Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
MA TRẬN - ĐỀ TOÁN 5- CK1-24-25.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Trường Thành (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN VỀ NỘI DUNG, CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Năm học 2024- 2025 - Trường TH & THCS Trường Thành CHỦ ĐỀ, MỨC 1 MỨC 2 MỨC 3 TỔNG CỘNG STT MẠCH KT TN TL TN TL TN TL ( số câu, số điểm,%) 1 1 1 1 1 Số học 4 câu (4,5 điểm) = 45% 1 0,5 2 1 Đại lượng 1 1 2 và đo đại 2 câu (1,5 điểm) = 15% 0,5 1 lượng Yếu tố 1 3 1 câu ( 1 điểm) = 10% hình học 1 Giải toán 1 1 4 2 câu ( 3 điểm) = 30% có lời văn 1 2 Tổng số câu 2 3 3 1 9 câu Tổng số điểm 1,5 2,5 5 1 10 điểm Tỉ lệ % 15% 75% 10% 100%
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH & THCS TRƯỜNG THÀNH NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Toán – Lớp 5 (Thời gian làm bài 40 phút,) Họ và tên:...........................................................SBD ................ Lớp: 5 . Phần I:Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (1đ). a) Giá trị của chữ số 8 trong số 478 062 là: A. 8 B. 80 C. 800 D. 8000 b) Phân số được viết dưới dạng hỗn số là: 17 17 21 7 A.2 B. 20 C. 7 D. 21 100 100 100 100 Câu 2. (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 tấn 84 kg = ..... tấn A. 2,84 B. 2,084 C. 0,284 D. 28,4 3 Câu 3.( 0,5 đ ) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 5 9 17 11 4 A. B C. D. 15 25 20 5 Câu 4. (1đ) Cho biết hồ Thiền Quang ở Hà Nội có diện tích khoảng 0,05km². Vậy diện tích hồ Thiền Quang khoảng: a. . ha b. . m² Câu 5. (1đ) Sân khấu của một rạp xiếc là hình tròn có bán kính 14m. Hỏi diện tích của sân khấu đó là bao nhiêu mét vuông? A. 87,92 m² B. 43,96 m² C. 196 m² D. 615,44 m² Phần II:Tự luận( 6 điểm) Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm a)7, 68 m2 =..............cm2 b) 8,02 km2 = ............ ha c) 3 tấn 7 yến = ........... tấn d) 2 ha 150 m2 = ............ ha Câu 7: (2đ) Thực hiện các phép tính 7 1 a) 12 6
- 5 7 b) . 4 12 7 3 c) x . 9 8 3 9 d) = 4: 8 Câu 8(2đ ) Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài hai đáy là 18 m và 32 m, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Bài giải ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................. ................................................................................................................................... ..................................................................................................................... Câu 9: (1đ) Với 4 chữ số 2,3,4,5, hãy lập các số thập phân lớn hơn 4 nhưng bé hơn 5 có 4 chữ số và mỗi số chỉ được viết 1 lần. ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ...................................................................................................................................
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH-THCS TRƯỜNG THÀNH Môn: Toán - Lớp 5 Năm học 2024 - 2025 PHẦN I- TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm) Câu 1 (1đ) Câu 2 (0,5đ) Câu 3 (0,5đ) Câu 4(1 đ) Câu 5 ( 1đ ) a.D a. 5 ha 17 2 b. A. 2 B C b. 50 000m D 100 PHẦN II- TỰ LUẬN( 6 điểm) Câu 6: (1 điểm) a) 7,68 m2 = 76800 cm2 b) 8,02 km2 = 802 ha c) 3 tấn 7 yến = 3,07 tấn d) 2 ha 150 m2 = 2,015 ha Câu 7: (2đ) 7 1 7 2 9 3 a) 12 6 12 12 12 4 5 7 15 7 8 2 b) 4 12 12 12 12 3 7 3 21 7 c) x 9 8 72 24 3 9 3 8 3x4x2 2 d) : = x 4 8 4 9 4x3x3 3 Câu 8(2đ ) Bài giải Chiều cao của thửa ruộng đó là: (18 + 32) : 2 = 25 (m) Diện tích thửa ruộng đó là: (32 + 18) x 25 : 2 = 625 (m2) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tạ thóc là: 1,2 x 625 = 750 (kg) = 7,5 tạ Đáp số: 7,5 tạ thóc Câu 9: (1đ) 4,235; 4,253; 4,325; 4,352; 4,532; 4,523 • Trừ 1 điểm toàn bài với bài đạt điểm tối đa nếu trình bài bẩn, nhiều dập xoá.
