Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Văn Phong (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – MÔN TOÁN TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG Năm học 2024 – 2025 Họ và tên: . ... Số báo danh Giám thị (ghi rõ họ tên) Số mã do CTHĐ Lớp: 5 1 chấm ghi 2 ... Chữ ký của giám khảo Số mã do CTHĐ chấm ghi 1. 2. Điểm kiểm tra Bằng số: Bằng chữ: . Thời gian làm bài: 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm: Ba mươi lăm đơn vị, hai phần mười, không phần trăm, sáu phần nghìn viết là: A. 35,26 B. 35,026 C. 35,206 D. 35,260 Câu 2 (0,5 điểm): Chữ số 8 trong số thập phân nào dưới đây ở hàng phần trăm? A. 38,025 B. 30,812 C. 32,081 D. 12,308 Câu 3 (0,5 điểm): Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 2,014; 0,98; 3,56; 1,25 B. 3,56; 2,014; 1,25; 0,98 C. 0,98; 1,25; 2,014; 3,56 D. 2,014; 3,56; 1,25; 0,98 Câu 4 (0,5 điểm): Trong các số dưới đây, số đo bằng 2,45 ha là: A. 24 500 m2 B. 0,245 km2 C. 245 000 m2 D. 24 500 dm2 Câu 5 (0,5 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S. 23,876 m2 = 2387,6 dm2 985,12 kg : 100 = 9,8512 kg Câu 6: (0,5 điểm) Diện tích của hình bên là: A. 36cm2 B. 27cm2 C. 12cm2 D. 24cm2
- II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm ) Câu 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính: 786,25 + 42,467 83,6 – 32,507 84,3 x 0,38 25,85 : 0,25 . . . . . . . . . . Câu 8 (2 điểm): Giá bán một chiếc bàn là 900 000 đồng, trong đó tiền vật liệu chiếm 60%, còn lại là tiền công. Hỏi tiền công đóng chiếc bàn đó là bao nhiêu? . . . . . . . . Câu 9 (2 điểm): Viết 5 số đo có dạng số thập phân sao cho: 0,81 < ...........< 0,82 . . . Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: (10 + 4,2) x 42 + 7,1 x 2 x 58 = . . . .
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 *PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm Câu 1 (0,5 điểm): Đáp án C Câu 2 (0,5 điểm): Đáp án C Câu 3 (0,5 điểm): Đáp án B Câu 4 (0,5 điểm): Đáp án A Câu 5 (0,5 điểm): mỗi ý đúng 0,25 điểm. 23,876 m2 = 2387,6 dm2 Đ 985,12 kg : 100 = 9,8512 kg Đ Câu 6 (0,5 điểm): Đáp án B *PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Câu 7 (2 điểm): Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng 0,5 điểm 786,25 + 42,467 = 828,717 84,3 x 0,38 = 32,034 83,6 – 32,507 = 51,093 25,85 : 0,25 = 103,4 Câu 8 (2 điểm): Bài giải Tiền nguyên vật liệu là: 0,5 điểm 900 000 x 60% = 540 000 (đồng) 0,5 điểm Tiền công đóng chiếc bàn là: 0,5 điểm 900 000 - 540 000 = 360 000 (đồng) Đáp số: 360 000 đồng 0,5 điểm (Nếu HS làm bằng cách khác nhưng đúng cho điểm bình thường) Câu 9 (2 điểm): Mỗi số đúng được 0,4 điểm 0,811 ; 0,812 ; 0,813 ; 0,814 ; 0,815 . Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (10 + 4,2) x 42 + 7,1 x 2 x = 14,2 x 42 + 14,2 x 58 (0,5 đ) 58 = 14,2 x (42 + 58) (0,25 đ) = 14,2 x 100 (0,15đ) = 1420 (0,1đ)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH&THCS VĂN PHONG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, Số câu và TN TN TNK TN kĩ năng số điểm TL TL TL TL KQ KQ Q KQ Số câu 2 1 2 1 3 3 Số thập phân và các phép tính với số thập Số điểm 1,0 0,5 4,0 1,0 phân. Câu số 1;2 3 7,9 10 Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 lượng: viết các số đo độ dài, diện tích, Số điểm 1,0 khối lượng dưới dạng số thập phân Câu số 4;5 Yếu tố hình học: vẽ Số câu 1 1 đoạn thẳng theo tỉ lệ bản đồ; diện tích Số điểm 0,5 hình vuông, diện tích hình chữ nhật. Câu số 6 Số câu 1 1 Tỉ số phần trăm và giải bài toán về tỉ số Số điểm 2,0 phần trăm. Câu số 8 Số câu 4 1 2 2 6 4 Tổng Số điểm 2,5 0,5 4,0 3,0 3,0 7,0

