Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng (Có đáp án)

doc 7 trang vuhoai 14/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_tieng_viet_5_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .. ...... Năm học: 2024 - 2025 Lớp : Môn: TIẾNG VIỆT- LỚP 5 ( Thời gian làm bài 35 phút) Giám thị số 1: .. 2:............................... Số phách: .............. Điểm Nhận xét:.................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. Giám khảo số 1: . 2:.................................. Số phách:.............. I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (3 điểm) ( Kiểm tra trong các tiết ôn tập Cuối học kì I ) II. ĐỌC HIỂU (7 điểm) Đọc thầm và làm bài tập sau NHỮNG MÙA HOA TRÊN CAO NGUYÊN ĐÁ Mùa hạ đến cùng với những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. Màu xanh của cỏ voi, của ngô nhuộm dần, che phủ màu đá xám. Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh mặt trời. Rồi những bông hoa sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng, đem no ấm cho bà con trên cả cao nguyên đá. Qua mùa hạ sẽ là mùa thu. Mùa thu của hoa tam giác mạch. Những triền hoa trắng, phớt hồng hay hồng sậm trải dài, uốn lượn. Những triền hoa ấy cùng với đá xám tôn lên vẻ hùng vĩ của những ngọn núi, tô điểm cho cao nguyên thêm lộng lẫy và quyến rũ. Triền hoa leo đến lưng chừng núi rồi nhoài trong sương chiều, tưởng như có muôn ngàn nàng tiên hoa bé nhỏ đang dập dìu bay lượn, với những điệu múa đẹp nhất trong sương chiều đang buông. Mùa hoa mận, hoa lê trắng muốt vào mùa xuân. Mùa hoa bạc hà tím sẫm bên những triền đá vào mùa thu. Mùa hoa cúc dại đỏ nhung len khắp các triền núi vào đầu đông Thời tiết khắc nghiệt cũng không ngăn được những mùa hoa nở. Giống như con người nơi đây: hiền lành, chịu thương chịu khó nhưng vô cùng kiên cường, bất khuất. Họ cày cuốc trên những mảnh nương đầy đá. Họ là những mùa hoa sưởi ấm cả vùng cao nguyên đá xám lạnh lẽo này. (Lục Mạnh Cường) Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1. (0,5 điểm) Cao nguyên là vùng đất như thế nào? A. Là vùng đất rộng lớn và cao, xung quanh có sườn dốc rõ rệt. B. Là vùng đất bằng phẳng ít đồi núi. C. Là vùng đất trũng, sát biển. Câu 2 (0,5 điểm): Mùa hạ ở cao nguyên đá có gì đặc biệt? A. Có màu trắng của hoa mận, hoa lê trải khắp vùng. B. Có màu xanh của cỏ voi, của ngô che phủ màu đá xám. C. Là mùa của những bông hoa bạc hà tím sẫm.
  2. Câu 3. (0,5 điểm) Hoa tam giác mạch có màu gì? A. Màu trắng, phớt hồng, hồng sậm. B. Màu tím sẫm, đỏ nhung, trắng. C. Màu vàng óng, trắng muốt, hồng sậm. Câu 4. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống Vì sao tác giả nói hoa ngô sẽ đem no ấm cho bà con ở cao nguyên đá? A. Vì hoa ngô đẹp có giá trị kinh tế cao. B. Vì hoa ngô là món ăn của bà con nơi này. C. Vì hoa ngô nở báo hiệu vụ mùa bội thu, hoa ngô sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng. Câu 5. (1 điểm) Vì sao nói con người nơi đây là “những mùa hoa sưởi ấm cả vùng cao nguyên đá xám lạnh lẽo”? ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 6. (0,5 điểm) Tìm và gạch chân các điệp từ, điệp ngữ được sử dụng trong đoạn trích dưới đây: Mùa hoa mận, hoa lê trắng muốt vào mùa xuân. Mùa hoa bạc hà tím sẫm bên những triền đá vào mùa thu. Mùa hoa cúc dại đỏ nhung len khắp các triền núi vào đầu đông. Câu 7. (0,5 điểm) Hãy xác định danh từ đại từ (ĐT); danh từ (DT), động từ (ĐgT), tính từ (TT) của các từ được gạch chân trong câu văn sau: “Giống như con người nơi đây: hiền lành, chịu thương chịu khó nhưng vô cùng ........................................................................................................................................................ kiên cường, bất khuất. Họ cày cuốc trên những mảnh nương đầy đá.” ........................................................................................................................................................ Câu 8. (1 điểm) Xác định trạng ngữ (TN), chủ ngữ (CN), vị ngữ (VN) trong câu sau: Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. ............................................................................................................................................. Câu 9. (1 điểm) Viết câu có sử dụng dấu gạch ngang và nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu vừa đặt. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Câu 10. (1 điểm) Em hãy đặt 1 câu có sử dụng cặp kết từ, gạch chân cặp kết từ em đã dùng? ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
  3. TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .. ...... Năm học: 2024 - 2025 Lớp : Môn: TIẾNG VIỆT- LỚP 5 ( Thời gian làm bài 35 phút) Giám thị số 1: .. 2:............................... Số phách: .............. Điểm Nhận xét:.................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. Giám khảo số 1: . 2:.................................. Số phách:.............. Tập làm văn (10 điểm) Em hãy chọn một trong hai đề sau đây: Đề 1: Viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật trong một cuốn sách em yêu thích. Đề 2: Em hãy viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện em đã nghe, đã đọc. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................
