Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_3_nam_hoc_2024.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH QUANG TRUNG Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Năm học 2024 – 2025 Thời gian: 70 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Số báo danh: .. A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (4 điểm) - Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh. - Nội dung kiểm tra: Các bài đã học từ tuần 1 đến hết tuần 17, giáo viên ghi tên bài, số trang vào phiếu, gọi học sinh lên bắt thăm và đọc thành tiếng. Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, thơ khoảng 60 tiếng/phút (trong bài bắt thăm được) sau đó trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu. 2. Đọc hiểu và làm bài tập: (6 điểm) - Thời gian 20 phút CHIA SẺ NIỀM VUI Mấy ngày liền, báo chí liên tục đưa tin về thiệt hại do cơn bão mới nhất gây ra. Có một bức ảnh làm tôi rất xúc động: Một phụ nữ trẻ ngồi thẫn thờ trước ngôi nhà đổ nát của mình. Đứng cạnh chị là một bé gái đang bám chặt lấy mẹ, mắt mở to, sợ hãi. Con trai tôi sốt sắng nói: - Trường con đang quyên góp sách vở, quần áo giúp các bạn vùng bị bão, mẹ ạ. - Bố mẹ giúp con chuẩn bị nhé? Mẹ còn muốn đóng một thùng riêng gửi tặng hai mẹ con trong bức ảnh này. Chúng tôi cùng cậu con trai chất vào hai chiếc thùng các tông quần áo, sách vở, đồ dùng Đứng nhìn bố mẹ và anh sắp xếp, con gái tôi có vẻ nghĩ ngợi. Nó chạy vào phòng, rồi trở ra ngay. Tay nó ôm chặt con búp bê tóc vàng. Đó là món đồ chơi nó yêu thích nhất. Nó hôn tạm biệt con búp bê rồi bỏ vào thùng. Tôi bảo: - Con gửi cho em thứ khác cũng được. Đây là con búp bê mà con thích nhất mà. Con gái tôi gật đầu: - Em bé nhận được sẽ rất vui, mẹ ạ. Tôi xúc động nhìn con. Ôi, con gái tôi đã biết chia sẻ niềm vui để em bé kia cũng được vui! Theo Minh Thư Đọc thầm bài văn trên rồi ghi lại chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc trả lời câu hỏi: Câu 1: (0,5 điểm) Mấy ngày liền, báo chí liên tục đưa tin gì? A. thiệt hãi do cơn bão B. trận bóng đá C. bộ phim nổi tiếng D. thiệt hại do hỏa hoạn Câu 2: (0,5 điểm) Ở đoạn 1, điều gì khiến người mẹ trong câu chuyện xúc động?
- A. Những thông tin từ các bài báo về một cơn bão mới. B. Bức ảnh người mẹ và bé gái trước một ngôi nhà mới. C. Bức ảnh người mẹ và bé gái trước một ngôi nhà đổ nát. D. Bức ảnh hai mẹ con ngồi trò chuyện vui đùa bên nhau. Câu 3: (1 điểm) Gia đình hai bạn nhỏ làm gì để giúp đỡ tặng hai mẹ con trong bức ảnh ở vùng bị bão? A. Gia đình hai bạn nhỏ đã chuẩn bị hai chiếc thùng các tông quần áo, sách vở, đồ dùng, ... để quyên góp. B. Bé gái tặng con búp bê tóc vàng mà em thích nhất cho em nhỏ trong bức ảnh. C. Gia đình bạn nhỏ gửi một số tiền cho hai mẹ con bạn nhỏ trong bức ảnh. D. Đáp án A và B Câu 4: (1 điểm) Em có suy nghĩ gì về hành động của bé gái trong câu chuyện? Câu 5: (1 điểm) Câu:“Ôi, con gái tôi đã biết chia sẻ niềm vui để em bé kia cũng được vui!” thuộc kiểu câu gì? A. Câu hỏi B. Câu kể C. Câu khiến D. Câu cảm Câu 6: (1 điểm) Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh? A. Nó hôn tạm biệt con búp bê rồi bỏ vào thùng B. Trời mưa như trút nước C. Mẹ còn muốn đóng một thùng riêng gửi tặng hai mẹ con trong bức ảnh này. D. Một phụ nữ trẻ ngồi thẫn thờ trước ngôi nhà đổ nát của mình Câu 7: (1 điểm) Tìm 1 từ trái nghĩa với từ “sợ hãi”, đặt câu với từ vừa tìm được. B. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Viết: (4 điểm - Thời gian: 15 phút) Nghe - viết bài: “Người làm đồ chơi” đoạn: “Bác Nhân, hàng xóm ...... tinh nhanh, chăm chỉ,...” (Sách Tiếng Việt 3/ Tập 1 – Trang 137) 3. Viết đoạn: (6 điểm - Thời gian: 35 phút) Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn (7 - 8 câu) tả về ngôi nhà của em.
