Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bát Tràng (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 12/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bát Tràng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bát Tràng (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC BÁT TRANG Năm học 2024 – 2025 Môn: Toán - Lớp 4 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: .... Số báo danh: . Phòng thi: . ------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (1 điểm) a) Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: A. 987 B. 986 C. 888 D. 998 b) Với ba chữ số 3, 4, 6 những số lẻ có thể viết là: A. 463 và 346 B. 463 và 643 C. 643 và 346 D. 463 và 364 Câu 2 (1 điểm) a) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 5 chục nghìn, 4 trăm, 7 chục, 2 đơn vị viết là: A. 63 050 472 B. 63 500 472 C. 63 055 472 D. 63 550 472 b) Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87 triệu: A. 000 B. 0 000 C. 000 000 D. 0 000 000 Câu 3 (1 điểm) a) Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém nhau: A. 1 đơn vị B. 2 đơn vị C. 3 đơn vị D. 4 đơn vị b) Điền số vào chỗ chấm 368; ; 370 để được 3 số tự nhiên liên tiếp là: A. 339 B. 369 C. 372 D. 456 Câu 4 (1 điểm). a) Số cần điền vào chỗ chấm để: 3 tấn 18 kg = kg là số: A. 318 B. 3 108 C. 3 018 D. 3 180 b) Số cần điền vào chỗ chấm để: 10 500 cm2 = .. dm2 là số: A. 10 500 B. 105 C. 1 050 D. 150 Phần 2. Tự luận (6 điểm) Câu 5 (1 điểm) Trong hình bên: a) Cặp cạnh song song với nhau là: .. b) Cặp cạnh vuông góc với nhau là: ..
  2. Câu 6 ( 1 điểm): Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB O A B Câu 7 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 a) 3 giờ 37 phút = .. phút b) thế kỉ = .. năm 4 c) 5 tạ 15 kg = .. kg d) 245 dm2= .m2 dm2 Câu 8 (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 72 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m. Tính diện tích mảnh vườn đó? Bài giải Câu 9 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện : a) 676 + 6425 – 676 – 425 b) 4 x 125 x 25 x 8
  3. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN: TOÁN - LỚP 4 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 a) C Đáp a) B a) A a) A a) AB và DC b) B án b) B b) C b) B c) AB và AD; DA và DC Đúng cả 3 ý được 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 điểm (0,5 (0,5 (0,5 (0,5 điểm/ (mỗi phần 0,3 Điểm điểm/ điểm/ điểm/ 1 phần điểm) 1 phần 1 phần 1 phần đúng) đúng) đúng) đúng) Câu 6 ( 1 điểm): Vẽ đường thẳng CD đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB ( Lưu ý: HS phải vẽ đường thẳng vuông góc với AB đi qua O rồi mới vẽ được đường thẳng đi qua O // với AB và đặt tên cho đường thẳng đó thì mới cho đủ điểm. Nếu vẽ ngay đường thẳng // chỉ cho 0,5 đ. Vẽ đường vuông góc mà thiếu kí hiệu vuông góc trừ 0,25 đ) C D O A B Câu 7 (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm 1 a) 3 giờ 37 phút = 217 phút b) thế kỉ = 25 năm 4 c) 5 tạ 15 kg = 515 kg d) 245 dm2= 2 m2 45 dm2
  4. Câu 8 (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,25 đ 72 : 2 = 36 (m) 0.25đ Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là : 0,25 đ (36 + 20) : 2 = 28 (m) 0.25đ Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,25 đ 28 - 20 = 8 (m) 0.25đ Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: 0,25 đ 28 x 8 = 224 (m2) 0.25đ Đáp số : 224 m2 * Lưu ý: Thiếu đáp số trừ 2.05 đ Câu 9 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện : a) 676 + 6425 - 676 - 425 b) 4 x 125 x 25 x8 = (676 - 676) + (6425 - 425) = (8 x125) x (25 x4) = 0 + 6000 = 1000 x 100 = 6000 = 100 000