Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản II (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản II (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đại Bản II (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 1 TRƯỜNG TH ĐẠI BẢN II Năm học 2024 -2025 (Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống) MÔN TOÁN I. ĐỊNH HƯỚNG NỘI DUNG 1. Giới hạn kiến thức: Trọng tâm kiến thức từ đầu năm học đến hết HK1. 2. Hình thức khảo sát: Làm bài trên tờ đề in sẵn Tổng số câu: 12 câu: + Trắc nghiệm: 6 câu (3 điểm) + Tự luận: 6 câu (7 điểm) 3.Thời gian làm bài: 40 phút - Thang điểm: 10 II. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng và số T T T điểm Mạch kiến thức, kĩ năng TN T N T N N T TL KQ L K L K K L Q Q Q - Số học: Đọc, so sánh, sắp xếp số tự nhiên từ 0 đến 10; Các Số câu 4 1 1 2 2 5 5 phép tính với số tự nhiên đến 10. 7b 1,2,3, 7a, Câu số 4 9b, 8,12 5 9a 10 Số điểm 2,0 1,5 0,5 2,5 2,0 2,5 6,0 - Yếu tố hình học, đại lượng Số câu 1 1 và đo đại lượng: Nhận biết khối lập phương hoặc khối hộp Câu số 6 chữ nhật. Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 - Giải toán có lời văn: Quan sát hình vẽ, viết phép tính cho Câu số 11 thích hợp. Số điểm 1,0 1,0 Số câu 5 2 1 3 2 6 6 Tổng Số điểm 2,5 1,5 0,5 3,5 2,0 3,0 7,0
- UBND QUẬN HỒNG BÀNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG TH ĐẠI BẢN II Môn Toán – Lớp 1 ( Đề thi gồm 02 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 35 phút (Không kể thời giao đề) Đại Bản, ngày 03 tháng 02 năm 2025 Họ và tên học sinh ........................................... Lớp .Số phách: T1......... Điểm Giám khảo Số phách ( Kí và ghi rõ họ tên) T1........... I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 Điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1:(0,5 điểm): Khoanh vào số thích hợp với mỗi hình vẽ sau: A. 9 6 5 B. 8 10 9 Câu 2: (0,5 điểm): Số lớn nhất có một chữ số là: A. 10 B. 1 C. 8 D. 9 Câu 3 :(0,5 điểm): Kết quả dãy tính: 9 - 5 + 3 = ........ A. 4 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4: (0,5 điểm): Dấu cần điền vào chỗ chấm trong phép so sánh 5 + 3......9 – 2 là: A. C. = D.Các đáp án đều sai Câu 5: (0,5 điểm) Các số 6, 1, 7, 9 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 1, 6, 7, 9 B. 6, 1, 7, 9 C. 9, 7, 6, 1 D. 9, 6, 7,1 Câu 6: (0,5 điểm): Hình sau có mấy khối hộp chữ nhật? .. A. 3 B. 4 C.2 D. 5
- II. TỰ LUẬN : (7 điểm) Câu 7: (1 điểm): Tính a) 6 + 3 = .... b) 5 + 4 + 1 = ... 10 - 4 = ... 9 - 6 + 5 = ... Câu 8: (1 điểm): Số? 7 + . .= 10 ... + 2 < 4 .. ...... - 3 = 5 9 - ...> 2 Câu 9: (2 điểm) Điền dấu , = a) 5 + 5 10 b) 7 - 2 6 + 0 9 - 5 3 10 - 5 9 - 4 Câu 10: (1 điểm): Viết các số 10, 0, 8, 2, 6 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: .................. b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .................. Câu 11: ( 1 điểm) Viết phép tính thích hợp Câu 12: (1 điểm) Cho các số 8, 5, 3 và các dấu phép tính +, -, =. Hãy lập tất cả các phép tính đúng.
- ĐÁP ÁN, CÁCH CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 1 Năm học 2024 – 2025 I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Câu 1: 0,5 điểm Câu 2: 0,5 điểm Câu 3: 0,5 điểm Câu 4 : 0,5 điểm Câu 5 : 0,5 điểm Câu 6 : 0,5 điểm Đáp án: Câu 1: A. 6 B. 10 Câu 2 – D Câu 3 – B Câu 4 – B Câu 5 – C Câu 6 – A II. TỰ LUẬN: 7 điểm Bài 1 (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,25 điểm Bài 2 (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,25 điểm Bài 3 ( 2 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 điểm. Bài 4 ( 1 điểm): Viết đúng mỗi phần được 0, 5 điểm Bài 5: ( 1 điểm) Lập phép tính đúng được 1 điểm. Bài 6: (1 điểm) Viết đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm

