Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 12/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn Toán - Lớp 4A1. Năm học 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT CHỦ ĐỀ TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số câu 3 1 2 1 3 4 1 SỐ VÀ Câu số 1,2,3 6 8,9 10 PHÉP TÍNH Số 1,5 2,0 3,0 1,0 1,5 6,0 điểm Số câu 1 1 1 2 1 2 HÌNH HỌC VÀ Câu số 5 4 7 ĐO LƯỜNG Số 0,5 1,0 1,0 1,5 1,0 điểm Số câu 4 1 1 3 1 5 5 TỔNG Số 2,0 2,0 1,0 4,0 1,0 3,0 7,0 điểm UBND HUYỆN CÁT HẢI BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG Năm học 2024 – 2025
  2. MÔN: TOÁN - LỚP 4A1 Họ và tên: . ... Số Giám thị (ghi rõ họ tên) Số mã do CTHĐ Lớp: .. báo danh 1 chấm ghi 2 ....... .......................................................... Chữ ký của giám khảo Số mã do CTHĐ chấm ghi 1. 2. Điểm kiểm tra Bằng số: Bằng chữ: . Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các số 55 784; 85 574; 45 785; 85 547 số bé nhất là: A. 55 784 B. 85 547 C. 85 574 D. 45 785 Câu 2: a. Trong các số 12 567, 23 455, 34 692, 37 899, số nào là số chẵn: A. 34 692 B. 12 567 C. 23 455 D. 37 899 b. Giá trị của chữ số 5 trong số 3 705 328 là: A. 5 B. 50 C. 500 D. 5 000 Câu 3: Kết quả của phép tính 48 x 11 là: A. 4 128 B. 482 C. 528 D. 8 214 Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Hai anh em học cùng một trường. Anh đi từ nhà đến trường hết giờ, em đi từ nhà đến trường hết giờ. Như vậy: ퟒ a) Anh đi nhanh hơn em. b) Em đi nhanh hơn anh. c) Thời gian anh đi nhiều hơn em đi là 5 phút. d) Thời gian em đi nhiều hơn anh đi là 5 phút. Câu 5: Trong các phép đổi sau có một phép đổi đúng là: A. 5 tấn 15kg = 515kg. B. 75kg 6g = 75 006g C. 20 tạ = 200 tấn D. 500 kg = 5 yến
  3. II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 6: Đặt tính rồi tính 274 629 + 605 983 985 602 – 47 364 538 x 25 1352 : 13 Câu 7: Cho hình tứ giác ABCD A B Kể tên các cặp đoạn thẳng song song: .. .. Kể tên các cặp đoạn thẳng vuông góc: D C .. .. Câu 8: a) Tính giá trị của biểu thức: b) Tính bằng cách thuận tiện nhất 36 789 – 1485 : 45 444 + 6823 + 2177 + 556 Câu 9: Trong phong trào Kế hoạch nhỏ, hai lớp 4A1 và 4A2 quyên góp được 388 kg giấy vụn. Biết lớp 4A2 quyên góp được ít hơn lớp 4A1 là 56kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn? Bài giải Câu 10: Khi chia một số tự nhiên cho 34 được thương là 243 và số dư là số dư lớn nhất có thể có trong phép chia. Tìm số bị chia trong phép chia đó. .
  4. UBND HUYỆN CÁT HẢI
  5. TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Bài kiểm tra môn Toán cuối HKI - Lớp 4A1 Năm học 2024 – 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Câu 1 (0,5 điểm): D Câu 2 (0,5 điểm ): mỗi phần đúng được 0,25đ a. A b. D Câu 3 (0,5 điểm): C Câu 4 (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm a) Đ b) S c) S d) Đ Câu 5: (0,5 điểm): B II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Câu 6: (2 điểm) Mỗi phần làm đúng được 0,5 điểm a. 880 612 b. 938 238 c. 13 450 d. 104 Câu 7 (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm A B Cho hình tứ giác ABCD Kể tên các cặp đoạn thẳng song song: AB song song với CD D C Kể tên các cặp đoạn thẳng vuông góc: AB vuông góc với AD DA vuông góc với DC Câu 8: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm 36 789 – 1485 : 45 444 + 6823 + 2177 + 556 = 36 789 – 33 = (444 + 556) + (6823 + 2177) = 36 756 = 1000 + 9000 = 10 000 Câu 9: (2 điểm) Cách 1: Bài giải Lớp 4A2 quyên góp số ki-lô-gam giấy vụn là: (0,25 điểm) (388 – 56) : 2 = 166 (kg) (0, 5 điểm) Lớp 4A1 quyên góp được số ki-lô-gam giấy vụn là: (0,25 điểm) 166 + 56 = 222 (kg) (0, 5 điểm) Đáp số: Lớp 4A2: 166 kg, lớp 4A1: 222 kg (0,5 điểm) Cách 2:
  6. Bài giải Lớp 4A1 quyên góp số ki-lô-gam giấy vụn là: (0,25 điểm) (388 +56) : 2 = 222 (kg) (0, 5 điểm) Lớp 4A2 quyên góp được số ki-lô-gam giấy vụn là: (0,25 điểm) 222 - 56 = 166 (kg) (0, 5 điểm) Đáp số: Lớp 4A2: 166 kg, lớp 4A1: 222 kg (0,5 điểm) Lưu ý: Nếu HS làm theo cách khác mà đúng vẫn tính điểm. Câu 10: (1 điểm) Theo bài ra ta có: Số chia là: 34 , thương là 243, số dư là 33. ( 0,25 điểm) Vậy số bị chia là: 243 x 34 + 33 = 8 295 ( 0,75 điểm)