Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thực Hành (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thực Hành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_4_nam_hoc_2024.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thực Hành (Có đáp án)
- UBND QUẬN KIẾN AN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC THỰC HÀNH Năm học 2024 – 2025 Môn: Tiếng Việt 4 Họ và tên: ..................................................................... Thời gian: 35 phút Lớp: 4 (Không kể thời gian giao đề) Giáo viên coi thi Giáo viên chấm thi 1. . 1. ... 2. . 2. ... Duyệt đề Điểm Nhận xét của cô giáo .................................................................................................................... ...................................................................................................................... A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (3 điểm): 2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt (7 điểm): * Đọc thầm bài đọc sau: NHỮNG MÙA HOA TRÊN CAO NGUYÊN ĐÁ Mùa hạ đến cùng với những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. Màu xanh của cỏ voi, của ngô nhuộm dần, che phủ màu đá xám. Để rồi một ngày nắng hạ, ngô đồng loạt trổ hoa. Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh nắng mặt trời. Rồi những bông hoa sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng, đem no ấm cho bà con trên cả cao nguyên đá. Qua mùa hạ sẽ là mùa thu. Mùa của hoa tam giác mạch. Những triền hoa trắng, phớt hồng hay hồng sậm trải dài, uốn lượn. Những triền hoa ấy cùng với đá xám tôn lên vẻ hùng vĩ của những ngọn núi, tô điểm cho cao nguyên thêm lộng lẫy và quyến rũ. Triền hoa leo đến lưng chừng núi rồi nhòa trong sương chiều, tưởng như có muôn ngàn nàng tiên hoa bé nhỏ đang dập dìu bay lượn, với những điệu múa đẹp nhất trong sương chiều đang buông. Mùa hoa mận, hoa lê trắng muốt vào mùa xuân. Mùa hoa bạc hà tím sẫm bên những triền đá vào mùa thu. Mùa hoa cúc dại đỏ nhung len khắp các triền núi vào đầu đông Thời tiết khắc nghiệt cũng không ngăn được những mùa hoa nở. Giống như con người nơi đây: hiền lành, chịu thương chịu khó nhưng vô cùng kiên cường, bất khuất. Họ cày cuốc trên những mảnh nương đầy đá. Họ là những mùa hoa sưởi ấm cả vùng cao nguyên đá xám lạnh lẽo này. (Theo Lục Mạnh Cường) * Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (0,5 điểm): Mùa thu ở cao nguyên đá có gì đặc biệt? A. Có màu trắng của hoa mận, hoa lê trải khắp vùng. B. Có màu xanh của cỏ voi, của ngô che phủ màu đá xám. C. Là mùa của những bông hoa tam giác mạch và hoa bạc hà tím sẫm. D. Những cơn mưa, đem màu xanh rải khắp cao nguyên. Câu 2 (0,5 điểm): Vì sao tác giả nói hoa ngô sẽ đem no ấm cho bà con ở cao nguyên đá? A. Vì hoa ngô là món ăn của bà con nơi này. B. Vì hoa ngô ở cao nguyên đá có nhiều chất dinh dưỡng. C. Vì hoa ngô đẹp có giá trị cao giúp bà con phát triển kinh tế. D. Vì hoa ngô nở báo hiệu vụ mùa bội thu, hoa ngô sẽ thành những bắp ngô chắc hạt, vàng óng.
- Câu 3 (0,5 điểm): Viết từ thích hợp (Mùa thu, Mùa hạ, Mùa xuân, Mùa đông) vào chỗ chấm để hoàn thiện ý theo nội dung bài. a) ....................................................... là mùa của hoa mận, hoa lê trắng muốt. b) ....................................................... là mùa của cỏ voi, của ngô nhuộm dần, che phủ màu đá xám. c) ....................................................... là mùa hoa bạc hà tím sẫm bên những triền đá. d) ....................................................... là mùa hoa cúc dại đỏ nhung len khắp các triền núi. Câu 4 (0,5 điểm): Dựa vào thông tin bài đọc, đánh dấu (x) vào ý Đúng hoặc Sai: Thông tin Đúng Sai a) Người dân cày cuốc trên những mảnh ruộng nương màu mỡ. b) Con người là những mùa hoa sưởi ấm cả vùng cao nguyên đá. c) Thời tiết khắc nghiệt đã ngăn không cho những mùa hoa nở. d) Con người ở cao nguyên đá hiền lành, chịu thương chịu khó. Câu 5 (1 điểm): Vì sao nói con người nơi đây là“những mùa hoa sưởi ấm cả vùng cao nguyên đá xám lạnh lẽo”? ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... Câu 6 (1 điểm): Xếp các từ được gạch chân trong câu sau vào nhóm từ phù hợp: Những triền hoa ấy cùng với đá xám tôn lên vẻ hùng vĩ của những ngọn núi, tô điểm cho cao nguyên thêm lộng lẫy và quyến rũ. Danh từ: ................................................................................................................................................................ Động từ: ................................................................................................................................................................ Tính từ: .................................................................................................................................................................. Câu 7 (1 điểm): a) Viết hai thành ngữ nói về ước mơ, mong muốn của con người. ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... b) Câu “Những tua hoa bé nhỏ vươn ra như những ngón tay đón ánh mặt trời.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? A. So sánh B. Nhân hóa C. Cả so sánh và nhân hóa Câu 8 (1 điểm): a) Từ nào dưới đây có nghĩa giống với từ ước mơ A. dịu dàng B. mong ước C. mơ mộng D. kì diệu b) Viết một câu văn có sử dụng dấu gạch ngang. ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... Câu 9 (1 điểm): Viết 1 câu có sử dụng biện pháp nhân hoá nói về cảnh vật, hiện tượng tự nhiên. ................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................
