Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)

doc 6 trang vuhoai 14/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_5_nam_hoc_2024.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THÀNH NGỌ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ và tên: .................................................. Năm học 2024 - 2025 Lớp: 5A .......... MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 (Bài kiểm tra đọc) Thời gian làm bài: 35 phút GV coi : ......................................... Số phách: .............. Duyệt đề Điểm Nhận xét của cô giáo ................................................................................................ ................................................................................................. ................................................................................................. GV chấm: ............................................ Số phách: .............. I. KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG: 3 điểm 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (2 điểm): Học sinh bắt thăm và đọc bài tập đọc trong phiếu in sẵn. 2. Trả lời câu hỏi (1 điểm): Học sinh trả lời 1- 2 câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên về nội dung bài đọc. II. KIỂM TRA ĐỌC HIỂU KẾT HỢP KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: 7 điểm * Đọc thầm bài văn sau: HẠNH PHÚC Ở ĐÂU? Với tất cả mọi người, hạnh phúc là mục tiêu, là ga đến cuối cùng của cuộc sống. Thế mà trong hành trình kiếm tìm hạnh phúc, ít ai biết rằng hạnh phúc không ở đâu xa lạ. Có một câu chuyện kể rằng : Một hôm, họ nhà yêu tinh họp lại để lên kế hoạch làm hại con người. Một yêu tinh nói: “Chúng ta nên giấu một thứ gì đó quý giá của con người đi, nhưng giấu cái gì bây giờ?”. Các yêu tinh bàn nhau và kể ra những thứ quý giá của con người nào là sức khỏe, nào là thức ăn, nào là những lễ hội giúp họ vui vẻ,... Sau một hồi suy nghĩ, một yêu tinh đáp: “Biết rồi, hãy lấy đi hạnh phúc của họ, để cho họ phải ngày đêm khổ sở, u uất. Nhưng vấn đề là giấu nó ở đâu bây giờ? Phải giấu ở nơi nào mà họ không tìm được ấy!”. Các yêu tinh khác lần lượt cho ý kiến. Nhưng giấu lên đỉnh núi cao nhất hay xuống đáy biển sâu, thậm chí lên cả hành tinh khác cũng không ổn vì con người rất thông minh, vẫn có thể tìm ra được. Cuối cùng, một yêu tinh già lụ khụ đứng lên đưa ra ý kiến: “Tôi biết ta nên giấu hạnh phúc của con người ở đâu rồi! Hãy giấu nó ở chính trong trái tim con người! Đa số mọi người luôn cố gắng tìm hạnh phúc ở khắp nơi khắp chốn và bao giờ cũng thấy người khác hạnh phúc hơn mình. Bản thân họ thì chẳng bao giờ nghĩ mình có hạnh phúc. Giấu ở đó thì chẳng bao giờ con người tìm thấy đâu!”. Tất cả yêu tinh đều nhất trí với lời giải đáp này và kể từ đó, nhiều người mải mê đi kiếm tìm hạnh phúc mà không biết nó đã được giấu ngay trong tâm hồn mình. (Theo Tuổi trẻ) Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (0,5 điểm): Các yêu tinh đã họp lại để làm gì? A.Tìm cách sống chung với con người. B. Bàn cách giúp đỡ con người. C. Lên kế hoạch làm hại con người. D. Lấy đi thứ quý nhất của con người.
  2. Câu 2 (0,5 điểm): Các yêu tinh đã giấu hạnh phúc của con người ở đâu? A.Trên đỉnh núi cao nhất. C. Dưới đáy biển sâu. B. Trong trái tim con người. D. Hành tinh khác Câu 3 (1 điểm): Số đông mọi người thường tìm hạnh phúc ở đâu? A.Trong chính bản thân họ. C. Ở khắp nơi, khắp chốn. B. Ở người thân, gia đình. D. Ở bạn bè. Câu 4 (1 điểm): Qua câu chuyện “Hạnh phúc ở đâu?” em hiểu được điều gì? . . Câu 5 (1 điểm): a. Trong câu: Một yêu tinh nói: “Chúng ta nên giấu một thứ gì đó quý giá của con người đi, nhưng giấu cái gì bây giờ?” có đại từ là: A. Chúng ta, con người B. Ta, con người C. Chúng ta D. Con người b. Trong câu: “Một bữa Pa-xcan đi đâu về khuya, thấy bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc”. Dấu gạch ngang dùng để: A. Đánh dấu lời đối thoại. B. Đánh dấu bộ phận chú thích C. Đánh dấu các ý liệt kê. D. Nối các từ ngữ trong một liên danh. Câu 6 (1 điểm): a. Điệp từ được sử dụng trong câu "Phượng không phải là một đóa, không phải vài cành, phượng đây là cả một loạt, cả một vùng, cả một góc trời đỏ rực " là: A. không phải, cả một B. phượng, đến C. cành, phượng D. loạt, vùng b. Việc sử dụng các điệp từ, điệp ngữ trong câu trên có tác dụng gì? A. Nhấn mạnh màu sắc của hoa phượng B. Nhấn mạnh vẻ đẹp của hoa phượng C. Nhấn mạnh về số lượng rất nhiều, không kể hết của hoa phượng D. Tất cả các đáp án trên. Câu 7 (1 điểm): a. Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm để hoàn thành các câu thành ngữ sau: Cầu được ............... thấy. Ngày .................. tháng tốt. b. Xác định danh từ (DT), động từ (ĐT), tính từ (TT), đại từ (ĐaT) trong câu văn sau: Nhiều người mải mê đi kiếm tìm hạnh phúc mà không biết nó đã được giấu ngay trong tâm hồn mình. Câu 8 (1 điểm): a. Sử dụng kết từ để hoàn thiện câu văn sau: Tuy gia đình gặp khó khăn . b. Đặt một câu để nói về việc bảo vệ môi trường, trong đó sử dụng cặp kết từ. . .
