được : A. 30 B. 35 C. 7 D. 45 b. Gấp 12 lên 4 lần thì được : A. 48 B. 8 C. 12 D.16 Câu 3 (1 điểm). a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày trời giá rét ? A. 10 ℃ B. 33℃ C. 100 ℃ D. 37 ℃ b. 8m 2 cm = cm A. 802 B. 82 C. 820 D. 10 Câu 4 (1 điểm). Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình vẽ. Biết AC dài 32 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là: A. 64 cm B. 32 cm C. 16 cm D. 8 cm B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính 302 + 685 908 – 342 134 × 4 620 : 4
- Câu 6 (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm a) 5m 499 cm b) 999 g ..1 kg Câu 7 (0,5 điểm) Vẽ góc vuông đỉnh A, cạnh AB và AC Câu 8 (2 điểm) Buổi sáng bán được 156 kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng số gạo buổi sáng giảm đi 4 lần. Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo? .. .. .. .. .. .. .. Câu 9 (1 điểm) Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 6 được thương là số lớn nhất có một chữ số và số dư là 5.
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 3 A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: a) B (0,5 điểm) b) C (0,5 điểm) Câu 2: a) C (0,5 điểm) b) A (0,5 điểm) Câu 3: a) A (0,5 điểm) b) A (0,5 điểm) Câu 4: C ( 1 điểm) B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 đ 302 908 134 620 4 + - x 685 342 4 22 155 20 987 566 536 0 Câu 7 (0,5 điểm) ( Mỗi phép tính đúng 0, 5 điểm) a) 5m > 499 cm b) 999 g < ..1 kg Câu 8 (0,5 điểm) Vẽ đúng và kí hiệu góc vuông đỉnh A, cạnh AB và AC ( Nếu vẽ đúng nhưng thiếu kí hiệu góc vuông và ghi thiếu A, B, C hoặc thiếu một trong hai trừ 0.25 đ) Câu 9 (2 điểm) Bài giải Buổi chiều cửa hàng đã bán số ki- lô - gam gạo là: (0,5đ) 156 : 4 = 39 (kg) (0,5đ) Cả hai buổi cửa hàng bán được số ki - lô - gam gạo là: (0.25đ) 156 + 39 = 195 (kg) (0.5đ) Đáp số: 195 kg gạo (0,25đ) Câu 10 (1 điểm) Số lớn nhất có một chữ số là 9 Gọi số cần tìm là x Ta có: x : 6 = 9 ( dư 5) x = 9 x 6 + 5 x = 59
- Vậy số cần tìm là 59

