Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Khởi Nghĩa (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Khởi Nghĩa (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_hoc_2024_2.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Khởi Nghĩa (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỞI NGHĨA MA TRẬN ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 3 HKI NĂM HỌC 2024-2025 Mđ 1 Mđ 2 Mđ 3 Mđ 4 Tổng Nội dung Kiến thức , kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL I.Speaking Topic1. Greetings 1. Good morning/ Good afternoon 2. Hi/ Hello Topic 2. Name and age 1. Good morning/ Good afternoon 2. Hi/ Hello Trả lời câu Topic 3. hỏi theo các 1. Name the 2.0 đ chủ đề activities you can see in the picture. 2. What’s your hobby? 4 câu x 0.25(đ)/c 2câu 2 1 1câu (topic 1.2) / câu/ câu/ / 2 câu x 0.5(đ)/c (topic topic Topic Topi Topi 3) 1 2 c 3 c 3 Các bài nghe thuộc II. kiến thức các chủ đề Listening đã học 1 1 1 1 câu Nghe và câu câu câu đánh dấu 4 câu x 0.5(đ)/c Câu Câu Câu 2.0đ Câu2 tick(V) 1 3 4 III. Reading & writing 1 1 1 Bài 1. Đọc 1 câu câu câu câu và tick (V) 4 câu x 0.25(đ)/c 1đ Câu Câu Câu Câu or cross (X) 1 3 2 4 2 1 Bài 2. điền 1 câu câu câu từ vào ô 4 câu x 0.25(đ)/c 1đ Câu Câu Câu trống 3,4 2 1
- Bài 3. Sắp 2 2 câu xếp từ cho câu sẵn thành 2.0 đ 4 câu x 0.5(đ)/c câu hoàn Câu Câu chỉnh 1.2 3.4 Bài 4 : Đọc 2 1 1 câu và viết câu câu câu 2.0 đ 4 câu x 0.5(đ)/c trả lời. Câu Câu Câu 1.4 3 2 10 Tổng 2.75 đ 3.0đ 2.5 đ 1.75 đ điểm
- TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỞI NGHĨA BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI Họ và tên : MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 Lớp: . - SBD: . - Phòng số: . Năm học 2024 - 2025 Số phách - Giám thị số 1: (Thời gian làm bài 35 phút ) - Giám thị số 2: BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TIẾNG ANH LỚP 3- NĂM HỌC 2024 - 2025 Điểm Nhận xét Số phách ............ ............ Part I: Listening Task 1: Listen and tick (V) (2pts) 1.a. b. 2.a. b. 3.a. b. 4.a. b. Part II: Reading and writing Task 1: Read and tick(V) or cross(X) (1pts) 1. Her name is Mai. 2.This is the computer room. 3. Open the book. 4. I play badminton.
- Task 2: Fill in the blank (1pts) brown do colour pencil A: Do you have a (1) _________? B: Yes, I (2) __________ A: What (3) ___________ is it? B: It’s (4) ___________ Task 3: Re-order the words to make the sentences (2pts) 1. is/ pen/ This/my/. .................................................................................. 2. are/ they/colour/ what/ ..................................................................................? 3. mouth/ Open/ your ! 4. do you do / break time/ at / What .. ..? Task 4: Read and write your answers. (2pts) 1. Do you have a pen? - _____, I don’t. 2. What’s your hobby? - I____________________ 3. May I open the book? - Yes, _________________ 4. Is this your school bag ? - Yes, __________________ Part III. Speaking (2pts) Topic 1. Greetings 3. Good morning/ Good afternoon 4. Hi/ Hello Topic 2. Name and age Ben Minh 1. What’s your name? 8 7 2. How old are you? Topic 3. 3. Name the activities you can see in the picture. 4. What’s your hobby?
- Nghe L3 HKI( 2022- 2023).mp3
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC KHỞI NGHĨA ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TIẾNG ANH CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 3 Năm học 2024-2025 Part I: Listening (2đ) Task 1: Listen and tick (V) ( 1,0đ – Mỗi ý chọn đúng 0,25đ) 1a ; 2a ; 3b ; 4b Task 2: Listen and number.(1,0đ - Mỗi ý chọn đúng 0,25đ) 1c ; 2a ; 3d ; 4b Part II: Reading and writing (6đ) Task 1: (mỗi câu đúng 0.25đ)1đ 1. X 2. V 3. V 4. X Task 2: (mỗi câu đúng 0.25đ) 1đ 1.pencil 2.do 3.colour 4.brown Task 3: (mỗi câu đúng 0.5đ) (2đ) 1. This is my pen. 2. What colour are they? 3. Open your mouth! 4. What do you do at break time? Task 4: (mỗi câu đúng 0.5đ) (2đ) 1. No 2. I like -----cooking/dancing/singing or It’s .. 3. Yes, you can. 4. Yes, it is. Speaking: (2.0đ ) Topic 1 ( 0.5đ) Topic 2 ( 0.5đ) Topic 3 (1.0 đ)