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I Môn: Toán - Lớp 5-Năm học 2024 - 2025 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1(1đ) Câu 2 (1 đ) Câu 3(0,5đ) Câu 4(0,5đ) Câu 5(1đ) C-B B B C S-S-Đ-Đ PHẦN II. TỰ LUẬN ( 6 điểm) ĐÁP ÁN ( ĐỀ 1)
- Câu 1 (1đ). a) D. 8000 17 b) A. 2 100 Câu 2. (0,5đ) B. 2,084 Câu 3. ( 0,5 đ ) 11 C. 20 Câu 4. (1đ) a) 5 ha b) 50 000 m² Câu 5. (1 đ ) - Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2. Câu 6 (1đ) 24,063 24,1 3,1804 3,2 0,225 0,2 4,550 4,6 Câu 7: (2đ) 7 1 7 2 9 3 a) 12 6 12 12 12 4 5 7 15 7 8 2 b) 4 12 12 12 12 3 7 3 21 7 c) x 9 8 72 24 3 9 3 8 3x4x2 2 d) : = x 4 8 4 9 4x3x3 3 Câu 8: (2đ) Bài giải Chiều rộng của khu vườn đó là: 21,5 – 9 = 12,5 (m) Chu vi của khu vườn đó là: (21,5 + 12,5) x 2 = 68 (m) Chiều dài của hàng rào khu vườn đó là: 68 – 1,8 = 66,2 (m) Đáp số: 66,2m Câu 9: (1đ) 4,235; 4,253; 4,325; 4,352; 4,532; 4,523
- ***************************************************************** ĐỀ2 UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG TH & THCS TRƯỜNG THÀNH NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Toán – Lớp 5 (Thời gian làm bài 40 phút,) Họ và tên :..........................................................................SBD ........... Lớp: 5 ..........
- Phần I:Trắc nghiệm( 4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (1đ) a) Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là: A.9 340 B.0,934 C.4,39 D.0,439 b) Giá trị của chữ số 9 trong số 235,869 là: 9 9 9 9 A. . B. C. D. 100 10 1000 10000 Câu 2 (0,5) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là: 5 ha 28 m2 = ............ ha A.5,028 B.5,0028 C.5,28 D.5,208 Câu 3(1đ): Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 75 cm. Chu vi của mặt bàn đó là: A.235,5 cm B.471 cm C.117,75 D.415,25 Câu 4 (0,5đ) Kết quả của phép tính 765,9 x 0,001 là: A.7,659 B.765 900 C.0,7659 D.7 659 000 Câu 4. (1đ) Sân khấu của một rạp xiếc là hình tròn có bán kính 14m. Hỏi diện tích của sân khấu đó là bao nhiêu mét vuông? A. 87,92 m² B. 43,96 m² C. 196 m² D. 615,44 m² Phần II:Tự luận (6 điểm) Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm a)7, 68 m2 =..............cm2 b) 8,02 km2 = ............ ha c) 3 tấn 7 yến = ........... tấn d) 2 ha 150 m2 = ............ ha Câu 7: Đặt tính rồi tính (2đ) a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 – 46,47 c) 37,14 x 12 d) 308 : 5,5
- Câu 8(2đ ) Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài hai đáy là 18 m và 32 m, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Câu 9 (1đ) Tính thuận tiện biểu thức sau: 1,25 x 2,5 x 36 x 0,4 x 80 .. ĐÁP ÁN ( ĐỀ 2 ) Phần I: Phần trắc nghiệm Câu 1 (1đ) Câu 2 (0,5) Câu 3: (1đ) Câu 4 (0,5đ) Câu 5: (1đ) a) D. D.0,439 B.5,0028 A.235,5 cm C.0,7659 D.115,2 l 9 b) C. 1000 Phần II:Tự luận (6 điểm) Câu 6: (1) a) 7,68 m2 = 76800 cm2 b) 8,02 km2 = 802 ha