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 - Năm học 2024 – 2025 A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) Đánh giá, cho điểm. Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau: a. Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu : 0,5 điểm b. Đọc đúng tiếng, đúng từ, trôi chảy, lưu loát: 1 điểm (Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai 5 tiếng trở lên: 0 điểm) c. Ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 0,5 điểm (Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 – 3 chỗ: 0,25 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm) d. Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1điểm (Trả lời chưa đầy đủ hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm) * Lưu ý: Đối với những bài tập đọc thuộc thể thơ có yêu cầu học thuộc lòng, giáo viên cho học sinh đọc thuộc lòng theo yêu cầu. 2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 1 A 0,5 Câu 2 C 0,5 Câu 3 D 1 Câu 5 D 1 Câu 6 B 1 Câu 4: HS viết được 1 trong các ý tương tự sau được 1 điểm - Hành động của cô bé rất đẹp, đáng được học tập... - Cô bé là một người tốt, biết sẻ chia niềm vui với mọi người, hành động đó đáng được học tập và noi theo,... Câu 7: (1 điểm) - Từ trái nghĩa với từ sợ hãi: dũng cảm, can đảm, ... 0,5 điểm - Đặt câu đúng yêu cầu, đúng hình thức câu 0,5 điểm * Lưu ý: Câu đúng yêu cầu, không đúng hình thức được 0,25 điểm II. Kiểm tra viết (10 điểm) 1. Viết : Nghe - viết (4đ) - Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm - Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm - Viết đúng chính tả: 1 điểm (mắc 5 lỗi trừ 1đ. Các lỗi giống nhau chỉ trừ điểm 1 lần) - Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm 2. Viết đoạn (6đ)
- * Nội dung: HS viết được đoạn văn tả ngôi nhà của em đảm bảo nội dung, số câu theo yêu cầu. (4 điểm) * Kĩ năng: - Dùng từ chính xác, câu văn có hình ảnh, diễn đạt rõ ràng, sinh động, sử dụng các từ ngữ gợi tả, biểu cảm, các biện pháp tu từ, ...1,5 điểm. - Chữ viết đẹp, đúng chính tả: 0,5 điểm. Lưu ý: + Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn cẩu thả trừ 0,25 đến 1 đ. + Tùy theo mức độ sai sót về nội dung, về ý, về câu, từ, chính tả, cách diễn đạt mà trừ điểm từ 8 - 0,5 điểm. Nếu lạc đề tùy vào mức độ nội dung của cả bài mà trừ điểm cho hợp lí.
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 3 Cuối học kì I năm học 2024 – 2025 A. MẠCH KIẾN THỨC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tên nội CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC dung, các mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến thức (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) - Đọc đúng và rõ ràng - Đọc trôi chảy, ngắt các đoạn văn, câu nghỉ hợp lí các văn bản chuyện, bài thơ, văn ngoài bài, đảm bảo tốc - Đọc đúng và rõ ràng bản thông tin ngắn độ 70 – 80 tiếng/phút. Đọc các đoạn văn, câu tốc tốc đảm bảo 70 – Biết đọc thể hiện lời thành chuyện, bài thơ, văn 80 tiếng/ phút. Biết thoại nhân vật và diễn tiếng bản thông tin ngắn nghỉ hơi chỗ có dấu cảm đoạn văn, đoạn và - Trả lời được câu hỏi Kiểm câu hay chỗ ngắt nhịp thơ. TLCH liên quan đến bài đọc tra thơ - Trả lời trôi chảy câu ở mức độ đơn giản. đọc - Trả lời được câu hỏi hỏi liên quan đến nội liên quan đến nội dung bài đọc và ý nghĩa dung bài đọc ở mức của bài đọc. - Nêu được bài học rút - Đọc thầm và bước - Hiểu nội dung văn ra từ văn bản. đầu nhận biết được bản và trả lời một số - Nêu được nhân vật các hình ảnh, nhân câu hỏi liên quan đến yêu thích nhất và giải vật, chi tiết có ý nội dung văn bản thích vì sao. nghĩa trong văn bản. - Tìm được các từ ngữ - Đặt câu có sử dụng - Nhận biết từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, biện pháp so sánh trong thuộc các chủ đề đã đặc điểm; tình huống thực tiễn. Đọc học. - Tìm được từ trái - Biết cách đạt câu có sử hiểu - Nhận biết được từ nghĩa trong văn cảnh. dụng dấu chấm, dấu hai chỉ sự vật, từ chỉ đặc - Biết viết các câu kể, chấm, dấu chấm hỏi, điểm, từ chỉ hoạt câu hỏi, câu khiến, dấu chấm than. động. câu cảm. - Sử dụng các từ trái - Nhận biết được câu - Nêu được công nghĩa trong văn cảnh. chỉ sự vật, hoạt động, dụng các kiểu câu: - MRVT thuộc các chủ câu nêu hoạt động, Câu kể, câu hỏi, câu điểm đã học. đặc điểm. cảm, câu khiến.
- - Nhận biết được đặc - Nêu được đặc điểm, điểm các kiểu: Câu tác dụng của biện kể, câu hỏi, câu cảm, pháp tu từ so sánh. câu khiến. - Nêu được công dụng dấu chấm, dấu hai chấm. Nghe – viết đoạn - Viết đúng chính tả, - Viết đúng chính tả, Nghe - thơ, đoạn văn có độ trình bày sạch sẽ, viết sạch sẽ. Đảm bảo viết dài khoảng 65 - 70 đúng cỡ chữ, sai Kiểm tốc độ viết. tra chữ, trong 15 phút. không quá 3 lỗi. viết Viết đoạn Viết đoạn văn từ 6 – 8 câu theo chủ đề đã học. văn B. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 3 1 Đọc 1 hiểu văn Câu số 1,2 3 4 bản Số điểm 1 1 1 2 1 Số câu 1 1 1 2 1 Kiến 2 thức Tiếng Câu số 5 6 1 Việt Số điểm 1 1 1 2 1 Tổng số câu 3 2 2 5 2 Tổng số điểm 2 2 2 4 2

