Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_4_nam_hoc_2024_2025.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kim Đồng (Có đáp án)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .............................................. Năm học: 2024- 2025 Lớp 4:...../SBD .. Môn: TOÁN 4 (Thời gian làm bài: 35 phút) Số phách: .. Giáo viên coi: 1 . 2 . . Số phách: .. Giáo viên chấm: 1 . . 2 ... Duyệt đề Điểm Lời phê của giáo viên: ..... ..... .......... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm): * Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 (1 điểm): a) Chữ số 4 trong số 492 357 061 thuộc hàng ..lớp .. A. hàng chục triệu, lớp nghìn C. hàng tram triệu, lớp triệu B. hàng chục nghìn, lớp triệu D. hàng chục nghìn, lớp nghìn b) Làm tròn số 18 765 312 đến hàng trăm nghìn ta được: A. 18 770 000 B. 18 800 000 C. 19 000 000 D. 19 800 000 Câu 2 (1 điểm): a) Năm 1010, Lý Công Uẩn rời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và đổi tên là thành Thăng Long. Năm đó thuộc thế kỉ: A. IX B. XX C. X D. XI b) Giá trị của biểu thức 2 514 x a – b với a = 6 và b = 200 là: A. 14 884 B. 14 888 C. 18 448 D. 14 Câu 3 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 tấn 15kg = ..kg 5dm2 3mm2 = ..mm2 75km 6m = m 4 phút 25 giây = .. . giây. Câu 4 (1 điểm): a) Hình bên có: A. 4 cặp cạnh vuông góc và 4 cặp cạnh song song B. 4 cặp cạnh vuông góc và 2 cặp cạnh song song C. 2 cặp cạnh vuông góc và 4 cặp cạnh song song D. 2 cặp cạnh vuông góc và 2 cặp cạnh song song b) Vân làm một chiếc thiệp dạng hình chữ nhật có chiều dài 2 dm , chiều rộng 8cm. Hỏi diện tích tấm thiệp đó là bao nhiêu? A. 16 cm2 B. 28 cm2 C. 160 cm2 D. 208 cm2 PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1 (1 điểm): Giá trị của biểu thức: 281 250 + 7 015 × 4 250 000 + 12 860 : 4 – 53 215 .......... .......... ................ .......... ................
- Không viết vào phần này! Không viết vào phần này! Không viết vào phần này! Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 61 387 + 25 806 792 982 – 456 705 45 672 x 6 12 756 : 4 ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Bài 3 (2 điểm): Lớp 4A có 3 tổ, mỗi tổ có 11 học sinh, biết rằng số học sinh nam hơn số học sinh nữ 5 học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... Bài 4 (1 điểm): a) Tính bằng cách thuận tiện 2 023 + 13 258 – 23 + 742 ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... b) Viết thêm 2 số hạng tiếp theo của dãy số: 1 ; 3 ; 7 ; 15 ; 31 ; 63 ; ; ..
- UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học 2024 - 2025 Câu Đáp án Điểm I. Trắc nghiệm (4 điểm) 1a C. hàng tram triệu, lớp triệu 0,5 điểm 1b. B. 18 800 000 0,5 điểm 2a. D. XI 0,5 điểm 2b. A. 14 884 0,5 điểm 3 5 tấn 15kg = 5015kg 0,5 điểm 5dm2 3mm2 = 50003mm2 75km 6m = 75006m 4 phút 25 giây = 265giây. 4a B. 4 cặp cạnh vuông góc và 2 cặp cạnh song song 0,5 điểm 4b C. 160 cm2 0,5 điểm 4b 123 ml = 0,123 l 90 phút = 1,5 giờ 0,5 điểm * Lưu ý: HS khoanh vào hai đáp án, gạch đi đáp án sai, để lại đáp án đúng cho nửa số điểm. Bài Đáp án Điểm II. Phần tự luận: (6 điểm) 1 điểm 281 250 + 7 015 × 4 250 000 + 12 860 : 4 – 53 215 (mỗi phần đúng cho = 281 250 + 28 060 = 250 000 + 3 215 – 53 215 1 0,5 điểm ) = 309 310 = 253 215 – 53 215 = 200 000 61 387 + 25 806 = 87193 792 982 – 456 705 = 336277 2 điểm 2 45 672 x 6 = 274 032 12 756 : 4 =3189 (Mỗi phần đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm- ĐT không thẳng cột mà KQ đúng hay thiếu dấu phẩy không cho điểm) Bài giải Lớp 4A có số học sinh là: 0,25 11 x 3 = 33 (học sinh) 3 Lớp 4A có số học sinh nam là: (33 + 5) : 2 = 19 (học sinh) 0,75 Lớp 4A có số học sinh nữ là: 33 – 19 = 14 (học sinh) 0,5
- Đáp số: 19 học sinh nam 0,5 14 học sinh nữ Nếu thiếu 1 đáp số trừ 0,25; Nếu câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng kết quả sai, trừ nửa số điểm của phép tính đó. HS có thể làm theo cách khác. Nếu sai đơn vị đo diện tích không cho điểm. a) 2 023 + 13 258 – 23 + 742 1 điểm = (2 023 – 23) + (13 258 + 742) 4 = 2000 + 14 000 = 16 000 b) 3 ; 8 ; 15 ; 24 ; 35 ; 48 ; 63 ; 80. Học sinh tính bằng cách thuận tiện nhất cho 0,5 điểm. Nếu không tính bằng cách thuận tiện không cho điểm. * Toàn bài chữ xấu, gạch xoá trừ 1 điểm