- c) 3 tấn 7 yến = 3,07 tấn d) 2 ha 150 m2 = 2,015 ha Câu 7: (2đ) a)658,3 + 96,28 = 754,58 b) 93,813 – 46,47= 47,343 c) 37,14 x 12 = 37,68 d) 308 : 5,5 = 56 Câu 8(2đ ) Bài giải Chiều cao của thửa ruộng đó là: (18 + 32) : 2 = 25 (m) Diện tích thửa ruộng đó là: (32 + 18) x 25 : 2 = 625 (m2) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số tạ thóc là: 1,2 x 625 = 750 (kg) = 7,5 tạ Đáp số: 7,5 tạ thóc Câu 9 (1đ) Tính thuận tiện biểu thức sau: 1,25 x 2,5 x 36 x 0,4 x 80 = (1,25 x 80) x (2,5 x 0,4) x 36 = 100 x 1 x 36 = 3 600 *******************************************************************
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2024 – 2025 ĐỀ 3 Môn: Toán – Lớp 5 (Thời gian làm bài 40 phút,) UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH & THCS TRƯỜNG THÀNH Họ và tên :...........................................................SBD .................... Lớp: 5 ............... Phần I:Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (1đ). a) Số gồm có 3 phần trăm, 7 phần mười và 9 phần nghìn là B. 3,709 B. 0,739 C. 0,370 D. 0,973 b) Số 15 được viết dưới dạng số thập phân là: B. 1,57 B. 15,07 C. 15,007 D. 15,7 Câu 2. (0,5đ) Số lớn nhất trong các số 14,25 ; 9,925; 13,52 ; 14,015 là: B. 14,25 B. 9,925 C. 13,52 D. 14,015 Câu 3.( 0,5 đ ) Số thích hợp diền vào chỗ chấm là: 15m2 7dm2 = m2 B. 15,7 m2 B. 157 m2 C. 15,07 m2 D. 15,007 m2 Câu 4. (1đ) Sân khấu của một rạp xiếc là hình tròn có bán kính 14m. Hỏi diện tích của sân khấu đó là bao nhiêu mét vuông? A. 87,92 m² B. 43,96 m² C. 196 m² D. 615,44 m² Câu 5. (1 đ ) Vẽ đường cao ứng với đáy PQ cho mỗi tam giác sau: Q M P Q M P
- Phần II:Tự luận( 6 điểm) Câu 6(1đ) a. 7,61 tạ = . kg b. 2,031l = ml c. 3,2 m²= ..cm² d. 1293 kg = .. yến Câu 7: (2đ) Tính a) 672,5 + 53,87 b) 810,34 – 456,49 c) 37,5 × 4,3 d) 233,28 :72 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ................................................................. .................................................................................................................................... Câu 8: (2đ) Mảnh vườn nhà Minh dạng hình chữ nhật có diện tích 31,2 m², chiều rộng là 4,8m. Tính chu vi của mảnh vườn đó. Bài giải ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ................................................ ..................................................................................................................................... Câu 9: (1đ) Tính nhanh 1,1 – 0,7 + 0,9 – 0,3 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................
