Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang vuhoai 18/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Việt-Anh (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH&THCS VIỆT - ANH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Ngày: / ../ 2025 Năm học: 2024 - 2025 Họ và tên: . Môn: Toán 5 Lớp: . .. SBD: Thời gian: 40 phút Giám thị số 1: ... .. Số phách Giám thị số 2: ... .. Điểm: Giám khảo: Số phách I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1. (M1-1 điểm) : Chiếc ba lô nặng nhất là: 14 3 A. 2,785kg B. kg C. 2,825 kg D. 2 kg 5 4 b/ Điểm số môn Tiếng Việt của Mai là 8,25. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số của Mai là: A. 8 B. 8,2 C. 8,3 D. 9 Câu 2. (M1-1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a/ 5m 5cm = m b/ 4 ha 5m2 = ha c/ 3,2 tấn = kg d/ 15 000 ha = km2 Câu 3. (M2-0,5 điểm) : 0,1 x 0,01 Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1,5 . A. 1,5 và 0,15 B. 15 và 0,15 C. 15 và 0,015 D. 1,5 và 15 Câu 4. (M2-1,5 điểm) A a) Tam giác trên có 1 góc .................. gọi là ............. b) Vẽ đường cao ứng với đáy AB của tam giác bên. c) Diện tích của tam giác có đáy 15cm, chiều cao B C 80mm là
  2. Không được viết vào chỗ có gạch chéo II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm Câu 5. (M1-2 điểm) a/ 695,86 + 28,05 b/ 80,45 – 25,827 c/ 45,18 x 6,4 d/ 84,36 : 1,2 . . .. . .. . . . .. .. . . .. . . . . . . .. . . . . .. . .. Câu 6. (M3-2 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: b) Tính nhanh: 12,5 x 3,6 + 85,44 : 2,4 4,57 x 5,56 + 6,43 x 5,56- 5,56 Câu 7. (M2-2 điểm) Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 30m, đáy nhỏ kém đáy lớn 12m, 2 chiều cao hơn đáy nhỏ 6m. Người ta dùng diện tích đất để làm nhà. Tính diện tích đất để 9 làm nhà. Bài giải
  3. UBND QUẬN LÊ CHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS VIỆT-ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 5 Năm học 2024 - 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 2 3 4 Mức 1 1 2 2 Điểm 1 1 0,5 1,0 a. C a. 5,05 ; b. 4,0005 Đáp án B b. A c. 3200; d. 150 Bài 4. (M2-1,5 điểm) a) Tam giác trên có 1 góc tù gọi là tam giác tù (0,5đ) A b) Vẽ đường cao ứng với đáy BC của tam giác bên. (0,5đ) c) 80 mm = 8cm; S = 15 x 8 : 2 = 60 (cm2) (0,5đ) B C I. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 5. (M1-2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a) 723,91 ; c) 289,152 b) 54,623 ; d) 70,3 Câu 6. (M3-2 điểm) Mỗi phần đúng được 1 điểm a. 12,5 x 3,6 + 85,44 : 2,4 b. 4,57 x 5,56 + 6,43 x 5,56 - 5,56 = 45 + 35,6 (0,75đ) = 5,56 x (4,57 + 6,43 – 1) (0,5đ) = 80,6 (0,25đ) = 5,56 x 10 (0,25đ) = 55,6 (0,25đ) = 55,6 (0,25đ) Câu 7. (M2-2 điểm) Đáy nhỏ của mảnh đất đó là: 0,5 điểm 30 – 12 = 18 (m) Chiều cao của mảnh đất đó là: 0,25 điểm 18 + 6 = 24 (m) Diện tích của mảnh đất đó là: 0,5 điểm (30 + 18) x 24 : 2 = 576 (m2) Diện tích đất làm nhà là: 2 576 x = 128 (m2) 0,5 điểm 9 Đáp số: 128 m2 0,25 điểm
  4. UBND QUẬN LÊ CHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS VIỆT-ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng (NB) (GQVĐ) (VD) (100%) Chủ đề 45% 35% 20% TỈ LỆ TN TL TN TL TN TL TN TL % 1. Số và Số câu 01 01 01 01 02 02 phép tính Câu số 1 5 3 6 5,5đ (25 tiết) (55%) Số 1,0 2,0 0,5 2,0 1,5 4,0 Điểm 2. Hình Số câu 01 01 02 học và đo lường Câu số 2 4 2,5đ (25%) (15 tiết) Số 1,0 1,5 2,5 Điểm Số câu 3. Giải 2đ toán Câu số 7 01 (20%) Số 2,0 2,0 Điểm Số câu 02 01 02 01 01 04 03 07 Số Tổng số 2,5 2,0 1,5 2,0 2,0 4,0 6,0 10 câu Điểm Tỉ lệ 45% 35% 20% 100%
  5. UBND QUẬN LÊ CHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH&THCS VIỆT-ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN HỌC KÌ I LỚP 5 NĂM HỌC 2024 - 2025 Tên Nội dung các mạch kiến thức nội dung Mức 1 Mức 2 Mức 3 các mạch ( Nhận biết) ( Thông hiểu) ( Vận dụng) kiến thức - Nắm được quy - Thực hiện đúng các - Tìm 1 thành phần chưa biết tắc các phép tính phép tính cộng, trừ, nhân, trong các phép tính cộng, trừ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. nhân, chia số thập phân. chia số thập phân. - Thực hiện nhân chia - Tính giá trị của biểu thức - Nắm được quy nhẩm các số thập phân có thành phần là số thập tắc nhân chia nhẩm với 10, 100, 1000... và phân (có từ 2 đến 3 dấu phép các số thập phân 0,1 ; 0,01; 0,001.... tính). với 10, 100, 1000... - So sánh, sắp xếp các số - Tìm lời giải cho các bài và 0,1 ; 0,01; thập phân theo thứ tự. toán có từ 2 bước giải trở lên 1. Số học: 0,001.... liên quan đến các phép tính (18 tiết) - Nhận biết số thập - Chuyển được phân số với số thập phân. phân, đọc – viết số thành số thập phân. - Vận dụng tính chất giao thập phân; nhận - Chuyển được hỗn số hoán của phép cộng và phép biết được giá trị thành phân số. nhân đối với số thập phân, theo vị trí của chữ - Thực hiện cộng, trừ, cách nhân chia nhẩm số thập số trong số thập nhân, chia với phân số. phân vào các bài tập tính phân. - Tính giá trị biếu thức nhanh giá trị biểu thức có từ - Nhận biết được với phân số, số thập 3 đến 5 dấu phép tính. hỗn số phân. - Giải được các bài toán với phân số - Nhận biết được - Viết được các đơn vị đo - Giải được các bài toán với 2. Đo mối quan hệ giữa độ dài, diện tích, khối các số đo độ dài, khối lượng, lường: các các đơn vị đo lượng dưới dạng số thập diện tích. Áp dụng kiến thức (02 tiết) độ dài, khối lượng, phân. đo lường vào các bài toán diện tích. thực tế. - Nhận biết đặc - Chỉ ra được các yếu tố - Giải được các bài toán về 3. Hình điểm của hình tam của hình tam giác, hình chu vi, diện tích hình tam học: giác, hình thang, thang, hình tròn (đường giác gắn với thực tế. (25 tiết) hình tròn. cao hình tam giác, hình - Vận dụng kiến thức đã học - Nắm được công thanh; bán kính, đường để giải các bài toán có yêu
  6. thức và quy tắc kính hình tròn; .) cầu tổng hợp (dạng bài vận tính chu vi, diện - Vẽ được đường cao dụng linh hoạt các công thức tích hình tam giác, hình tam giác, hình tính chu vi, diện tích các hình thang, hình thang; bán kính, đường hình.) tròn. kính hình tròn; . và các hình đó. - Tính được chu vi, diện tích hình tam giác, hình thang, hình tròn dưới mức độ đơn giản.