- UBND QUẬN KIẾN AN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC THỰC HÀNH Năm học 2024 – 2025 Môn: Tiếng Việt 4 Họ và tên: ..................................................................... Thời gian: 35 phút Lớp: 4 (Không kể thời gian giao đề) Giáo viên coi thi Giáo viên chấm thi 1. . 1. ... 2. . 2. ... Duyệt đề Điểm Nhận xét của cô giáo .................................................................................................................... ...................................................................................................................... KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): Câu 1 (2 điểm): Bài văn miêu tả con vật thường gồm mấy phần? Nêu nội dung mỗi phần. ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... Câu 2 (8 điểm): Viết bài văn miêu tả con vật mà em đã từng nuôi hoặc từng nhìn thấy và có ấn tượng đặc biệt. Bài làm ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................
- ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................
- UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TIỂU HỌC THỰC HÀNH ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024 – 2025 Môn: Tiếng Việt 4 Câu Đáp án Điểm I. KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM) 1. Đọc thành tiếng: Kiểm tra học sinh đọc 1 trong các bài và trả lời 1 câu hỏi về nội dung của bài. - Đọc lưu loát, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu. 1,0 - Đọc diễn cảm. 1,0 - Trả lời câu hỏi về nội dung của đoạn đọc. 1,0 2. Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức tiếng Việt 7 1 Đáp án C 0,5 2 Đáp án D 0,5 a) Mùa xuân b) Mùa hạ c) Mùa thu d) Mùa đông 3 1,0 (Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.) a) S b) Đ c) S d) Đ 4 1,0 (Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.) Con người nơi đây là "những mùa hoa sưởi ấm cả vùng cao nguyên đá xám lạnh lẽo" bởi vì con người nơi đây hiền lành, chịu thương chịu khó 5 nhưng vô cùng kiên cường, bất khuất. Họ cày cuốc trên những mảnh 1,0 nương đầy đá để tạo ra nguồn sống. (Tuỳ theo cách diễn đạt của học sinh để cho điểm.) Danh từ: ngọn núi, cao nguyên Động từ: tôn lên, tô điểm 6 1,0 Tính từ: lộng lẫy, quyến rũ (Mỗi từ đúng cho 0,15 điểm.) a) Cầu được ước thấy, Ước sao được vậy, Muốn gì được nấy, 7 1,0 b) Đáp án C a) Đáp án B 0,25 b) Chuyến tàu Hà Nội - Hải Phòng khởi hành lúc 5 giờ chiều. 0,25 8 (Không viết hoa đầu câu, không chấm câu mỗi lối trừ 0,25 điểm. Câu văn không có dấu gạch ngang hoặc sử dụng không đúng dấu gạch ngang không cho điểm.) VD: - Chị mây thảnh thơi dạo chơi khắp trên bầu trời. 9 0,5 - Phượng vĩ ngủ quên, may có nắng hè gọi dậy nên mới kịp nở hoa. (Không viết hoa đầu câu, không chấm câu mỗi lối trừ 0,25 điểm.) II. KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM) Câu 1: Bài văn văn tả con vật thường gồm 3 phần. - Mở bài: Giới thiệu về con vật theo cách mở bài trưc tiếp hoặc gián tiếp. 2,0 - Thân bài: Tả đặc điểm ngoại hình, hoạt động của con vật. - Kết bài: Nêu suy nghĩ, cảm xúc,.... về con vật theo cách kết bài mở rộng hoặc không mở rộng. Câu 2: *Nội dung (ý):
- - Mở bài: Giới thiệu được con vật mà em muốn miêu tả. 1,0 - Thân bài: Tả từ bao quát đến chi tiết cụ thể: + Tả đặc điểm hình dáng bên ngoài của con vật 2,0 + Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật. 2,0 (Lưu ý: Cần miêu tả được đặc điểm hình dáng, thói quen sinh hoạt, . khiến em có ấn tượng.) - Kết bài: Nêu được cảm nghĩ của bản thân về con vật mà mình tả. 1,0 *Kĩ năng: - Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả. 0,5 - Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu. 0,5 - Biết sử dụng các câu văn có hình ảnh so sánh, nhân hóa, sáng tạo. 1,0 (Tùy thực tế bài viết của HS GV trừ điểm cho phù hợp.) Chú ý: Toàn bài bẩn, dập xóa, chữ xấu trừ 1 điểm.