- ĐÁP ÁN( ĐỀ 3) Câu 1 (1đ). B. 0,739 B. 15,07 Câu 2. (0,5đ) A. 14,25 Câu 3.( 0,5 đ ) C. 15,07 m2 Câu 4. (1đ) D. 615,44 m² Câu 5 (1đ) Q M P Q M P H Câu 6(1đ) a) 7,61 tạ = 761 kg b) 2,031l = 2031 ml c) 3,2 m²= 32000 cm² d) 1293 kg = 129,3 yến Câu 7: (2đ) (Mỗi phần đúng được 0,5 đ) a) 672,5 + 53,87 = 726,37 b) 810,34 – 456,49 = 353,85 c) 37,5 × 4,3 = 161,25 d) 233,28 :72 = 3,24 Câu 8: (2đ) Bài giải Chiều dài của mảnh vườn nhà Minh là: 31,2 : 4,8 = 6,5 (m) Chu vi mảnh vườn nhà Minh là; (6,5 + 4,8) x 2 = 22,6 (m) Đáp số: 22,6 m
- Câu 9: (1đ) Tính nhanh 1,1 – 0,7 + 0,9 – 0,3 = (1,1 + 0,9) – (0,7 + 0,3) = 2 – 1 = 1 ********************************************************************
- ĐỂ 4 UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KỲ I TRƯỜNG TH & THCS TRƯỜNG THÀNH NĂM HỌC: 2024 – 2025 Môn: Toán – Lớp 5 (Thời gian làm bài 40 phút,) Họ và tên :...........................................................SBD .................... Lớp: 5 ............... Phần I:Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (1đ) a). Số thâp̣ phân có mười bảy đơn vi,̣ năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là: A. 17,53 B. 17,053 C. 17,530 D. 170,53 b) Số “Chín trăm bảy mươi lăm phẩy tám trăm linh ba” viết là: A. 9705,83 B. 975,803 C. 975,83 D. 975,830 Câu 2 (0,5đ) Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phần trăm (0,5đ) A. 123,05 B. 501,47 C. 653 D. 235,41 Câu 3 (0,5đ) Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được: A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50 Câu 4. ( 1 đ ) 2,7km2 =..ha. Số điền vào chỗ chấm là: A. 27 B. 270 C. 2700 D. 27000 Câu 5. ( 1 đ ) Bác Quang cắt một tấm kính dạng hình tam giác có độ dài đáy là 60 cm chiều cao là 40 cm để làm cửa sổ. Diện tích tấm kính làm cửa sổ đó là: A. 4800 dm2 B. 2400 cm2 C. 1 200 cm2 D. 1200 m2 Phần II:Tự luận( 6 điểm) Câu 6(1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 6 tấn 205 kg = .............kg b) 5m2 18dm2 = ................m2 Câu 7: (2đ) Tính a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 - 46,47 c) 37,14 × 82 d) 0,144 : 1,2 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... .................................................................................. Câu 8 (2đ) Một thửa ruộng dạng hình tam giác có độ dài đáy là 56 m, chiều cao là 20 m. a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
- b) Biết rằng, người ta thu hoạch trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 70kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc? Bài giải ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ....................................................................... ........................................................................................................................................ Câu 9: (1đ) Tính nhanh 45,37 x 101 – 45 – 0,37 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ............................................................................................................. ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ............................................................................................................. ĐÁP ÁN (ĐỀ 4) Câu 1 (1đ) a. B. 17,053 b) B. 975,803 Câu 2 (0,5đ) A. 123,05 Câu 3 (0,5đ)
- B. 37,46 Câu 4. ( 1 đ ) B. 270 Câu 5. ( 1 đ ) C. 1 200 cm2 Câu 6(1đ) a) 6 tấn 205 kg = 6 205 kg b) 5m2 18dm2 = 5,18 m2 Câu 7 (2đ) ( Mỗi câu đúng được 0,5 đ) a) 658,3 + 96,28 = 754,58 b) 93,813 - 46,47 = 47,343 c) 37,14 × 82 = 3045,48 d) 0,144 : 1,2 = 0,12 Câu 8 (2đ) Bài giải Diện tích thửa ruộng đó là: 56 x 20 : 2 = 560 (m²) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 70 x (560 : 100) = 392 (kg) = 0,392 tấn Đáp số: a) 560 m² b) 0,392 tấn thóc Câu 9: (1đ) Tính nhanh 45,37 x 101 – 45 – 0,37 = 45,37 x 101 – (45 + 0,37) = 45,37 x 101 – 45,37 = 45,37 x ( 101-1) = 45,37 x 100 = 4537

