Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_4_nam_hoc_2024_2025.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Bạch Đằng (Có đáp án)
- UBNĐ HUYỆN TIÊN LÃNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PHÁCH TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên................................................. Năm học: 2024- 2025 Lớp: 4.......SBD : .................................... Môn: TOÁN 4 (Thời gian: 40 phút) Giám thị 1: Giám thị 2: Điểm Nhận xét của giáo viên Giám khảo PHÁCH Chữ: .. Số: .. .. .. . .. I.Trắc nghiệm: 3 điểm Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: (0,5đ-M1) Số liền trước của số lớn nhất có 7 chữ số là là : A.9 999 999 B.9 999 998 C.9 999 990 D. 9 990 900 Câu 2: (0,5đ-M1) Chữ số 9 trong số 1 986 850 có giá trị là : A. 900 B. 9 000 C. 900 000 D. 90 000 Câu 3: (0,5đ-M1) Một góc có số đo là 880. . Vậy góc đó là: A. Góc bẹt B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc nhọn Câu 4: (0,5đ-M2) Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu m2 ? A. 15 m2 B. 20 m2 C. 25 m2 D. 400 m2 Câu 5: (0,5đ-M3) Hiện nay bà hơn cháu 48 tuổi. Cách đây 4 năm tổng số tuổi của 2 bà cháu là 54 tuổi. Vậy hiện nay bà có số tuổi là ? A. 62 tuổi B. 55 tuổi C. 74 tuổi D. 60 tuổi Câu 6: (0,5đ-M1) Bây giờ là đúng 12 giờ trưa. Hỏi đến lúc đúng 12 giờ đêm cùng ngày, kim giờ và kim phút trùng nhau mấy lần A. 10 lần B. 9 lần C. 12 lần D. 11 lần II. TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 7: Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm - M1 ) 728 291 + 182 290 792 390 – 523 273 27 382 x 3 49 431 : 3
- Câu 8: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (1,0 điểm - M2 ) 2 tạ 50 kg 2 050 kg 2 giờ 30 phút .6 000 giây 100 năm + 128 năm .2 thế kỷ 500 cm2 .5 m2 Câu 9: (2,5 điểm- M2) Trong thư viện nhà trường có hai ngăn sách, tổng hai ngăn có tất cả 18 496 quyển sách. Số sách ở ngăn dưới ít hơn số sách ở ngăn trên là 226 quyển. Tính số quyển sách ở mỗi ngăn ? ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ....................................................................................................................................... Câu 10: ( 1, 5 điểm - M3) a) Tính nhanh ( 0,75 đ): 4276 + 2357 + 5724 + 7643 = . . b) Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng thêm 1 004 đơn vị . ( 0,75 đ) ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CUỐI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 4 Năm học 2024 - 2025 I.Trắc nghiệm( 3điểm): Khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm 1-B 2-C 3-D 4-C 5-B 6-C I.Tự luận( 7 điểm) Câu Đáp án Điểm . Đặt tính rồi tính đúng (2 điểm): mỗi phép tính được 0,5 điểm * Tính đúng mỗi phép tính cộng và trừ được( 0.25 điểm) - Đặt tính đúng: 0.2 điểm 7 2 - Tính đúng : 0,3 điểm Kết quả: a- 910 581 b- 269 117 c- 82 146 d- 16 477 2 tạ 50 kg 6 000 giây 8 100 năm + 128 năm > 2 thế kỷ 500 cm2 < 5 m2 1 Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm Bài giải Số sách ở ngăn trên là: 0,5đ ( 18 496 + 226 ) : 2 =9 361 ( quyển) 0,75đ Số sách ở ngăn dưới là : 0,5đ 9 2,5 9 361 – 226 = 9 135 ( quyển) 0,5 đ Đáp số: 9 361 quyển sách, 9135 quyển sách 0,25đ - HS có thể làm cách khác đúng cũng cho điểm tối đa a) 4276 + 2357 + 5724 + 7643 = (4276 + 5724) + (2357 + 7643) 0,5đ = 10000 + 10000 = 20000 0,25đ b) Khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì số đó tăng 9 lần và 5 đơn vị. 10 1,5 Số cần tìm là 0,15đ (1004 – 5) : 9 =111 0,5đ Đáp số: 111. 0,1đ Làm cách khác đúng vẫn cho cho điểm tối đa.