  4. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................
  5. TRƯỜNG TH LÝ TỰ TRỌNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Tiếng Việt 5 Năm học 2024 - 2025 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT (ĐỌC): 10 ĐIỂM ĐIỂM 1. ĐỌC THÀNH TIẾNG (3 ĐIỂM) - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm. 1 điểm 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa; đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm. 1 điểm - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. 2. ĐỌC HIỂU (7 điểm) Câu 1 A 0.5 điểm Câu 2 B 0.5 điểm Câu 3 A 0.5 điểm Câu 4 S-S-Đ 0.5 điểm Bởi vì con người nơi đây hiền lành, chịu thương chịu khó nhưng vô cùng kiên cường, bất khuất. Họ cày cuốc trên những mảnh Câu 5 1 điểm nương đầy đá để tạo ra nguồn sống. - mùa hoa Câu 6 0.5 điểm Đại từ: họ Danh từ: mảnh nương Câu 7 Động từ: cày cuốc 1 điểm Tính từ: hiền lành, kiên cường. Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa Câu 8 1 điểm TN CN VN Viết câu có sử dụng dấu gạch ngang được 0.75 Câu 9 và nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu vừa đặt. 0.25 1 điểm (Đầu câu không viết hoa, cuối câu chưa chấm câu: trừ 0,25 điểm) Đăt câu có sử dụng cặp kết từ (0.75), gạch chân cặp kết từ (0.25) Câu 10 1 điểm (Đầu câu không viết hoa, cuối câu chưa chấm câu: trừ 0,25 điểm)
  6. KIỂM TRA TIẾNG VIỆT (VIẾT): 10 ĐIỂM - Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả, cấu trúc đoạn văn: 2 điểm, trình bày sạch sẽ, chữ viết rõ ràng. (Điểm trừ 0,25;0,5; 0,75, 1, .) 2 điểm - Sai 4 lỗi chính tả trừ 1 điểm. *Mở đầu (1 điểm): giới thiệu được khái quát nhân vật nhân vật trong một cuốn sách em yêu thích hoặc nêu tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện em đã nghe, đã đọc *Triển khai: (5 điểm) - Kể tóm tắt được nội dung câu chuyện: + Nhân vật trong câu chuyện đáng yêu, đáng kính trọng... + Câu chuyện truyền cảm hứng tích cực hoặc chứa đựng bài học có ý nghĩa - Thể hiện tình cảm, cảm xúc của em đối với câu chuyện: + Yêu mến, ngưỡng mộ nhân vật + Xúc động thấm thía trước bài học có ý nghĩa 7 - 8 điểm *Kết thúc: Khẳng định giá trị của câu chuyện và nhấn mạnh tình cảm, cảm xúc của em.(1 điểm) * Sáng tạo: Từ có hình ảnh, sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh, nhân hóa, ý liên kết chặt chẽ (1 điểm) Bài viết đúng yêu cầu đề nhưng câu văn diễn đạt thiếu mạch lạc, 3,5 - 4 chưa rõ ý. Còn mắc một số lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ. điểm Bài viết đúng yêu cầu đề nhưng câu văn diễn đạt thiếu mạch lạc, 1,5 - 3 chưa rõ ý. Mắc nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ cơ bản. điểm Lạc đề, viết lan man, không đi vào trọng tâm; sử dụng dấu câu sai, 0,5 - 1 tùy tiện. Mắc nhiều lỗi về đặt câu, dùng từ, chính tả. điểm
  7. B. Phần bài làm viết ( 10 điểm) I. Chính tả (3,0 điểm ) - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn - cho 3,0 điểm. - Sai 3 lỗi về âm đầu, vần, thanh, không viết hoa đúng qui định- trừ 1,0 điểm. - Nếu chữ xấu, viết không rõ ràng hoặc trình bày bẩn - trừ 1,0 điểm toàn bài. II. Tập làm văn (7,0 điểm ) * Đảm bảo ỵêu cầu sau đạt 7 điểm: 1. Nội dung ( 5 điểm) - Viết đúng thể loại tả người: 1 điểm - Có đủ 3 phần ( Mở bài, thân bài, kết bài ) : 1 điểm - Tả được đặc điểm nổi bật về ngoại hình và tính tình, hoạt động của một người em yêu quý, có ấn tượng: 3 điểm 2. Diễn đạt ( 2 điểm) - Các ý liên kết chặt chẽ. - Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, diễn đạt trôi chảy, lời văn tự nhiên, tình cảm chân thật. - Không mắc lỗi chính tả, viết rõ ràng, sạch sẽ. ( Tùy theo mức độ sai sót về bố cục, diễn đạt, về cách dùng từ, lỗi chính tả giáo viên cho các mức điểm phù hợp: 5,5 – 5 – 4,5 – 4 .)