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THÀNH NGỌ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ và tên: .................................................. Năm học 2024 - 2025 Lớp: 5A .......... MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 (Bài kiểm tra viết) Thời gian làm bài: 40 phút GV coi : ......................................... Số phách: .............. Duyệt đề Điểm Nhận xét của cô giáo ................................................................................................ ................................................................................................. ................................................................................................. GV chấm: ............................................ Số phách: .......... Đề bài: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc của em về một bài thơ hoặc câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  4. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  5. TRƯỜNG TH TRẦN THÀNH NGỌ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn : Tiếng Việt 5 Năm học 2024 - 2025 KIỂM TRA TIẾNG VIỆT (ĐỌC): 10 ĐIỂM ĐIỂM 1. ĐỌC THÀNH TIẾNG (3 ĐIỂM) - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm. 1 điểm 1 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa; đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm. 1 điểm - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. 2. ĐỌC HIỂU (7 điểm) Câu 1 C 0.5 điểm Câu 2 B 0.5 điểm Câu 3 C 1 điểm Qua câu chuyện “Hạnh phúc ở đâu?” em hiểu được rằng hạnh phúc không cần phải đi đâu xa kiếm tìm mà nó ngay chính trong tâm hồn mỗi chúng ta. Câu 4 (Giáo viên có thể cho điểm phù hợp với câu trả lời của học sinh. Câu 1 điểm chưa đầy đủ ý: trừ điểm phù hợp. Đầu câu không viết hoa, cuối câu chưa chấm câu: trừ 0,25 điểm) Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm Câu 5 1 điểm a) A b) B Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm Câu 6 1 điểm a) A b) D a) Đồng nghĩa: ước, lành- Đúng mỗi từ cho 0,25 điểm b) Danh từ: hạnh phúc Động từ: kiếm tìm, giâu Câu 7 1 điểm Tính từ: mải mê Đại từ: nó ((Mỗi từ đúng được 0,1 điểm) a) Điền đúng kết từ, phù hợp với nội dung câu cho 0,5 điểm VD: Tuy gia đình gặp khó khăn nhưng bố mẹ vẫn đủ tiền cho Lan Câu 8 đi học. 1 điểm b) Đăt câu có sử dụng cặp kết từ cho 0,5 điểm (Đầu câu không viết hoa, cuối câu chưa chấm câu: trừ 0,2điểm) KIỂM TRA TIẾNG VIỆT (VIẾT): 10 ĐIỂM - Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả, cấu trúc đoạn văn: 2 điểm, trình bày sạch sẽ, chữ viết rõ ràng. (Điểm trừ 0,25;0,5; 0,75, 1, .) 2 điểm - Sai 4 lỗi chính tả trừ 1 điểm. *Mở đầu (1 điểm): Giới thiệu được bài thơ, câu chuyện tên tác giả và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của người viết với bài thơ.
  6. *Triển khai: (5 điểm) - Kể tóm tắt được nội dung câu chuyện, bài thơ: + Nhân vật trong câu chuyện, bài thơ đáng yêu, đáng kính trọng... 7 - 8 điểm + Câu chuyện, bài thơ truyền cảm hứng tích cực hoặc chứa đựng bài học có ý nghĩa - Thể hiện tình cảm, cảm xúc của em đối với câu chuyện, bài thơ: + Yêu mến, ngưỡng mộ nhân vật + Xúc động thấm thía trước bài học có ý nghĩa *Kết thúc: Khẳng định giá trị của câu chuyện, bài thơ và nhấn mạnh tình cảm, cảm xúc của em.(1 điểm) * Sáng tạo: Từ có hình ảnh, sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh, nhân hóa, ý liên kết chặt chẽ (1 điểm) Bài viết đúng yêu cầu đề nhưng câu văn diễn đạt thiếu mạch lạc, 3,5 - 4 chưa rõ ý. Còn mắc một số lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ. điểm Bài viết đúng yêu cầu đề nhưng câu văn diễn đạt thiếu mạch lạc, 1,5 - 3 chưa rõ ý. Mắc nhiều lỗi chính tả, ngữ pháp, dùng từ cơ bản. điểm Lạc đề, viết lan man, không đi vào trọng tâm; sử dụng dấu câu sai, 0,5 - 1 tùy tiện. Mắc nhiều lỗi về đặt câu, dùng từ, chính tả. điểm