Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_khoi_4_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Khối 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)
- BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024-2025 MÔN: TOÁN – LỚP 4 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) Họ và tên: Lớp: 4A .... SBD: Số phách:...................... Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: 1, .......... . ... ....2,....................................... Giám khảo: 1, ..........................2,................................................Số phách: ... .... Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên ..... ..... ..... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) a) Cho các số 34; 80; 71; 340; 798; 275; 109; 223: + Các số chẵn là: ... + Các số lẻ là: ... b) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4 giờ 45 phút = . phút là: A. 445 B. 85 C. 454 D. 285 A B Câu 2: (1 điểm) a) Cho hình bên, có: + Có cặp cạnh song song; + Có cặp cạnh vuông góc; b) Có .......... góc nhọn; ........... góc tù; ............... góc bẹt. D C H Câu 3: (1 điểm) a) Hình tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là: a = 1250cm; b = 250cm; c = 415cm. Chu vi của hình tam giác ABC là: A. 1951cm B. 1915cm C. 1591cm D. 1815cm b) Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: 12 yến 27kg = ............... kg 15cm2 34mm2 = .............. mm2 7m 15dm = .................... dm 87 giây = .............. phút ........... giây Câu 4: (1 điểm) Từ nhà của Rô bốt đến nhà Mai có tất cả bao nhiêu ngôi nhà? (Biết hai bạn ở cùng một dãy phố và các ngôi nhà được đánh số như hình vẽ). Có tất cả số ngôi nhà là:
- II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính 630 957 + 274 718 719 466 – 356 629 228 107 x 3 347 680 : 5 .. .. .. .. .. Bài 2: (1 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức. b) Tính bằng cách thuận tiện 89 581 + 38 052 : 6 x 8 163kg + 30kg + 270kg + 37kg .. .. .. Bài 3: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 32m, chiều rộng kém chiều dài 18m. Hỏi thửa ruộng đó có diện tích bằng bao nhiêu? .. .. .. .. .. .. .. Bài 4: (1 điểm) a) Tìm hai số hạng liên tiếp của dãy số: 3; 6; 18; 72; ; .. b) Khi đổi chỗ chữ số hàng triệu và chữ số hàng trăm của số tự nhiên có 7 chữ số ta được số bé nhất có 7 chữ số khác nhau. Tìm số tự nhiên ban đầu? .. .. .. .. .. ..
- UBND QUẬN KIẾN AN TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Năm học 2024-2025 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: (1 điểm) a), Cho các số 34; 80; 71; 340; 798; 275; 109; 223 (Sai 2 ý trừ 0,1đ) + Các số chẵn là: 34; 80; 340; 798 0,25đ + Các số lẻ là: 71; 275; 109; 223 0,25đ A B b) D. 285 Câu 2: (1 điểm) a) Cho hình bên, có: + Có 3 cặp cạnh song song; + Có 3 cặp cạnh vuông góc; D C b) Có 3 góc nhọn; 2 góc tù; 1 góc bẹt. H Câu 3: (1 điểm) a) A. 1951cm 0,5đ b) 0,5 điểm; mỗi ý đúng được 0,1đ 12 yến 27kg = 147 kg 15cm2 34mm2 = 1 534 mm2 7m 15dm = 85 dm 87 giây = 1 phút 27 giây Câu 4: (1 điểm) 52 ngôi nhà II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính và tính Mỗi ý đúng được 0,5đ 630 957 + 274 718 719 466 - 356 629 228 107 x 3 347 680 : 5 = 905 675 = 362 837 = 684 321 = 69 536 Bài 2: (1 điểm) a) b) 89 581 + 38 052 : 6 x 8 163kg + 30kg + 270kg + 37kg = 89 581 + 6 342 x 8 0,2đ = (163kg + 37kg) + (30kg + 270kg) 0,2đ = 89 581 + 50 736 0,2đ = 200kg + 300kg 0,2đ = 140 317 0,1đ = 500kg 0,1đ Bài 3: (2 điểm) Thiếu đáp số trừ 0,25đ Chiều dài của thửa ruộng đó là: (32 + 18) : 2 = 25 (m) 0,5đ Chiều rộng của thửa ruộng đó là: 32 - 25 = 7 (m) 0,5đ Diện tích của thửa ruộng đó là: 25 x 7 = 175 (m2) 0,75đ Đáp số: 1 75m2 0,25đ (Lưu ý: + Câu trả lời sai, phép tính và kết quả đúng cho nửa số điểm. Câu trả lời đúng, phép tính và kết quả sai không cho điểm + Thiếu đáp số trừ 0,25đ) Bài 4: ( 1 điểm) a) 3; 6; 18; 72; 360 ; 2160 0,5đ (Mỗi ý sai trừ 0,25đ) b) - Số bé nhất có 7 chữ số khác nhau là: 1 023 456 0,25đ - Số tự nhiên ban đầu là: 4 023 156 0,25đ

